Chủ Nhật, 10/05/2026
Harry McKirdy
36
Scott Robertson (Kiến tạo: Matthew Palmer)
45
Charlie Barker
46
Kaheim Dixon (Thay: Dion Pereira)
53
Gavan Holohan (Thay: Reece Brown)
53
Ryan Loft (Thay: Kabongo Tshimanga)
54
Tyrese Hall (Thay: Conor Grant)
67
Jayden Luker (Thay: Tom Iorpenda)
67
Tyrese Hall (Kiến tạo: Jayden Luker)
71
Barry Cotter (Thay: Jodi Jones)
74
Alassana Jatta (Kiến tạo: Jayden Luker)
75
Harry Forster (Thay: Ade Adeyemo)
77
Maziar Kouhyar (Thay: Nicholas Tsaroulla)
80
Tyrese Hall (Kiến tạo: Jayden Luker)
90+2'

Thống kê trận đấu Notts County vs Crawley Town

số liệu thống kê
Notts County
Notts County
Crawley Town
Crawley Town
50 Kiểm soát bóng 50
8 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 1
3 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 18
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
29 Ném biên 25
4 Chuyền dài 2
3 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 6

Diễn biến Notts County vs Crawley Town

Tất cả (64)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Jayden Luker đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+2' V À A A O O O - Tyrese Hall đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tyrese Hall đã ghi bàn!

80'

Nicholas Tsaroulla rời sân và được thay thế bởi Maziar Kouhyar.

77'

Ade Adeyemo rời sân và được thay thế bởi Harry Forster.

75'

Jayden Luker đã kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Alassana Jatta đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alassana Jatta đã ghi bàn!

74'

Jodi Jones rời sân và được thay thế bởi Barry Cotter.

71'

Jayden Luker đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Tyrese Hall đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tyrese Hall đã ghi bàn!

67'

Tom Iorpenda rời sân và được thay thế bởi Jayden Luker.

67'

Conor Grant rời sân và được thay thế bởi Tyrese Hall.

54'

Kabongo Tshimanga rời sân và được thay thế bởi Ryan Loft.

53'

Reece Brown rời sân và được thay thế bởi Gavan Holohan.

53'

Dion Pereira rời sân và được thay thế bởi Kaheim Dixon.

46' Thẻ vàng cho Charlie Barker.

Thẻ vàng cho Charlie Barker.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Matthew Palmer đã kiến tạo cho bàn thắng.

45' V À A A O O O - Scott Robertson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Scott Robertson đã ghi bàn!

36' Thẻ vàng cho Harry McKirdy.

Thẻ vàng cho Harry McKirdy.

Đội hình xuất phát Notts County vs Crawley Town

Notts County (3-4-2-1): Kelle Roos (1), Lewis Macari (28), Rod McDonald (3), Jacob Bedeau (4), Jodi Jones (10), Scott Robertson (20), Matt Palmer (18), Nick Tsaroulla (25), Tom Iorpenda (14), Conor Grant (11), Alassana Jatta (29)

Crawley Town (3-5-2): Harvey Davies (1), Charlie Barker (5), Dion Conroy (3), Josh Flint (28), Dion Pereira (19), Reece Brown (10), Geraldo Bajrami (4), Kyle Michael Scott (17), Ade Adeyemo (22), Kabongo Tshimanga (9), Harry McKirdy (13)

Notts County
Notts County
3-4-2-1
1
Kelle Roos
28
Lewis Macari
3
Rod McDonald
4
Jacob Bedeau
10
Jodi Jones
20
Scott Robertson
18
Matt Palmer
25
Nick Tsaroulla
14
Tom Iorpenda
11
Conor Grant
29
Alassana Jatta
13
Harry McKirdy
9
Kabongo Tshimanga
22
Ade Adeyemo
17
Kyle Michael Scott
4
Geraldo Bajrami
10
Reece Brown
19
Dion Pereira
28
Josh Flint
3
Dion Conroy
5
Charlie Barker
1
Harvey Davies
Crawley Town
Crawley Town
3-5-2
Thay người
67’
Conor Grant
Tyrese Hall
53’
Reece Brown
Gavan Holohan
67’
Tom Iorpenda
Jayden Luker
53’
Dion Pereira
Kaheim Dixon
74’
Jodi Jones
Barry Cotter
54’
Kabongo Tshimanga
Ryan Loft
80’
Nicholas Tsaroulla
Maz Kouhyar
77’
Ade Adeyemo
Harry Forster
Cầu thủ dự bị
Harry Griffiths
Scott Malone
Sonny Aljofree
Max Anderson
Oliver Norburn
Harry Forster
Maz Kouhyar
Gavan Holohan
Barry Cotter
Ryan Loft
Tyrese Hall
Kaheim Dixon
Jayden Luker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
04/11 - 2023
Hạng 4 Anh
20/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Notts County

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
25/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Crawley Town

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow