Thứ Bảy, 30/08/2025
Jean-Ricner Bellegarde
9
Chris Wood (Kiến tạo: Elliot Anderson)
10
Jean-Ricner Bellegarde (Kiến tạo: Mario Lemina)
12
Joao Gomes
32
Ibrahim Sangare
40
Toti Gomes
45
Mario Lemina
53
Ryan Yates (Thay: Ibrahim Sangare)
58
Thomas Doyle (Thay: Joao Gomes)
60
Hee-Chan Hwang (Thay: Rayan Ait Nouri)
60
Goncalo Guedes (Thay: Jean-Ricner Bellegarde)
75
Matt Doherty (Thay: Nelson Semedo)
75
Gary O'Neil
78
Ramon Sosa (Thay: Callum Hudson-Odoi)
80
Andre (Thay: Joergen Strand Larsen)
86
Elliot Anderson
90
Jota Silva (Thay: Anthony Elanga)
90
Taiwo Awoniyi (Thay: Elliot Anderson)
90
Morgan Gibbs-White
90+10'

Thống kê trận đấu Nottingham Forest vs Wolverhampton

số liệu thống kê
Nottingham Forest
Nottingham Forest
Wolverhampton
Wolverhampton
52 Kiểm soát bóng 48
15 Phạm lỗi 18
15 Ném biên 17
4 Việt vị 0
23 Chuyền dài 10
7 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 6
6 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nottingham Forest vs Wolverhampton

Tất cả (410)
90+11'

Có rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi được bàn thắng quyết định

90+11'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+11'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 52%, Wolverhampton: 48%.

90+11'

Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+10' Thẻ vàng cho Morgan Gibbs-White.

Thẻ vàng cho Morgan Gibbs-White.

90+10'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Morgan Gibbs-White của Nottingham Forest phạm lỗi với Mario Lemina

90+10'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 52%, Wolverhampton: 48%.

90+10'

Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+9'

Nottingham Forest đang kiểm soát bóng.

90+9'

Wolverhampton thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+9'

Wolverhampton thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của mình.

90+8'

Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Wolverhampton đang kiểm soát bóng.

90+8'

Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Morgan Gibbs-White của Nottingham Forest phạm lỗi với Thomas Doyle

90+7'

Craig Dawson của Wolverhampton chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Ramon Sosa của Nottingham Forest thực hiện cú đá phạt góc từ cánh phải.

90+6'

Thật là một trận đấu tuyệt vời! Chúng ta đang chứng kiến lối chơi mạnh mẽ và chất lượng cao từ cả hai bên.

90+6'

Nottingham Forest có pha tấn công nguy hiểm.

90+6'

Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Nottingham Forest vs Wolverhampton

Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Neco Williams (7), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Ola Aina (34), Elliot Anderson (8), Ibrahim Sangaré (6), Anthony Elanga (21), Morgan Gibbs-White (10), Callum Hudson-Odoi (14), Chris Wood (11)

Wolverhampton (3-4-2-1): Sam Johnstone (31), Yerson Mosquera (14), Craig Dawson (15), Toti Gomes (24), Nélson Semedo (22), João Gomes (8), Mario Lemina (5), Rayan Aït-Nouri (3), Jean-Ricner Bellegarde (27), Matheus Cunha (12), Jørgen Strand Larsen (9)

Nottingham Forest
Nottingham Forest
4-2-3-1
26
Matz Sels
7
Neco Williams
31
Nikola Milenković
5
Murillo
34
Ola Aina
8
Elliot Anderson
6
Ibrahim Sangaré
21
Anthony Elanga
10
Morgan Gibbs-White
14
Callum Hudson-Odoi
11
Chris Wood
9
Jørgen Strand Larsen
12
Matheus Cunha
27
Jean-Ricner Bellegarde
3
Rayan Aït-Nouri
5
Mario Lemina
8
João Gomes
22
Nélson Semedo
24
Toti Gomes
15
Craig Dawson
14
Yerson Mosquera
31
Sam Johnstone
Wolverhampton
Wolverhampton
3-4-2-1
Thay người
58’
Ibrahim Sangare
Ryan Yates
60’
Joao Gomes
Tommy Doyle
80’
Callum Hudson-Odoi
Ramón Sosa
60’
Rayan Ait Nouri
Hwang Hee-chan
90’
Elliot Anderson
Taiwo Awoniyi
75’
Nelson Semedo
Matt Doherty
90’
Anthony Elanga
Jota Silva
75’
Jean-Ricner Bellegarde
Goncalo Guedes
86’
Joergen Strand Larsen
André
Cầu thủ dự bị
Ryan Yates
Daniel Bentley
Carlos Miguel
Matt Doherty
Eric da Silva Moreira
Santiago Bueno
Willy Boly
André
Nicolás Domínguez
Tommy Doyle
Àlex Moreno
Goncalo Guedes
Taiwo Awoniyi
Hwang Hee-chan
Jota Silva
Rodrigo Gomes
Ramón Sosa
Pablo Sarabia
Tình hình lực lượng

Danilo Oliveira

Không xác định

Boubacar Traore

Chấn thương đầu gối

Sasa Kalajdzic

Chấn thương đầu gối

Enso Gonzalez

Chấn thương đầu gối

Saša Kalajdžić

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Nuno Santo

Vitor Pereira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Carabao Cup
25/08 - 2021
Premier League
15/10 - 2022
Carabao Cup
12/01 - 2023
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Premier League
01/04 - 2023
09/12 - 2023
13/04 - 2024
31/08 - 2024
07/01 - 2025

Thành tích gần đây Nottingham Forest

Premier League
24/08 - 2025
17/08 - 2025
Giao hữu
10/08 - 2025
06/08 - 2025
02/08 - 2025
31/07 - 2025
27/07 - 2025
12/07 - 2025
Premier League
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Wolverhampton

Carabao Cup
27/08 - 2025
H1: 1-0
Premier League
23/08 - 2025
16/08 - 2025
H1: 0-2
Giao hữu
09/08 - 2025
04/08 - 2025
H1: 0-0
31/07 - 2025
H1: 0-0
26/07 - 2025
Premier League
25/05 - 2025
21/05 - 2025
10/05 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal220066T T
2TottenhamTottenham220056T T
3LiverpoolLiverpool220036T T
4ChelseaChelsea211044H T
5Nottingham ForestNottingham Forest211024T H
6Man CityMan City210123T B
7SunderlandSunderland210113T B
8EvertonEverton210113B T
9BournemouthBournemouth2101-13B T
10BrentfordBrentford2101-13B T
11BurnleyBurnley2101-13B T
12Leeds UnitedLeeds United2101-43T B
13FulhamFulham202002H H
14Crystal PalaceCrystal Palace202002H H
15NewcastleNewcastle2011-11H B
16Man UnitedMan United2011-11B H
17Aston VillaAston Villa2011-11H B
18BrightonBrighton2011-21H B
19WolvesWolves2002-50B B
20West HamWest Ham2002-70B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow