Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lukas Nmecha (Kiến tạo: Brenden Aaronson) 13 | |
Ibrahim Sangare 15 | |
Ibrahim Sangare 33 | |
Murillo 41 | |
Omari Hutchinson (Thay: Nicolas Dominguez) 59 | |
Ryan Yates (Thay: Ibrahim Sangare) 59 | |
Taiwo Awoniyi (Thay: Igor Jesus) 59 | |
Morgan Gibbs-White (Kiến tạo: Omari Hutchinson) 68 | |
Sean Longstaff 71 | |
Joel Piroe (Thay: Sean Longstaff) 74 | |
Dominic Calvert-Lewin (Thay: Lukas Nmecha) 74 | |
Daniel James (Thay: Brenden Aaronson) 74 | |
Pascal Struijk (Thay: Jaka Bijol) 82 | |
Jack Harrison (Thay: Gabriel Gudmundsson) 82 | |
Morato (Thay: Morgan Gibbs-White) 88 | |
(Pen) Elliot Anderson 90+1' |
Thống kê trận đấu Nottingham Forest vs Leeds United


Diễn biến Nottingham Forest vs Leeds United
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 46%, Leeds: 54%.
Nicolo Savona giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 47%, Leeds: 53%.
Jayden Bogle thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Elliot Anderson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Nỗ lực tốt của Dominic Calvert-Lewin khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Đường chuyền của Jack Harrison từ Leeds thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Nikola Milenkovic từ Nottingham Forest cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Leeds thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Pascal Struijk chặn thành công cú sút.
Cú sút của Omari Hutchinson bị chặn lại.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Morato thắng trong pha không chiến với Dominic Calvert-Lewin.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
V À A A O O O - Elliot Anderson từ Nottingham Forest thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Lucas Perri đã chọn sai hướng.
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 48%, Leeds: 52%.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - phạt đền cho Nottingham Forest!
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Nottingham Forest.
Đội hình xuất phát Nottingham Forest vs Leeds United
Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Nicolo Savona (37), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Neco Williams (3), Ibrahim Sangaré (6), Elliot Anderson (8), Dan Ndoye (14), Morgan Gibbs-White (10), Nicolás Domínguez (16), Igor Jesus (19)
Leeds United (4-1-4-1): Lucas Perri (1), Jayden Bogle (2), Joe Rodon (6), Jaka Bijol (15), Gabriel Gudmundsson (3), Ethan Ampadu (4), Brenden Aaronson (11), Sean Longstaff (8), Anton Stach (18), Noah Okafor (19), Lukas Nmecha (14)


| Thay người | |||
| 59’ | Igor Jesus Taiwo Awoniyi | 74’ | Lukas Nmecha Dominic Calvert-Lewin |
| 59’ | Ibrahim Sangare Ryan Yates | 74’ | Brenden Aaronson Daniel James |
| 59’ | Nicolas Dominguez Omari Hutchinson | 74’ | Sean Longstaff Joël Piroe |
| 88’ | Morgan Gibbs-White Morato | 82’ | Jaka Bijol Pascal Struijk |
| 82’ | Gabriel Gudmundsson Jack Harrison | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
John Victor | Dominic Calvert-Lewin | ||
Morato | Karl Darlow | ||
Jair Cunha | Pascal Struijk | ||
Zach Abbott | James Justin | ||
James McAtee | Daniel James | ||
Arnaud Kalimuendo | Ao Tanaka | ||
Taiwo Awoniyi | Ilia Gruev | ||
Ryan Yates | Joël Piroe | ||
Omari Hutchinson | Jack Harrison | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Angus Gunn Chấn thương đầu gối | Sebastiaan Bornauw Chấn thương đầu gối | ||
Ola Aina Chấn thương gân kheo | Harry Gray Chấn thương hông | ||
Oleksandr Zinchenko Chấn thương háng | |||
Douglas Luiz Va chạm | |||
Dilane Bakwa Va chạm | |||
Chris Wood Va chạm | |||
Callum Hudson-Odoi Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nottingham Forest vs Leeds United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Thành tích gần đây Leeds United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T H H B | |
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | H B T H T | |
| 8 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 9 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 12 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 13 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
