Số lượng khán giả hôm nay là 30.617.
James Garner (Kiến tạo: Dwight McNeil) 19 | |
Douglas Luiz (Thay: Nicolas Dominguez) 46 | |
Douglas Luiz 61 | |
Taiwo Awoniyi (Thay: Igor Jesus) 62 | |
Jack Grealish (Thay: Nathan Patterson) 72 | |
Dilane Bakwa (Thay: Callum Hudson-Odoi) 75 | |
Thierno Barry (Kiến tạo: James Garner) 79 | |
Beto (Thay: Thierno Barry) 85 |
Thống kê trận đấu Nottingham Forest vs Everton


Diễn biến Nottingham Forest vs Everton
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 70%, Everton: 30%.
Phát bóng lên cho Everton.
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 70%, Everton: 30%.
Jordan Pickford bắt gọn bóng khi anh lao ra và ôm trọn trái bóng.
Jake O'Brien đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Murillo bị chặn lại.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Dilane Bakwa thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
James Garner của Everton cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Nottingham Forest thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thổi còi. Morgan Gibbs-White đã phạm lỗi từ phía sau với Jack Grealish và đó là một quả đá phạt.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Morgan Gibbs-White từ Nottingham Forest phạm lỗi với Jack Grealish.
Tyler Dibling giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Oleksandr Zinchenko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Everton thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Elliot Anderson chiến thắng trong pha không chiến với Beto.
Quả phát bóng lên cho Everton.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Nottingham Forest vs Everton
Nottingham Forest (4-2-3-1): John Victor (13), Neco Williams (3), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Oleksandr Zinchenko (35), Nicolás Domínguez (16), Elliot Anderson (8), Omari Hutchinson (21), Morgan Gibbs-White (10), Callum Hudson-Odoi (7), Igor Jesus (19)
Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Nathan Patterson (2), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Vitaliy Mykolenko (16), Tim Iroegbunam (42), James Garner (37), Tyler Dibling (20), Merlin Rohl (34), Dwight McNeil (7), Thierno Barry (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Nicolas Dominguez Douglas Luiz | 72’ | Nathan Patterson Jack Grealish |
| 62’ | Igor Jesus Taiwo Awoniyi | 85’ | Thierno Barry Beto |
| 75’ | Callum Hudson-Odoi Dilane Bakwa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matz Sels | Jack Grealish | ||
Morato | Mark Travers | ||
Nicolo Savona | Tom King | ||
Zach Abbott | Adam Aznou | ||
Douglas Luiz | Reece Welch | ||
James McAtee | Elijah Campbell | ||
Taiwo Awoniyi | Callum Bates | ||
Arnaud Kalimuendo | Beto | ||
Dilane Bakwa | Braiden Graham | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Willy Boly Không xác định | Michael Keane Va chạm | ||
Ola Aina Chấn thương gân kheo | Jarrad Branthwaite Chấn thương gân kheo | ||
Ibrahim Sangaré Không xác định | Séamus Coleman Chấn thương gân kheo | ||
Ryan Yates Chấn thương đùi | Idrissa Gana Gueye Không xác định | ||
Dan Ndoye Va chạm | Kiernan Dewsbury-Hall Chấn thương gân kheo | ||
Chris Wood Va chạm | Carlos Alcaraz Va chạm | ||
Iliman Ndiaye Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nottingham Forest vs Everton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Thành tích gần đây Everton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
