Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Chris Wood 5 | |
![]() Dan Ndoye (Kiến tạo: Morgan Gibbs-White) 42 | |
![]() Chris Wood (Kiến tạo: Elliot Anderson) 45+2' | |
![]() Kevin Schade (Thay: Antoni Milambo) 46 | |
![]() Nathan Collins 52 | |
![]() Neco Williams 53 | |
![]() Jordan Henderson (Thay: Mathias Jensen) 69 | |
![]() Frank Onyeka (Thay: Keane Lewis-Potter) 69 | |
![]() (Pen) Thiago Rodrigues 78 | |
![]() Igor Jesus (Thay: Chris Wood) 79 | |
![]() Jota Silva (Thay: Dan Ndoye) 79 | |
![]() Ryan Yates (Thay: Morgan Gibbs-White) 84 | |
![]() Aaron Hickey (Thay: Rico Henry) 88 | |
![]() Aaron Hickey 90 |
Thống kê trận đấu Nottingham Forest vs Brentford


Diễn biến Nottingham Forest vs Brentford
Frank Onyeka bị phạt vì đẩy Ryan Yates.
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 54%, Brentford: 46%.
Frank Onyeka bị phạt vì đẩy Jota Silva.
Brentford thực hiện ném biên ở phần sân đối phương.
Jordan Henderson bị phạt vì đẩy Murillo.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nottingham Forest thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kevin Schade bị phạt vì đẩy Ola Aina.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Igor Jesus của Nottingham Forest đá ngã Nathan Collins.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Ola Aina của Nottingham Forest đá ngã Aaron Hickey.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Elliot Anderson của Nottingham Forest kéo ngã Nathan Collins
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ola Aina của Nottingham Forest kéo ngã Yegor Yarmolyuk
Số lượng khán giả hôm nay là 29949 người.
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 54%, Brentford: 46%.

Thẻ vàng cho Aaron Hickey.
Aaron Hickey của Brentford đi hơi xa khi kéo ngã Callum Hudson-Odoi.
Igor Jesus của Nottingham Forest chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ola Aina của Nottingham Forest làm ngã Aaron Hickey.
Sepp van den Berg thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.
Phạt góc cho Nottingham Forest.
Đội hình xuất phát Nottingham Forest vs Brentford
Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Ola Aina (34), Murillo (5), Nikola Milenković (31), Neco Williams (3), Ibrahim Sangaré (6), Elliot Anderson (8), Callum Hudson-Odoi (7), Morgan Gibbs-White (10), Dan Ndoye (14), Chris Wood (11)
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Sepp van den Berg (4), Nathan Collins (22), Rico Henry (3), Yehor Yarmoliuk (18), Mathias Jensen (8), Fábio Carvalho (14), Antoni Milambo (17), Keane Lewis-Potter (23), Igor Thiago (9)


Thay người | |||
79’ | Chris Wood Igor Jesus | 46’ | Antoni Milambo Kevin Schade |
79’ | Dan Ndoye Jota Silva | 69’ | Mathias Jensen Jordan Henderson |
84’ | Morgan Gibbs-White Ryan Yates | 69’ | Keane Lewis-Potter Frank Onyeka |
88’ | Rico Henry Aaron Hickey |
Cầu thủ dự bị | |||
Angus Gunn | Hakon Valdimarsson | ||
Morato | Aaron Hickey | ||
Jair | Kristoffer Ajer | ||
Willy Boly | Mads Roerslev | ||
Zach Abbott | Benjamin Arthur | ||
Ryan Yates | Jordan Henderson | ||
Taiwo Awoniyi | Frank Onyeka | ||
Igor Jesus | Myles Peart-Harris | ||
Jota Silva | Kevin Schade |
Tình hình lực lượng | |||
Nicolás Domínguez Không xác định | Paris Maghoma Va chạm | ||
Vitaly Janelt Chấn thương bàn chân | |||
Yoane Wissa Không xác định | |||
Gustavo Nunes Chấn thương gân kheo |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nottingham Forest vs Brentford
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Thành tích gần đây Brentford
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T B |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -4 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại