Số lượng khán giả hôm nay là 30591.
Matty Cash 11 | |
(og) Murillo 23 | |
Neco Williams (Kiến tạo: Callum Hudson-Odoi) 38 | |
Omari Hutchinson 45 | |
Murillo 63 | |
Chris Wood (Thay: Omari Hutchinson) 65 | |
John McGinn 67 | |
Douglas Luiz (Thay: Ross Barkley) 77 | |
Emiliano Buendia (Thay: Morgan Rogers) 78 | |
Ian Maatsen (Thay: Lucas Digne) 78 | |
Douglas Luiz (Thay: Ross Barkley) 79 | |
Nicolas Dominguez (Thay: Morgan Gibbs-White) 84 | |
Tammy Abraham (Thay: Ollie Watkins) 87 | |
Ryan Yates (Thay: Igor Jesus) 89 | |
Dan Ndoye (Thay: Ola Aina) 89 | |
Andres Garcia (Thay: Matty Cash) 90 |
Thống kê trận đấu Nottingham Forest vs Aston Villa


Diễn biến Nottingham Forest vs Aston Villa
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 41%, Aston Villa: 59%.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Aston Villa đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Aston Villa.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nottingham Forest đang kiểm soát bóng.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thổi phạt khi Douglas Luiz của Aston Villa phạm lỗi với Ibrahim Sangare.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matty Cash rời sân để được thay thế bởi Andres Garcia trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Quyền kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 42%, Aston Villa: 58%.
Aston Villa đang kiểm soát bóng.
Chris Wood bị phạt vì đẩy Ian Maatsen.
Ola Aina rời sân để nhường chỗ cho Dan Ndoye trong một sự thay đổi chiến thuật.
Igor Jesus rời sân để Ryan Yates vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Ian Maatsen bị phạt vì đẩy Ola Aina.
Aston Villa đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Nottingham Forest vs Aston Villa
Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Ola Aina (34), Murillo (5), Nikola Milenković (31), Neco Williams (3), Ibrahim Sangaré (6), Elliot Anderson (8), Omari Hutchinson (21), Morgan Gibbs-White (10), Callum Hudson-Odoi (7), Igor Jesus (19)
Aston Villa (4-2-3-1): Marco Bizot (40), Matty Cash (2), Victor Lindelöf (3), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), Amadou Onana (24), Youri Tielemans (8), John McGinn (7), Ross Barkley (6), Morgan Rogers (27), Ollie Watkins (11)


| Thay người | |||
| 65’ | Omari Hutchinson Chris Wood | 77’ | Ross Barkley Douglas Luiz |
| 84’ | Morgan Gibbs-White Nicolás Domínguez | 78’ | Lucas Digne Ian Maatsen |
| 89’ | Igor Jesus Ryan Yates | 78’ | Morgan Rogers Emiliano Buendía |
| 89’ | Ola Aina Dan Ndoye | 87’ | Ollie Watkins Tammy Abraham |
| 90’ | Matty Cash Andres Garcia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Stefan Ortega | Ian Maatsen | ||
Morato | Andres Garcia | ||
Luca Netz | Douglas Luiz | ||
Nicolás Domínguez | Lamare Bogarde | ||
Ryan Yates | Tammy Abraham | ||
James McAtee | Leon Bailey | ||
Chris Wood | James Wright | ||
Dan Ndoye | Emiliano Buendía | ||
Dilane Bakwa | Ezri Konsa | ||
| Tình hình lực lượng | |||
John Victor Chấn thương đầu gối | Boubacar Kamara Chấn thương đầu gối | ||
Jair Cunha Va chạm | Jadon Sancho Chấn thương vai | ||
Nicolo Savona Chấn thương đầu gối | |||
Willy Boly Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nottingham Forest vs Aston Villa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Thành tích gần đây Aston Villa
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 21 | 7 | 4 | 38 | 70 | T T T T B | |
| 2 | 31 | 19 | 7 | 5 | 35 | 64 | T T H H T | |
| 3 | 32 | 15 | 10 | 7 | 12 | 55 | T B T H B | |
| 4 | 32 | 16 | 7 | 9 | 5 | 55 | B B B T H | |
| 5 | 32 | 15 | 7 | 10 | 10 | 52 | T B H B T | |
| 6 | 32 | 13 | 9 | 10 | 12 | 48 | B T B B B | |
| 7 | 32 | 13 | 8 | 11 | 4 | 47 | T H H H H | |
| 8 | 32 | 13 | 8 | 11 | 2 | 47 | T T B T H | |
| 9 | 32 | 12 | 10 | 10 | 6 | 46 | T B T T T | |
| 10 | 32 | 12 | 10 | 10 | -3 | 46 | H T B T T | |
| 11 | 32 | 10 | 15 | 7 | -1 | 45 | H H H H T | |
| 12 | 32 | 13 | 5 | 14 | -3 | 44 | T B H T B | |
| 13 | 31 | 11 | 9 | 11 | -1 | 42 | T B T H T | |
| 14 | 32 | 12 | 6 | 14 | -2 | 42 | B T T B B | |
| 15 | 32 | 8 | 12 | 12 | -10 | 36 | B B H H T | |
| 16 | 32 | 8 | 9 | 15 | -12 | 33 | B H H T H | |
| 17 | 32 | 8 | 8 | 16 | -17 | 32 | B T H B T | |
| 18 | 32 | 7 | 9 | 16 | -11 | 30 | B B H B B | |
| 19 | 32 | 4 | 8 | 20 | -30 | 20 | B B H B B | |
| 20 | 32 | 3 | 8 | 21 | -34 | 17 | B T T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
