Thứ Bảy, 18/04/2026
Matty Cash
11
(og) Murillo
23
Neco Williams (Kiến tạo: Callum Hudson-Odoi)
38
Omari Hutchinson
45
Murillo
63
Chris Wood (Thay: Omari Hutchinson)
65
John McGinn
67
Douglas Luiz (Thay: Ross Barkley)
77
Emiliano Buendia (Thay: Morgan Rogers)
78
Ian Maatsen (Thay: Lucas Digne)
78
Douglas Luiz (Thay: Ross Barkley)
79
Nicolas Dominguez (Thay: Morgan Gibbs-White)
84
Tammy Abraham (Thay: Ollie Watkins)
87
Ryan Yates (Thay: Igor Jesus)
89
Dan Ndoye (Thay: Ola Aina)
89
Andres Garcia (Thay: Matty Cash)
90

Thống kê trận đấu Nottingham Forest vs Aston Villa

số liệu thống kê
Nottingham Forest
Nottingham Forest
Aston Villa
Aston Villa
41 Kiểm soát bóng 59
4 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 7
7 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
5 Ném biên 15
6 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nottingham Forest vs Aston Villa

Tất cả (339)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 30591.

90+5'

Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 41%, Aston Villa: 59%.

90+5'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Aston Villa đang kiểm soát bóng.

90+4'

Phát bóng lên cho Aston Villa.

90+3'

Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Nottingham Forest đang kiểm soát bóng.

90+3'

Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Trọng tài thổi phạt khi Douglas Luiz của Aston Villa phạm lỗi với Ibrahim Sangare.

90+2'

Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Matty Cash rời sân để được thay thế bởi Andres Garcia trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Quyền kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 42%, Aston Villa: 58%.

90+1'

Aston Villa đang kiểm soát bóng.

90'

Chris Wood bị phạt vì đẩy Ian Maatsen.

89'

Ola Aina rời sân để nhường chỗ cho Dan Ndoye trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Igor Jesus rời sân để Ryan Yates vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Ian Maatsen bị phạt vì đẩy Ola Aina.

88'

Aston Villa đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Nottingham Forest vs Aston Villa

Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Ola Aina (34), Murillo (5), Nikola Milenković (31), Neco Williams (3), Ibrahim Sangaré (6), Elliot Anderson (8), Omari Hutchinson (21), Morgan Gibbs-White (10), Callum Hudson-Odoi (7), Igor Jesus (19)

Aston Villa (4-2-3-1): Marco Bizot (40), Matty Cash (2), Victor Lindelöf (3), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), Amadou Onana (24), Youri Tielemans (8), John McGinn (7), Ross Barkley (6), Morgan Rogers (27), Ollie Watkins (11)

Nottingham Forest
Nottingham Forest
4-2-3-1
26
Matz Sels
34
Ola Aina
5
Murillo
31
Nikola Milenković
3
Neco Williams
6
Ibrahim Sangaré
8
Elliot Anderson
21
Omari Hutchinson
10
Morgan Gibbs-White
7
Callum Hudson-Odoi
19
Igor Jesus
11
Ollie Watkins
27
Morgan Rogers
6
Ross Barkley
7
John McGinn
8
Youri Tielemans
24
Amadou Onana
12
Lucas Digne
14
Pau Torres
3
Victor Lindelöf
2
Matty Cash
40
Marco Bizot
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
65’
Omari Hutchinson
Chris Wood
77’
Ross Barkley
Douglas Luiz
84’
Morgan Gibbs-White
Nicolás Domínguez
78’
Lucas Digne
Ian Maatsen
89’
Igor Jesus
Ryan Yates
78’
Morgan Rogers
Emiliano Buendía
89’
Ola Aina
Dan Ndoye
87’
Ollie Watkins
Tammy Abraham
90’
Matty Cash
Andres Garcia
Cầu thủ dự bị
Stefan Ortega
Ian Maatsen
Morato
Andres Garcia
Luca Netz
Douglas Luiz
Nicolás Domínguez
Lamare Bogarde
Ryan Yates
Tammy Abraham
James McAtee
Leon Bailey
Chris Wood
James Wright
Dan Ndoye
Emiliano Buendía
Dilane Bakwa
Ezri Konsa
Tình hình lực lượng

John Victor

Chấn thương đầu gối

Boubacar Kamara

Chấn thương đầu gối

Jair Cunha

Va chạm

Jadon Sancho

Chấn thương vai

Nicolo Savona

Chấn thương đầu gối

Willy Boly

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Vitor Pereira

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
11/10 - 2022
08/04 - 2023
05/11 - 2023
24/02 - 2024
15/12 - 2024
05/04 - 2025
03/01 - 2026
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Nottingham Forest

Europa League
17/04 - 2026
Premier League
12/04 - 2026
Europa League
10/04 - 2026
Premier League
22/03 - 2026
Europa League
20/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
15/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
Premier League
05/03 - 2026
01/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026

Thành tích gần đây Aston Villa

Europa League
17/04 - 2026
Premier League
12/04 - 2026
Europa League
10/04 - 2026
Premier League
22/03 - 2026
Europa League
20/03 - 2026
Premier League
15/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
Premier League
05/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3221743870T T T T B
2Man CityMan City3119753564T T H H T
3Man UnitedMan United32151071255T B T H B
4Aston VillaAston Villa321679555B B B T H
5LiverpoolLiverpool32157101052T B H B T
6ChelseaChelsea32139101248B T B B B
7BrentfordBrentford3213811447T H H H H
8EvertonEverton3213811247T T B T H
9BrightonBrighton32121010646T B T T T
10SunderlandSunderland32121010-346H T B T T
11BournemouthBournemouth3210157-145H H H H T
12FulhamFulham3213514-344T B H T B
13Crystal PalaceCrystal Palace3111911-142T B T H T
14NewcastleNewcastle3212614-242B T T B B
15Leeds UnitedLeeds United3281212-1036B B H H T
16Nottingham ForestNottingham Forest328915-1233B H H T H
17West HamWest Ham328816-1732B T H B T
18TottenhamTottenham327916-1130B B H B B
19BurnleyBurnley324820-3020B B H B B
20WolvesWolves323821-3417B T T H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow