Chủ Nhật, 01/02/2026
Mirko Topic
13
Callum Doyle
35
Jack Stacey (Kiến tạo: Matej Jurasek)
40
Lewis Brunt (Thay: Callum Doyle)
46
Josh Windass (Kiến tạo: Issa Kabore)
47
Ryan Longman (Kiến tạo: Issa Kabore)
54
Josh Windass (Kiến tạo: Max Cleworth)
60
Lewis O'Brien
62
Liam Gibbs (Thay: Mirko Topic)
63
Oscar Schwartau (Thay: Ante Crnac)
64
Jovon Makama (Thay: Matej Jurasek)
64
Matthew James (Thay: Ben Sheaf)
66
George Dobson
74
George Thomason (Thay: Josh Windass)
75
Emiliano Marcondes (Thay: Papa Diallo)
76
James McClean (Thay: Issa Kabore)
83
Jovon Makama
90+4'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Wrexham

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Wrexham
Wrexham
62 Kiểm soát bóng 38
6 Phạm lỗi 9
21 Ném biên 20
1 Việt vị 2
6 Chuyền dài 4
2 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 3
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Wrexham

Tất cả (27)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' V À A A O O O - Jovon Makama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jovon Makama đã ghi bàn!

83'

Issa Kabore rời sân và được thay thế bởi James McClean.

76'

Papa Diallo rời sân và được thay thế bởi Emiliano Marcondes.

75'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi George Thomason.

74' Thẻ vàng cho George Dobson.

Thẻ vàng cho George Dobson.

66'

Ben Sheaf rời sân và được thay thế bởi Matthew James.

64'

Matej Jurasek rời sân và được thay thế bởi Jovon Makama.

64'

Ante Crnac rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.

63'

Mirko Topic rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

62' Thẻ vàng cho Lewis O'Brien.

Thẻ vàng cho Lewis O'Brien.

60'

Max Cleworth đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Josh Windass đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Windass đã ghi bàn!

54'

Issa Kabore đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Ryan Longman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Longman đã ghi bàn!

54' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

47'

Issa Kabore đã kiến tạo cho bàn thắng.

47' V À A A O O O - Josh Windass đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Windass đã ghi bàn!

46'

Callum Doyle rời sân và được thay thế bởi Lewis Brunt.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Wrexham

Norwich City (3-4-2-1): Vladan Kovacevic (1), Jakov Medic (5), Harry Darling (6), José Córdoba (33), Jack Stacey (3), Pelle Mattsson (7), Mirko Topic (22), Papa Amadou Diallo (19), Matěj Jurásek (10), Ante Crnac (17), Josh Sargent (9)

Wrexham (3-5-2): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Issa Kaboré (12), Issa Kaboré (12), George Dobson (15), Ben Sheaf (18), Lewis O'Brien (27), Ryan Longman (47), Josh Windass (10), Kieffer Moore (19)

Norwich City
Norwich City
3-4-2-1
1
Vladan Kovacevic
5
Jakov Medic
6
Harry Darling
33
José Córdoba
3
Jack Stacey
7
Pelle Mattsson
22
Mirko Topic
19
Papa Amadou Diallo
10
Matěj Jurásek
17
Ante Crnac
9
Josh Sargent
19
Kieffer Moore
10
Josh Windass
47
Ryan Longman
27
Lewis O'Brien
18
Ben Sheaf
15
George Dobson
12
Issa Kaboré
12
Issa Kaboré
2
Callum Doyle
5
Dominic Hyam
4
Max Cleworth
1
Arthur Okonkwo
Wrexham
Wrexham
3-5-2
Thay người
63’
Mirko Topic
Liam Gibbs
46’
Callum Doyle
Lewis Brunt
64’
Ante Crnac
Oscar Schwartau
66’
Ben Sheaf
Matty James
76’
Papa Diallo
Emiliano Marcondes
75’
Josh Windass
George Thomason
83’
Issa Kabore
James McClean
Cầu thủ dự bị
Kellen Fisher
James McClean
Oscar Schwartau
George Thomason
Jovon Makama
Matty James
Emiliano Marcondes
Conor Coady
Liam Gibbs
Nathan Broadhead
Theodore Adelusi
Sam Smith
Ruairi McConville
Ryan Barnett
Daniel Grimshaw
Lewis Brunt
Callum Burton
Tình hình lực lượng

Ben Chrisene

Chấn thương gân kheo

Danny Ward

Không xác định

Jacob Wright

Thẻ đỏ trực tiếp

Oliver Rathbone

Chấn thương mắt cá

Jeffrey Schlupp

Chấn thương cơ

Forson Amankwah

Chấn thương gân kheo

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Mathias Kvistgaarden

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow