Thứ Bảy, 30/08/2025
Dara O'Shea (Kiến tạo: John Swift)
9
Max Aarons
58
Onel Hernandez (Thay: Gabriel Sara)
60
Sam Byram (Kiến tạo: Teemu Pukki)
68
Karlan Grant (Thay: Brandon Thomas-Asante)
78
Kieran Dowell (Thay: Marcelino Nunez)
78
Darnell Furlong
85
Adam Reach (Thay: Grady Diangana)
87
Todd Cantwell
88
Todd Cantwell (Thay: Aaron Ramsey)
88
Matthew Phillips (Thay: Jayson Molumby)
90

Thống kê trận đấu Norwich City vs West Bromwich

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
West Bromwich
West Bromwich
65 Kiểm soát bóng 35
10 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs West Bromwich

Tất cả (16)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2'

Jayson Molumby sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matthew Phillips.

88'

Aaron Ramsey ra sân và anh ấy được thay thế bởi Todd Cantwell.

88'

Aaron Ramsey sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

88'

Grady Diangana sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.

87'

Grady Diangana sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.

85' Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

85' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

78'

Brandon Thomas-Asante sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Karlan Grant.

78'

Marcelino Nunez sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kieran Dowell.

68' G O O O A A A L - Sam Byram là mục tiêu!

G O O O A A A L - Sam Byram là mục tiêu!

60'

Gabriel Sara sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Onel Hernandez.

58' Thẻ vàng cho Max Aarons.

Thẻ vàng cho Max Aarons.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

9' G O O O A A A L - Dara O'Shea đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Dara O'Shea đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Norwich City vs West Bromwich

Norwich City (4-3-3): Tim Krul (1), Maximillian Aarons (2), Andrew Omobamidele (4), Grant Hanley (5), Sam Byram (3), Marcelino Ignacio Nunez Espinoza (26), Kenny McLean (23), Gabriel (17), Josh Sargent (24), Teemu Pukki (22), Aaron Ramsey (20)

West Bromwich (4-2-3-1): David Button (1), Darnell Furlong (2), Dara O'Shea (4), Conor Townsend (3), Erik Pieters (15), Jake Livermore (8), Jayson Molumby (14), Jed Wallace (17), John Swift (19), Grady Diangana (11), Brandon Thomas-Asante (21)

Norwich City
Norwich City
4-3-3
1
Tim Krul
2
Maximillian Aarons
4
Andrew Omobamidele
5
Grant Hanley
3
Sam Byram
26
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
23
Kenny McLean
17
Gabriel
24
Josh Sargent
22
Teemu Pukki
20
Aaron Ramsey
21
Brandon Thomas-Asante
11
Grady Diangana
19
John Swift
17
Jed Wallace
14
Jayson Molumby
8
Jake Livermore
15
Erik Pieters
3
Conor Townsend
4
Dara O'Shea
2
Darnell Furlong
1
David Button
West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
Thay người
60’
Gabriel Sara
Onel Hernandez
78’
Brandon Thomas-Asante
Karlan Grant
78’
Marcelino Nunez
Kieran Dowell
87’
Grady Diangana
Adam Reach
88’
Aaron Ramsey
Todd Cantwell
90’
Jayson Molumby
Matt Phillips
Cầu thủ dự bị
Jordan Hugill
Karlan Grant
Kieran Dowell
Matt Phillips
Todd Cantwell
Okay Yokuslu
Danel Sinani
Martin Kelly
Onel Hernandez
Adam Reach
Michael McGovern
Taylor Gardner-Hickman
Ben Gibson
Alex Palmer
Huấn luyện viên

Liam Manning

Ryan Mason

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
17/09 - 2022
29/04 - 2023
26/12 - 2023
20/01 - 2024
23/11 - 2024
29/03 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
02/08 - 2025
26/07 - 2025
25/07 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
26/07 - 2025
19/07 - 2025
11/07 - 2025
Hạng nhất Anh
03/05 - 2025
26/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Stoke CityStoke City330069
2MiddlesbroughMiddlesbrough330059
3LeicesterLeicester430139
4Coventry CityCoventry City321087
5West BromWest Brom321027
6Preston North EndPreston North End321027
7Birmingham CityBirmingham City421107
8MillwallMillwall3201-16
9Bristol CityBristol City312035
10SouthamptonSouthampton311104
11PortsmouthPortsmouth311104
12WatfordWatford311104
13SwanseaSwansea311104
14Charlton AthleticCharlton Athletic311104
15Hull CityHull City3111-24
16Blackburn RoversBlackburn Rovers310213
17Norwich CityNorwich City3102-13
18Ipswich TownIpswich Town3021-12
19WrexhamWrexham3012-21
20Derby CountyDerby County3012-41
21Sheffield WednesdaySheffield Wednesday3012-41
22QPRQPR3012-71
23Oxford UnitedOxford United3003-30
24Sheffield UnitedSheffield United3003-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow