Thứ Sáu, 20/03/2026
Jeremy Ngakia
4
Liam Gibbs
18
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Samuel Kalu)
29
Grant Hanley
45
James Morris
49
Yaser Asprilla
64
Yaser Asprilla (Thay: Keinan Davis)
64
Francisco Sierralta
68
Andrew Omobamidele (Thay: Max Aarons)
74
William Troost-Ekong (Thay: Christian Kabasele)
83
Vakoun Issouf Bayo (Kiến tạo: Ismaila Sarr)
86

Thống kê trận đấu Norwich City vs Watford

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Watford
Watford
60 Kiểm soát bóng 40
1 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 3
3 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
35 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Watford

Tất cả (18)
87'

Ismaila Sarr kiến tạo thành bàn.

87' G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo đã trúng mục tiêu!

86'

Ismaila Sarr kiến tạo thành bàn.

86' G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo đã trúng mục tiêu!

83'

Christian Kabasele rời sân và anh ấy được thay thế bởi William Troost-Ekong.

74'

Max Aarons sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andrew Omobamidele.

74'

Max Aarons sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68' Thẻ vàng cho Francisco Sierralta.

Thẻ vàng cho Francisco Sierralta.

64'

Keinan Davis ra sân và anh ấy được thay thế bởi Yaser Asprilla.

64'

Keinan Davis rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

49' Thẻ vàng cho James Morris.

Thẻ vàng cho James Morris.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+7'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

45' Thẻ vàng cho Grant Hanley.

Thẻ vàng cho Grant Hanley.

29'

Samuel Kalu rời sân và vào thay là Vakoun Issouf Bayo.

29'

Samuel Kalu rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

18' Thẻ vàng cho Liam Gibbs.

Thẻ vàng cho Liam Gibbs.

4' Thẻ vàng cho Jeremy Ngakia.

Thẻ vàng cho Jeremy Ngakia.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Watford

Norwich City (4-3-3): Angus Gunn (28), Max Aarons (2), Grant Hanley (5), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Marcelino Ignacio Nunez Espinoza (26), Liam Gibbs (46), Gabriel (17), Adam Idah (11), Teemu Pukki (22), Josh Sargent (24)

Watford (3-4-1-2): Daniel Bachmann (1), Christian Kabasele (27), Francisco Sierralta (31), Craig Cathcart (15), Jeremy Ngakia (2), Mario Gaspar (3), Leandro Bacuna (25), James William Morris (42), Samuel Kalu (28), Keinan Davis (7), Ismaila Sarr (23)

Norwich City
Norwich City
4-3-3
28
Angus Gunn
2
Max Aarons
5
Grant Hanley
6
Ben Gibson
15
Sam McCallum
26
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
46
Liam Gibbs
17
Gabriel
11
Adam Idah
22
Teemu Pukki
24
Josh Sargent
23
Ismaila Sarr
7
Keinan Davis
28
Samuel Kalu
42
James William Morris
25
Leandro Bacuna
3
Mario Gaspar
2
Jeremy Ngakia
15
Craig Cathcart
31
Francisco Sierralta
27
Christian Kabasele
1
Daniel Bachmann
Watford
Watford
3-4-1-2
Thay người
74’
Max Aarons
Andrew Omobamidele
29’
Samuel Kalu
Vakoun Issouf Bayo
64’
Keinan Davis
Yaser Asprilla
83’
Christian Kabasele
William Troost-Ekong
Cầu thủ dự bị
Tim Krul
William Troost-Ekong
Andrew Omobamidele
Yaser Asprilla
Dimitris Giannoulis
Ben Hamer
Kieran Dowell
Matthew Pollock
Todd Cantwell
Vakoun Issouf Bayo
Onel Hernandez
Joseph Hungbo
Jordan Hugill
Adrian Blake
Huấn luyện viên

Liam Manning

Roy Hodgson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/08 - 2014
21/02 - 2015
Premier League
05/12 - 2015
12/05 - 2016
09/11 - 2019
08/07 - 2020
Hạng nhất Anh
27/12 - 2020
21/04 - 2021
Premier League
18/09 - 2021
22/01 - 2022
Hạng nhất Anh
16/10 - 2022
02/01 - 2023
29/11 - 2023
14/02 - 2024
21/09 - 2024
01/02 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng nhất Anh
06/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
19/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6SouthamptonSouthampton381612101360T T H T T
7WrexhamWrexham38161210860T T B T B
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9WatfordWatford38141311455B T H B T
10Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3815617551T T T T B
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow