Thứ Năm, 22/01/2026
Ruairi McConville
25
(Pen) Adam Armstrong
27
Jovon Makama (Kiến tạo: Jacob Wright)
48
Ryan Manning
57
Jovon Makama
61
Welington (Thay: Ryan Fraser)
63
Cameron Bragg (Thay: Caspar Jander)
63
Jose Cordoba (Thay: Benjamin Chrisene)
66
Emiliano Marcondes (Thay: Jacob Wright)
66
Jay Robinson (Thay: Jack Stephens)
74
Tony Springett (Thay: Forson Amankwah)
80
Flynn Downes
84
Oriol Romeu (Thay: Flynn Downes)
84
Cameron Archer (Thay: Finn Azaz)
84
Kellen Fisher
88
Mathias Kvistgaarden (Thay: Jovon Makama)
90
Errol Mundle-Smith (Thay: Oscar Schwartau)
90
Oriol Romeu
90+8'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Southampton

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Southampton
Southampton
37 Kiểm soát bóng 63
15 Phạm lỗi 10
15 Ném biên 24
2 Việt vị 2
3 Chuyền dài 4
6 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 6
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Southampton

Tất cả (24)
90+9'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Oriol Romeu.

Thẻ vàng cho Oriol Romeu.

90+4'

Jovon Makama rời sân và được thay thế bởi Mathias Kvistgaarden.

90+3'

Oscar Schwartau rời sân và được thay thế bởi Errol Mundle-Smith.

88' Thẻ vàng cho Kellen Fisher.

Thẻ vàng cho Kellen Fisher.

84'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Cameron Archer.

84'

Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Oriol Romeu.

84' Thẻ vàng cho Flynn Downes.

Thẻ vàng cho Flynn Downes.

80'

Forson Amankwah rời sân và được thay thế bởi Tony Springett.

74'

Jack Stephens rời sân và được thay thế bởi Jay Robinson.

66'

Jacob Wright rời sân và được thay thế bởi Emiliano Marcondes.

66'

Benjamin Chrisene rời sân và được thay thế bởi Jose Cordoba.

63'

Caspar Jander rời sân và được thay thế bởi Cameron Bragg.

63'

Ryan Fraser rời sân và được thay thế bởi Welington.

61' V À A A A O O O - Jovon Makama đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jovon Makama đã ghi bàn!

57' V À A A A O O O - Ryan Manning đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Ryan Manning đã ghi bàn!

48'

Jacob Wright đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Jovon Makama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jovon Makama đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

27' ANH ẤY BỎ LỠ - Adam Armstrong thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Adam Armstrong thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Đội hình xuất phát Norwich City vs Southampton

Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Kellen Fisher (35), Ruairi McConville (15), Harry Darling (6), Ben Chrisene (14), Pelle Mattsson (7), Kenny McLean (23), Forson Amankwah (18), Jacob Wright (16), Oscar Schwartau (29), Jovon Makama (24)

Southampton (3-4-2-1): Gavin Bazunu (31), Taylor Harwood-Bellis (6), Nathan Wood (15), Jack Stephens (5), Ryan Fraser (26), Flynn Downes (4), Caspar Jander (20), Ryan Manning (3), Finn Azaz (10), Léo Scienza (13), Adam Armstrong (9)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
1
Vladan Kovacevic
35
Kellen Fisher
15
Ruairi McConville
6
Harry Darling
14
Ben Chrisene
7
Pelle Mattsson
23
Kenny McLean
18
Forson Amankwah
16
Jacob Wright
29
Oscar Schwartau
24
Jovon Makama
9
Adam Armstrong
13
Léo Scienza
10
Finn Azaz
3
Ryan Manning
20
Caspar Jander
4
Flynn Downes
26
Ryan Fraser
5
Jack Stephens
15
Nathan Wood
6
Taylor Harwood-Bellis
31
Gavin Bazunu
Southampton
Southampton
3-4-2-1
Thay người
66’
Jacob Wright
Emiliano Marcondes
63’
Ryan Fraser
Welington
66’
Benjamin Chrisene
José Córdoba
63’
Caspar Jander
Cameron Bragg
80’
Forson Amankwah
Tony Springett
74’
Jack Stephens
Jay Robinson
90’
Jovon Makama
Mathias Kvistgaarden
84’
Flynn Downes
Oriol Romeu
90’
Oscar Schwartau
Errol Mundle-Smith
84’
Finn Azaz
Cameron Archer
Cầu thủ dự bị
Emiliano Marcondes
Alex McCarthy
Jakov Medic
Ronnie Edwards
Tony Springett
Welington
Daniel Grimshaw
Joe Aribo
Matěj Jurásek
Oriol Romeu
Anis Ben Slimane
Cameron Bragg
Mathias Kvistgaarden
Cameron Archer
Errol Mundle-Smith
Jay Robinson
José Córdoba
Joshua Quarshie
Tình hình lực lượng

Jack Stacey

Chấn thương gân kheo

Mads Roerslev

Chấn thương đầu gối

Liam Gibbs

Chấn thương gân kheo

Elias Jelert

Chấn thương hông

Jeffrey Schlupp

Chấn thương gân kheo

Shea Charles

Chấn thương gân kheo

Mirko Topic

Chấn thương dây chằng chéo

Tom Fellows

Va chạm

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Samuel Edozie

Chấn thương gân kheo

Josh Sargent

Không xác định

Ross Stewart

Chấn thương gân kheo

Ante Crnac

Chấn thương dây chằng chéo

Damion Downs

Va chạm

Papa Amadou Diallo

Chấn thương hông

Huấn luyện viên

Liam Manning

Will Still

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/11 - 2021
26/02 - 2022
Hạng nhất Anh
12/08 - 2023
01/01 - 2024
Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng nhất Anh
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2Ipswich TownIpswich Town2714852350
3MiddlesbroughMiddlesbrough2714761249
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7Stoke CityStoke City2712510941
8WatfordWatford261187641
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SwanseaSwansea2810612-436
16SouthamptonSouthampton278910-133
17Sheffield UnitedSheffield United2610214-332
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
22PortsmouthPortsmouth257711-1328
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow