Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mathias Kvistgaarden (Thay: Mohamed Toure) 9 | |
Mathias Kvistgaarden 31 | |
Edmond-Paris Maghoma (Kiến tạo: Jacob Wright) 38 | |
Joe Emery (Thay: Dominic Iorfa) 46 | |
Anis Ben Slimane (Thay: Edmond-Paris Maghoma) 46 | |
Sean Fusire (Thay: Charlie McNeill) 60 | |
Jerry Yates (Thay: Joel Ndala) 60 | |
Jakov Medic (Thay: Mathias Kvistgaarden) 63 | |
Sam Field (Thay: Ali Ahmed) 63 | |
Reece Johnson (Thay: Cole McGhee) 72 | |
Tony Springett (Thay: Jacob Wright) 81 | |
William Grainger (Thay: Jamal Lowe) 88 |
Thống kê trận đấu Norwich City vs Sheffield Wednesday


Diễn biến Norwich City vs Sheffield Wednesday
Jamal Lowe rời sân và được thay thế bởi William Grainger.
Jacob Wright rời sân và được thay thế bởi Tony Springett.
Cole McGhee rời sân và được thay thế bởi Reece Johnson.
Ali Ahmed rời sân và được thay thế bởi Sam Field.
Mathias Kvistgaarden rời sân và được thay thế bởi Jakov Medic.
Joel Ndala rời sân và được thay thế bởi Jerry Yates.
Charlie McNeill rời sân và được thay thế bởi Sean Fusire.
Edmond-Paris Maghoma rời sân và được thay thế bởi Anis Ben Slimane.
Dominic Iorfa rời sân và được thay thế bởi Joe Emery.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jacob Wright đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Edmond-Paris Maghoma đã ghi bàn!
V À A A O O O - Mathias Kvistgaarden đã có cú sút trúng đích!
V À A A O O O - Mathias Kvistgaarden đã ghi bàn!
Mohamed Toure rời sân và được thay thế bởi Mathias Kvistgaarden.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Carrow Road, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Norwich City vs Sheffield Wednesday
Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Jack Stacey (3), Ruairi McConville (15), Harry Darling (6), Kellen Fisher (35), Jacob Wright (16), Kenny McLean (23), Liam Gibbs (8), Paris Maghoma (25), Ali Ahmed (21), Mohamed Toure (37)
Sheffield Wednesday (4-2-3-1): Seny Dieng (33), Liam Palmer (2), Dominic Iorfa (6), Cole McGhee (28), Tayo Adaramola (45), Svante Ingelsson (8), Jaden Heskey (24), Charlie McNiell (17), Joel Ndala (21), Jamal Lowe (9), Jarvis Thornton (37)


| Thay người | |||
| 9’ | Jakov Medic Mathias Kvistgaarden | 60’ | Charlie McNeill Sean Fusire |
| 46’ | Edmond-Paris Maghoma Anis Ben Slimane | 60’ | Joel Ndala Jerry Yates |
| 63’ | Mathias Kvistgaarden Jakov Medic | 72’ | Cole McGhee Reece Johnson |
| 63’ | Ali Ahmed Sam Field | 88’ | Jamal Lowe William Grainger |
| 81’ | Jacob Wright Tony Springett | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Grimshaw | Logan Stretch | ||
Jakov Medic | Reece Johnson | ||
Ben Chrisene | Joe Emery | ||
Emiliano Marcondes | Sean Fusire | ||
Anis Ben Slimane | Rio Shipston | ||
Sam Field | Jerry Yates | ||
Mathias Kvistgaarden | William Grainger | ||
Tony Springett | Devlan Moses | ||
Errol Mundle-Smith | Mackenzie Maltby | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Harry Amass Chấn thương gân kheo | Pierce Charles Chấn thương vai | ||
Pelle Mattsson Chấn thương mắt cá | Gabriel Otegbayo Không xác định | ||
Forson Amankwah Chấn thương gân kheo | Di'Shon Bernard Chấn thương đầu gối | ||
Gabriel Forsyth Chấn thương đầu gối | Max Lowe Chấn thương bắp chân | ||
Jeffrey Schlupp Chấn thương gân kheo | |||
Mirko Topic Chấn thương dây chằng chéo | |||
Ante Crnac Chấn thương dây chằng chéo | |||
Jovon Makama Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Norwich City
Thành tích gần đây Sheffield Wednesday
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 21 | 8 | 6 | 34 | 71 | H T T T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | T T B H H | |
| 3 | 35 | 18 | 8 | 9 | 7 | 62 | T T B T T | |
| 4 | 33 | 17 | 9 | 7 | 25 | 60 | H T B T T | |
| 5 | 34 | 18 | 6 | 10 | 8 | 60 | H B B T T | |
| 6 | 35 | 15 | 12 | 8 | 9 | 57 | B H T T T | |
| 7 | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | T T H T T | |
| 8 | 35 | 14 | 9 | 12 | 6 | 51 | B T B B T | |
| 9 | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | B H T B T | |
| 10 | 35 | 14 | 8 | 13 | 4 | 50 | T H B T B | |
| 11 | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | T T H T B | |
| 12 | 35 | 12 | 13 | 10 | 1 | 49 | T H B H B | |
| 13 | 35 | 15 | 3 | 17 | 2 | 48 | B T T B T | |
| 14 | 35 | 13 | 8 | 14 | 5 | 47 | H B H T B | |
| 15 | 35 | 13 | 8 | 14 | -8 | 47 | H B T B B | |
| 16 | 35 | 13 | 7 | 15 | -3 | 46 | T B T H B | |
| 17 | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T | |
| 18 | 35 | 10 | 11 | 14 | -11 | 41 | T B H H B | |
| 19 | 34 | 10 | 9 | 15 | -10 | 39 | B T T B B | |
| 20 | 35 | 10 | 8 | 17 | -13 | 38 | B T T B B | |
| 21 | 35 | 9 | 8 | 18 | -18 | 35 | H H B H B | |
| 22 | 35 | 10 | 10 | 15 | -9 | 34 | B B H H B | |
| 23 | 35 | 7 | 11 | 17 | -16 | 32 | H B H B T | |
| 24 | 35 | 1 | 8 | 26 | -50 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch