Chủ Nhật, 07/06/2026
Gabriel Sara (Kiến tạo: Jack Stacey)
13
Jacob Lungi Soerensen (Kiến tạo: Gabriel Sara)
21
Borja Sainz (Kiến tạo: Jacob Lungi Soerensen)
32
Joshua Sargent (Kiến tạo: Jack Stacey)
45+1'
Danny Batth (Thay: Ben Gibson)
46
Andy Rinomhota (Thay: Charlie Wyke)
46
Gabriel Sara
47
Sydney van Hooijdonk (Thay: Joshua Sargent)
52
Christian Fassnacht
52
Christian Fassnacht (Thay: Kenny McLean)
52
Jordan Hugill (Thay: Sean Morrison)
58
Sam Nombe (Thay: Oliver Rathbone)
58
Arvin Appiah
58
Arvin Appiah (Thay: Tom Eaves)
58
Arvin Appiah (Thay: Sean Morrison)
58
Jordan Hugill (Thay: Tom Eaves)
58
Liam Gibbs
68
Liam Gibbs (Thay: Marcelino Nunez)
68
Liam Gibbs
74
Kenneth Aboh (Thay: Ashley Barnes)
81
Jamie Lindsay (Thay: Sam Clucas)
85

Thống kê trận đấu Norwich City vs Rotherham United

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Rotherham United
Rotherham United
68 Kiểm soát bóng 32
8 Sút trúng đích 0
4 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
17 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Norwich City vs Rotherham United

Tất cả (29)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

85'

Sam Clucas rời sân và được thay thế bởi Jamie Lindsay.

81'

Ashley Barnes rời sân và được thay thế bởi Kenneth Aboh.

74' Thẻ vàng dành cho Liam Gibbs.

Thẻ vàng dành cho Liam Gibbs.

68'

Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

68'

Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi [player2].

58'

Tom Eaves rời sân và được thay thế bởi Jordan Hugill.

58'

Sean Morrison rời sân và được thay thế bởi Arvin Appiah.

58'

Tom Eaves rời sân và được thay thế bởi Arvin Appiah.

58'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Sam Nombe.

58'

Sean Morrison rời sân và được thay thế bởi Jordan Hugill.

52'

Kenny McLean rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.

52'

Kenny McLean sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

52'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Sydney van Hooijdonk.

48' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

47' G O O O A A A L - Gabriel Sara đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Gabriel Sara đã trúng mục tiêu!

46'

Ben Gibson ra sân và được thay thế bởi Danny Batth.

46'

Charlie Wyke rời sân và được thay thế bởi Andy Rinomhota.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+1'

Jack Stacey đã hỗ trợ ghi bàn.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Rotherham United

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Jacob Sørensen (19), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Gabriel Sara (17), Ashley Barnes (10), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Rotherham United (3-5-2): Viktor Johansson (1), Hakeem Odoffin (22), Sean Morrison (23), Cameron Humphreys (24), Peter Kioso (40), Sam Clucas (8), Christ Tiéhi (27), Oliver Rathbone (18), Sebastian Revan (28), Charlie Wyke (14), Tom Eaves (9)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
28
Angus Gunn
3
Jack Stacey
19
Jacob Sørensen
6
Ben Gibson
15
Sam McCallum
26
Marcelino Núñez
23
Kenny McLean
17 2
Gabriel Sara
10
Ashley Barnes
7
Borja Sainz
9
Josh Sargent
9
Tom Eaves
14
Charlie Wyke
28
Sebastian Revan
18
Oliver Rathbone
27
Christ Tiéhi
8
Sam Clucas
40
Peter Kioso
24
Cameron Humphreys
23
Sean Morrison
22
Hakeem Odoffin
1
Viktor Johansson
Rotherham United
Rotherham United
3-5-2
Thay người
46’
Ben Gibson
Danny Batth
46’
Charlie Wyke
Andy Rinomhota
52’
Kenny McLean
Christian Fassnacht
58’
Sean Morrison
Arvin Appiah
52’
Joshua Sargent
Sydney Van Hooijdonk
58’
Oliver Rathbone
Sam Nombe
68’
Marcelino Nunez
Liam Gibbs
58’
Tom Eaves
Jordan Hugill
85’
Sam Clucas
Jamie Lindsay
Cầu thủ dự bị
George Long
Dillon Phillips
Grant Hanley
Femi Seriki
Danny Batth
Arvin Appiah
Kellen Fisher
Cafú
Liam Gibbs
Sam Nombe
Christian Fassnacht
Jordan Hugill
Finley Welch
Jamie Lindsay
Sydney Van Hooijdonk
Andy Rinomhota
Ken Aboh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
05/11 - 2022
10/04 - 2023
02/09 - 2023
09/03 - 2024

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
08/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow