Thứ Hai, 12/01/2026
Ui-Jo Hwang (Kiến tạo: Gabriel Sara)
21
Jack Colback
48
Andre Dozzell (Thay: Elijah Dixon-Bonner)
63
Sinclair Armstrong (Thay: Lyndon Dykes)
63
Adam Idah (Thay: Hwang Ui-jo)
64
Adam Idah (Thay: Ui-Jo Hwang)
64
Chris Willock
72
Gabriel
77
Gabriel Sara
77
Borja Sainz (Thay: Onel Hernandez)
78
Andre Dozzell
80
Aaron Drewe (Thay: Osman Kakay)
81
Charlie Kelman (Thay: Chris Willock)
82
Christian Fassnacht
84
Kenny McLean
90
Sam McCallum (Thay: Christian Fassnacht)
90
Steve Cook
90+3'
Ashley Barnes
90+5'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Queens Park

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Queens Park
Queens Park
38 Kiểm soát bóng 62
18 Phạm lỗi 11
14 Ném biên 26
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Queens Park

Tất cả (148)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng dành cho Ashley Barnes.

Thẻ vàng dành cho Ashley Barnes.

90+5'

Steve Martin trao quả ném biên cho đội khách.

90+5'

Ném biên dành cho QPR ở Carrow Road.

90+5' Ashley Barnes (Norwich) đã nhận thẻ vàng từ Steve Martin.

Ashley Barnes (Norwich) đã nhận thẻ vàng từ Steve Martin.

90+4'

Christian Fassnacht rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.

90+4'

Sam McCallum vào thay Christian Fassnacht cho đội chủ nhà.

90+4'

Nó đang trở nên nguy hiểm! Quả đá phạt cho Norwich ở gần vòng cấm.

90+4' Tại Carrow Road, Steve Cook đã bị đội khách nhận thẻ vàng.

Tại Carrow Road, Steve Cook đã bị đội khách nhận thẻ vàng.

90+3' Thẻ vàng dành cho Steve Cook.

Thẻ vàng dành cho Steve Cook.

90+3' Tại Carrow Road, Steve Cook đã bị đội khách nhận thẻ vàng.

Tại Carrow Road, Steve Cook đã bị đội khách nhận thẻ vàng.

90+2'

Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Norwich.

90+2'

Sam Field của QPR giải phóng tại Đường Carrow. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.

90+2'

Steve Martin ra hiệu cho QPR thực hiện quả ném biên bên phần sân của Norwich.

90+1'

Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90' Thẻ vàng dành cho Kenny McLean.

Thẻ vàng dành cho Kenny McLean.

90'

Quả đá phạt cho QPR bên phần sân của Norwich.

90' Kenny McLean của Norwich đã bị Steve Martin phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Kenny McLean của Norwich đã bị Steve Martin phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90'

Steve Martin ra hiệu có một quả ném biên cho Norwich ở gần khu vực khung thành của QPR.

89'

Steve Martin ra hiệu cho Norwich được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

88'

QPR được hưởng quả phạt góc do Steve Martin thực hiện.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Queens Park

Norwich City (4-2-3-1): George Long (12), Jack Stacey (3), Shane Duffy (24), Danny Batth (21), Dimitris Giannoulis (30), Kenny McLean (23), Gabriel Sara (17), Christian Fassnacht (16), Ashley Barnes (10), Onel Hernandez (25), Ui-jo Hwang (31)

Queens Park (4-3-3): Asmir Begovic (1), Osman Kakay (2), Steve Cook (5), Jimmy Dunne (3), Kenneth Paal (22), Elijah Dixon-Bonner (19), Sam Field (8), Jack Colback (4), Chris Willock (7), Lyndon Dykes (9), Ilias Chair (10)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
12
George Long
3
Jack Stacey
24
Shane Duffy
21
Danny Batth
30
Dimitris Giannoulis
23
Kenny McLean
17
Gabriel Sara
16
Christian Fassnacht
10
Ashley Barnes
25
Onel Hernandez
31
Ui-jo Hwang
10
Ilias Chair
9
Lyndon Dykes
7
Chris Willock
4
Jack Colback
8
Sam Field
19
Elijah Dixon-Bonner
22
Kenneth Paal
3
Jimmy Dunne
5
Steve Cook
2
Osman Kakay
1
Asmir Begovic
Queens Park
Queens Park
4-3-3
Thay người
64’
Ui-Jo Hwang
Adam Idah
63’
Lyndon Dykes
Sinclair Armstrong
78’
Onel Hernandez
Borja Sainz
63’
Elijah Dixon-Bonner
Andre Dozzell
90’
Christian Fassnacht
Sam McCallum
81’
Osman Kakay
Aaron Drewe
82’
Chris Willock
Charlie Kelman
Cầu thủ dự bị
Marcelino Nunez
Jordan Archer
Liam Gibbs
Jake Clarke-Salter
Vicente Reyes
Ziyad Larkeche
Sam McCallum
Aaron Drewe
Borja Sainz
Taylor Richards
Tony Springett
Stephen Duke-McKenna
Adam Idah
Charlie Kelman
Kellen Fisher
Sinclair Armstrong
Jaden Warner
Andre Dozzell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/04 - 2021
03/11 - 2022
20/04 - 2023
Carabao Cup
17/08 - 2023
Hạng nhất Anh
25/11 - 2023
10/02 - 2024
07/12 - 2024
29/12 - 2024
29/11 - 2025
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Queens Park

Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow