Thứ Ba, 21/04/2026
Finn Azaz (Kiến tạo: Hayden Hackney)
43
Tommy Conway (Kiến tạo: Aidan Morris)
45
Hayden Hackney
48
Kellen Fisher (Thay: Jack Stacey)
52
Jacob Wright
58
Callum Brittain
61
Sontje Hansen (Thay: Morgan Whittaker)
67
Delano Burgzorg (Thay: Tommy Conway)
67
Oscar Schwartau (Thay: Ante Crnac)
67
Kenny McLean (Thay: Emiliano Marcondes)
67
Sverre Halseth Nypan (Thay: Finn Azaz)
72
Jeffrey Schlupp (Thay: Jose Cordoba)
80
Mathias Kvistgaarden (Thay: Pape Diallo)
80
Joshua Sargent (Kiến tạo: Kenny McLean)
85
Neto Borges (Thay: Samuel Silvera)
90
Sverre Halseth Nypan
90+7'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Middlesbrough
Middlesbrough
59 Kiểm soát bóng 41
3 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 3
6 Việt vị 3
11 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
13 Ném biên 18
3 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Middlesbrough

Tất cả (26)
90+10'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Sverre Halseth Nypan.

Thẻ vàng cho Sverre Halseth Nypan.

90'

Samuel Silvera rời sân và được thay thế bởi Neto Borges.

85'

Kenny McLean đã kiến tạo cho bàn thắng này.

85' V À A A O O O - Joshua Sargent đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joshua Sargent đã ghi bàn!

80'

Papa Diallo rời sân và được thay thế bởi Mathias Kvistgaarden.

80'

Pape Diallo rời sân và được thay thế bởi Mathias Kvistgaarden.

80'

Jose Cordoba rời sân và được thay thế bởi Jeffrey Schlupp.

72'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Sverre Halseth Nypan.

67'

Emiliano Marcondes rời sân và được thay thế bởi Kenny McLean.

67'

Ante Crnac rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.

67'

Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.

67'

Morgan Whittaker rời sân và được thay thế bởi Sontje Hansen.

61' Thẻ vàng cho Callum Brittain.

Thẻ vàng cho Callum Brittain.

58' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jacob Wright nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jacob Wright nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

52'

Jack Stacey rời sân và được thay thế bởi Kellen Fisher.

48' Thẻ vàng cho Hayden Hackney.

Thẻ vàng cho Hayden Hackney.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Aidan Morris đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Middlesbrough

Norwich City (3-4-2-1): Vladan Kovacevic (1), Jakov Medic (5), Harry Darling (6), José Córdoba (33), Jack Stacey (3), Mirko Topic (22), Jacob Wright (16), Papa Amadou Diallo (19), Ante Crnac (17), Emiliano Marcondes (11), Josh Sargent (9)

Middlesbrough (3-4-2-1): Sol Brynn (31), Luke Ayling (12), Dael Fry (6), Alfie Jones (5), Callum Brittain (2), Aidan Morris (18), Hayden Hackney (7), Sam Silvera (22), Morgan Whittaker (11), Finn Azaz (20), Tommy Conway (9)

Norwich City
Norwich City
3-4-2-1
1
Vladan Kovacevic
5
Jakov Medic
6
Harry Darling
33
José Córdoba
3
Jack Stacey
22
Mirko Topic
16
Jacob Wright
19
Papa Amadou Diallo
17
Ante Crnac
11
Emiliano Marcondes
9
Josh Sargent
9
Tommy Conway
20
Finn Azaz
11
Morgan Whittaker
22
Sam Silvera
7
Hayden Hackney
18
Aidan Morris
2
Callum Brittain
5
Alfie Jones
6
Dael Fry
12
Luke Ayling
31
Sol Brynn
Middlesbrough
Middlesbrough
3-4-2-1
Thay người
52’
Jack Stacey
Kellen Fisher
67’
Tommy Conway
Delano Burgzorg
67’
Emiliano Marcondes
Kenny McLean
72’
Finn Azaz
Sverre Nypan
67’
Ante Crnac
Oscar Schwartau
90’
Samuel Silvera
Neto Borges
80’
Jose Cordoba
Jeffrey Schlupp
80’
Pape Diallo
Mathias Kvistgaarden
Cầu thủ dự bị
Kenny McLean
Sontje Hansen
Daniel Grimshaw
Delano Burgzorg
Ben Chrisene
Abdoulaye Kanté
Kellen Fisher
Law Marc McCabe
Liam Gibbs
Sverre Nypan
Matěj Jurásek
Daniel Barlaser
Jeffrey Schlupp
Neto Borges
Oscar Schwartau
George Edmundson
Mathias Kvistgaarden
Tom Glover
Tình hình lực lượng

Forson Amankwah

Chấn thương gân kheo

Seny Dieng

Không xác định

Gabriel Forsyth

Không xác định

Alex Bangura

Chấn thương gân Achilles

Darragh Lenihan

Chấn thương cơ

Riley McGree

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/11 - 2022
15/04 - 2023
25/10 - 2023
07/03 - 2024
27/10 - 2024
26/04 - 2025
23/08 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City43251174286T T H H H
2Ipswich TownIpswich Town42211382976H T T B H
3MillwallMillwall432210111176H T B H T
4SouthamptonSouthampton432112102475T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough432013102073H B H B H
6Hull CityHull City4320914469T H H B H
7WrexhamWrexham43181312567T H B B T
8Derby CountyDerby County4319915966T B T B T
9Norwich CityNorwich City4318718761T H T B T
10Bristol CityBristol City43161017-158B T T H B
11QPRQPR43161017-758T T H H B
12Sheffield UnitedSheffield United4317620257B H B T T
13WatfordWatford43141514-157H B H B B
14Birmingham CityBirmingham City43151216-157B B B T H
15SwanseaSwansea4316918-557B H H T B
16Preston North EndPreston North End43141514-557T H H T B
17Stoke CityStoke City43151018155B T B H B
18PortsmouthPortsmouth43131218-1351H H T T T
19Charlton AthleticCharlton Athletic43121417-1250B B H B H
20West BromWest Brom43121318-1249T H H H T
21Blackburn RoversBlackburn Rovers44121319-1549T H H B H
22Oxford UnitedOxford United43101419-1444B H H T B
23LeicesterLeicester43111418-1141H H H B B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4311230-57-3B B H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow