Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
- Kellen Fisher (Thay: Jack Stacey)
52 - Jacob Wright
58 - Oscar Schwartau (Thay: Ante Crnac)
67 - Kenny McLean (Thay: Emiliano Marcondes)
67 - Jeffrey Schlupp (Thay: Jose Cordoba)
80 - Mathias Kvistgaarden (Thay: Pape Diallo)
80 - Joshua Sargent (Kiến tạo: Kenny McLean)
85
- Finn Azaz (Kiến tạo: Hayden Hackney)
43 - Tommy Conway (Kiến tạo: Aidan Morris)
45 - Hayden Hackney
48 - Callum Brittain
61 - Sontje Hansen (Thay: Morgan Whittaker)
67 - Delano Burgzorg (Thay: Tommy Conway)
67 - Sverre Halseth Nypan (Thay: Finn Azaz)
72 - Neto Borges (Thay: Samuel Silvera)
90 - Sverre Halseth Nypan
90+7'
Thống kê trận đấu Norwich City vs Middlesbrough
Diễn biến Norwich City vs Middlesbrough
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Sverre Halseth Nypan.
Samuel Silvera rời sân và được thay thế bởi Neto Borges.
Kenny McLean đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Joshua Sargent đã ghi bàn!
Papa Diallo rời sân và được thay thế bởi Mathias Kvistgaarden.
Pape Diallo rời sân và được thay thế bởi Mathias Kvistgaarden.
Jose Cordoba rời sân và được thay thế bởi Jeffrey Schlupp.
Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Sverre Halseth Nypan.
Emiliano Marcondes rời sân và được thay thế bởi Kenny McLean.
Ante Crnac rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.
Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.
Morgan Whittaker rời sân và được thay thế bởi Sontje Hansen.
Thẻ vàng cho Callum Brittain.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jacob Wright nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Jack Stacey rời sân và được thay thế bởi Kellen Fisher.
Thẻ vàng cho Hayden Hackney.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Aidan Morris đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tommy Conway đã ghi bàn!
Hayden Hackney đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Finn Azaz đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Carrow Road, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Norwich City vs Middlesbrough
Norwich City (3-4-2-1): Vladan Kovacevic (1), Jakov Medic (5), Harry Darling (6), José Córdoba (33), Jack Stacey (3), Mirko Topic (22), Jacob Wright (16), Papa Amadou Diallo (19), Ante Crnac (17), Emiliano Marcondes (11), Josh Sargent (9)
Middlesbrough (3-4-2-1): Sol Brynn (31), Luke Ayling (12), Dael Fry (6), Alfie Jones (5), Callum Brittain (2), Aidan Morris (18), Hayden Hackney (7), Sam Silvera (22), Morgan Whittaker (11), Finn Azaz (20), Tommy Conway (9)
Thay người | |||
52’ | Jack Stacey Kellen Fisher | 67’ | Tommy Conway Delano Burgzorg |
67’ | Ante Crnac Oscar Schwartau | 72’ | Finn Azaz Sverre Nypan |
67’ | Emiliano Marcondes Kenny McLean | 90’ | Samuel Silvera Neto Borges |
80’ | Jose Cordoba Jeffrey Schlupp | ||
80’ | Pape Diallo Mathias Kvistgaarden |
Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Grimshaw | Tom Glover | ||
Ben Chrisene | George Edmundson | ||
Kellen Fisher | Neto Borges | ||
Liam Gibbs | Daniel Barlaser | ||
Matěj Jurásek | Sverre Nypan | ||
Jeffrey Schlupp | Law Marc McCabe | ||
Oscar Schwartau | Abdoulaye Kanté | ||
Mathias Kvistgaarden | Delano Burgzorg | ||
Kenny McLean | Sontje Hansen |
Chấn thương và thẻ phạt | |||
Gabriel Forsyth Không xác định | Seny Dieng Không xác định | ||
Forson Amankwah Chấn thương gân kheo | Darragh Lenihan Chấn thương cơ | ||
Alex Bangura Chấn thương gân Achilles | |||
Riley McGree Chấn thương cơ |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Norwich City
Thành tích gần đây Middlesbrough
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
5 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | |
8 | | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
12 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
15 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | ||
20 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | ||
21 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | ||
24 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại