Thứ Bảy, 30/08/2025
Mohamed Belloumi
14
Marcelino Nunez (Kiến tạo: Borja Sainz)
16
Joshua Sargent (Kiến tạo: Borja Sainz)
20
Marcelino Nunez
24
Charlie Hughes (Thay: Sean McLoughlin)
46
George Long
46
George Long (Thay: Angus Gunn)
46
Cody Drameh
57
Kaide Gordon (Thay: Ante Crnac)
58
Ryan Giles (Thay: Cody Drameh)
62
Steven Alzate (Thay: Oscar Zambrano)
62
Kaide Gordon
66
Oscar Schwartau (Thay: Anis Ben Slimane)
70
Abu Kamara
71
Joao Pedro
72
Abu Kamara (Thay: Liam Millar)
72
Joao Pedro (Thay: Chris Bedia)
72
Joao Pedro
76
Oscar Schwartau
77
Borja Sainz (Kiến tạo: Callum Doyle)
78
Jack Stacey (Thay: Borja Sainz)
80
Emiliano Marcondes (Thay: Joshua Sargent)
81
Lewie Coyle
90
Kaide Gordon
90+4'
Kenny McLean
90+5'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Hull City

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Hull City
Hull City
54 Kiểm soát bóng 46
11 Phạm lỗi 16
19 Ném biên 23
3 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Hull City

Tất cả (40)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5' Thẻ vàng cho Kenny McLean.

Thẻ vàng cho Kenny McLean.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+4' Thẻ vàng cho Kaide Gordon.

Thẻ vàng cho Kaide Gordon.

90' Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Emiliano Marcondes.

80'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Emiliano Marcondes.

80'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.

78'

Callum Doyle là người kiến tạo cho bàn thắng.

78' G O O O A A A L - Borja Sainz đã trúng đích!

G O O O A A A L - Borja Sainz đã trúng đích!

78' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

77' Thẻ vàng cho Oscar Schwartau.

Thẻ vàng cho Oscar Schwartau.

76' Thẻ vàng cho Joao Pedro.

Thẻ vàng cho Joao Pedro.

72'

Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Abu Kamara.

72'

Chris Bedia rời sân và được thay thế bởi Joao Pedro.

72'

Chris Bedia sẽ rời sân và được thay thế bởi [player2].

71'

Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Abu Kamara.

71'

Liam Millar rời sân và được thay thế bởi [player2].

70'

Anis Ben Slimane rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.

69'

Anis Ben Slimane rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Hull City

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (1), Kellen Fisher (35), Shane Duffy (4), José Córdoba (33), Callum Doyle (6), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Ante Crnac (17), Anis Ben Slimane (20), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Hull City (4-3-3): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), Alfie Jones (5), Sean McLoughlin (6), Cody Drameh (23), Regan Slater (27), Marvin Mehlem (8), Oscar Zambrano (25), Mohamed Belloumi (33), Chris Bedia (9), Liam Millar (7)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
1
Angus Gunn
35
Kellen Fisher
4
Shane Duffy
33
José Córdoba
6
Callum Doyle
26
Marcelino Núñez
23
Kenny McLean
17
Ante Crnac
20
Anis Ben Slimane
7
Borja Sainz
9
Josh Sargent
7
Liam Millar
9
Chris Bedia
33
Mohamed Belloumi
25
Oscar Zambrano
8
Marvin Mehlem
27
Regan Slater
23
Cody Drameh
6
Sean McLoughlin
5
Alfie Jones
2
Lewie Coyle
1
Ivor Pandur
Hull City
Hull City
4-3-3
Thay người
46’
Angus Gunn
George Long
46’
Sean McLoughlin
Charlie Hughes
58’
Ante Crnac
Kaide Gordon
62’
Cody Drameh
Ryan Giles
70’
Anis Ben Slimane
Oscar Schwartau
62’
Oscar Zambrano
Steven Alzate
80’
Borja Sainz
Jack Stacey
72’
Chris Bedia
Joao Pedro Galvao
81’
Joshua Sargent
Emiliano Marcondes
72’
Liam Millar
Abu Kamara
Cầu thủ dự bị
George Long
Charlie Hughes
Jack Stacey
Carl Rushworth
Grant Hanley
Ryan Giles
Brad Hills
Joao Pedro Galvao
Gabriel Forsyth
Steven Alzate
Forson Amankwah
Abu Kamara
Kaide Gordon
Mason Burstow
Oscar Schwartau
Xavier Simons
Emiliano Marcondes
Kasey Palmer
Tình hình lực lượng

Jacob Sørensen

Chấn thương bàn chân

Harvey Cartwright

Không xác định

Christian Fassnacht

Chấn thương gân Achilles

Thimothée Lo-Tutala

Không xác định

Liam Gibbs

Chấn thương đầu gối

Andy Smith

Không xác định

Onel Hernández

Chấn thương gân kheo

Doğukan Sinik

Chấn thương đầu gối

Ashley Barnes

Không xác định

Ryan Longman

Chấn thương vai

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
24/08 - 2013
18/01 - 2014
Hạng nhất Anh
13/08 - 2022
15/02 - 2023
05/08 - 2023
13/01 - 2024
05/10 - 2024
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
02/08 - 2025
26/07 - 2025
25/07 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
17/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
30/07 - 2025
26/07 - 2025
19/07 - 2025
Hạng nhất Anh
03/05 - 2025
26/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Stoke CityStoke City330069
2MiddlesbroughMiddlesbrough330059
3LeicesterLeicester430139
4Coventry CityCoventry City321087
5West BromWest Brom321027
6Preston North EndPreston North End321027
7Birmingham CityBirmingham City421107
8MillwallMillwall3201-16
9Bristol CityBristol City312035
10SouthamptonSouthampton311104
11PortsmouthPortsmouth311104
12WatfordWatford311104
13SwanseaSwansea311104
14Charlton AthleticCharlton Athletic311104
15Hull CityHull City3111-24
16Blackburn RoversBlackburn Rovers310213
17Norwich CityNorwich City3102-13
18Ipswich TownIpswich Town3021-12
19WrexhamWrexham3012-21
20Derby CountyDerby County3012-41
21Sheffield WednesdaySheffield Wednesday3012-41
22QPRQPR3012-71
23Oxford UnitedOxford United3003-30
24Sheffield UnitedSheffield United3003-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow