Chủ Nhật, 15/02/2026
(og) Michael Keane
16
Adam Idah (Kiến tạo: Brandon Williams)
18
Michael Keane
47
Joshua Sargent
50
Richarlison
60
Max Aarons
66
Teemu Pukki
70

Thống kê trận đấu Norwich City vs Everton

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Everton
Everton
40 Kiểm soát bóng 60
3 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 1
8 Phạt góc 8
3 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
24 Ném biên 20
24 Chuyền dài 32
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 5
2 Phản công 3
4 Phát bóng 1
10 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Norwich City vs Everton

Tất cả (400)
90+10'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Norwich chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng

90+10'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+10'

Tỷ lệ cầm bóng: Norwich: 40%, Everton: 60%.

90+10'

Làm thế nào mà anh ấy bỏ lỡ điều đó? Milot Rashica có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn nhưng bằng cách nào đó lại đi chệch mục tiêu!

90+10'

Milot Rashica từ Norwich cầm bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...

90+10'

Norwich bắt đầu phản công.

90+9'

Everton thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương

90+9'

Trò chơi được khởi động lại.

90+8'

Tim Krul đang bị chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.

90+8'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+7'

Everton với thế trận tấn công tiềm ẩn rất nhiều nguy hiểm.

90+7'

Thử thách nguy hiểm của Yerry Mina từ Everton. Tim Krul vào cuối nhận được điều đó.

90+7'

Vitalii Mykolenko bên phía Everton đánh đầu cắt bóng cho đồng đội.

90+7'

Jacob Lungi Soerensen giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+7'

Demarai Gray bên phía Everton thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+6'

Grant Hanley dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...

90+6'

Andre Gomes thực hiện một quả tạt ...

90+6'

Grant Hanley giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+6'

Anthony Gordon đặt một cây thánh giá ...

90+6'

Everton thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương

90+5'

Christos Tzolis từ Norwich bị thổi phạt việt vị.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Everton

Norwich City (4-2-3-1): Tim Krul (1), Max Aarons (2), Grant Hanley (5), Ben Gibson (4), Brandon Williams (21), Pierre Lees-Melou (20), Jacob Lungi Soerensen (19), Joshua Sargent (24), Adam Idah (35), Milot Rashica (17), Teemu Pukki (22)

Everton (4-4-2): Jordan Pickford (1), Seamus Coleman (23), Ben Godfrey (22), Michael Keane (5), Vitalii Mykolenko (19), Anthony Gordon (24), Abdoulaye Doucoure (16), Andre Gomes (21), Demarai Gray (11), Jose Salomon Rondon (33), Dominic Calvert-Lewin (9)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
1
Tim Krul
2
Max Aarons
5
Grant Hanley
4
Ben Gibson
21
Brandon Williams
20
Pierre Lees-Melou
19
Jacob Lungi Soerensen
24
Joshua Sargent
35
Adam Idah
17
Milot Rashica
22
Teemu Pukki
9
Dominic Calvert-Lewin
33
Jose Salomon Rondon
11
Demarai Gray
21
Andre Gomes
16
Abdoulaye Doucoure
24
Anthony Gordon
19
Vitalii Mykolenko
5
Michael Keane
22
Ben Godfrey
23
Seamus Coleman
1
Jordan Pickford
Everton
Everton
4-4-2
Thay người
77’
Brandon Williams
Sam Byram
54’
Jose Salomon Rondon
Richarlison
80’
Max Aarons
Dimitrios Giannoulis
54’
Seamus Coleman
Yerry Mina
87’
Joshua Sargent
Christos Tzolis
Cầu thủ dự bị
Angus Gunn
Asmir Begovic
Sam Byram
Jonjoe Kenny
Ozan Kabak
Nathan Patterson
Dimitrios Giannoulis
Mason Holgate
Kieran Dowell
Richarlison
Christos Tzolis
Yerry Mina
Todd Cantwell
Andros Townsend
Jonathan Rowe
Jean-Philippe Gbamin
Przemyslaw Placheta
Anwar El-Ghazi
Huấn luyện viên

Liam Manning

David Moyes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
23/02 - 2013
17/08 - 2013
11/01 - 2014
12/12 - 2015
15/05 - 2016
23/11 - 2019
25/06 - 2020
25/09 - 2021
15/01 - 2022

Thành tích gần đây Norwich City

Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Everton

Premier League
11/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0
31/01 - 2026
27/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
H1: 1-0
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2617633257H B T T H
2Man CityMan City2616553053B T H T T
3Aston VillaAston Villa2615561050B T B H T
4Man UnitedMan United2612951045T T T T H
5ChelseaChelsea2612861744T T T T H
6LiverpoolLiverpool261268642H B T B T
7BrentfordBrentford2612410540B B T T H
8EvertonEverton261079-137T H H T B
9BournemouthBournemouth269107-237H T T H T
10NewcastleNewcastle2610610036H B B B T
11SunderlandSunderland26998-336T B T B B
12FulhamFulham2610412-534B T B B B
13Crystal PalaceCrystal Palace268810-432B B H T B
14BrightonBrighton267109031H B H B B
15Leeds UnitedLeeds United267910-930T H B T H
16TottenhamTottenham267811-129B H H B B
17Nottingham ForestNottingham Forest267613-1327H T H B H
18West HamWest Ham266614-1724T T B T H
19BurnleyBurnley264616-2318H H B B T
20WolvesWolves261619-329H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow