Thứ Hai, 04/05/2026
Marcelino Nunez
22
Liam Kitching
36
Kenny McLean
45
Callum O'Hare (Kiến tạo: Victor Torp)
48
Ashley Barnes (Thay: Marcelino Nunez)
57
Onel Hernandez (Thay: Christian Fassnacht)
58
Joshua Sargent
60
Jay Dasilva (Thay: Jake Bidwell)
70
Josh Eccles (Thay: Victor Torp)
70
Liam Kitching
71
Luis Binks (Thay: Tatsuhiro Sakamoto)
75
Kasey Palmer (Thay: Ellis Simms)
75
Sam McCallum (Thay: Dimitrios Giannoulis)
82
Borja Sainz (Kiến tạo: Ashley Barnes)
84
Matt Godden (Thay: Callum O'Hare)
90
Liam Gibbs (Thay: Borja Sainz)
90
Sydney van Hooijdonk (Thay: Joshua Sargent)
90
Bobby Thomas
90+7'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Coventry City

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Coventry City
Coventry City
60 Kiểm soát bóng 40
5 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 2
3 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 3
15 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Norwich City vs Coventry City

Tất cả (29)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7' Thẻ vàng cho Bobby Thomas.

Thẻ vàng cho Bobby Thomas.

90+7' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.

90+1'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

90+1'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Sydney van Hooijdonk.

90+1'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi [player2].

90+1'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi [player2].

84'

Ashley Barnes đã hỗ trợ ghi bàn.

84' G O O O A A A L - Borja Sainz đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Borja Sainz đã trúng mục tiêu!

84' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

82'

Dimitrios Giannoulis rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.

75'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Kasey Palmer.

75'

Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Luis Binks.

71' Anh ấy TẮT! - Liam Kitching bị phạt thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - Liam Kitching bị phạt thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

70'

Jake Bidwell sẽ rời sân và được thay thế bởi Jay Dasilva.

70'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Josh Eccles.

69'

Jake Bidwell sẽ rời sân và được thay thế bởi Jay Dasilva.

60' G O O O A A L - Joshua Sargent đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Joshua Sargent đã trúng mục tiêu!

60' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

58'

Christian Fassnacht rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Coventry City

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Shane Duffy (24), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Kenny McLean (23), Marcelino Núñez (26), Christian Fassnacht (16), Gabriel Sara (17), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Coventry City (4-4-1-1): Bradley Collins (40), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jake Bidwell (21), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jamie Allen (8), Victor Torp (29), Haji Wright (11), Callum O'Hare (10), Ellis Simms (9)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
28
Angus Gunn
3
Jack Stacey
24
Shane Duffy
6
Ben Gibson
30
Dimitris Giannoulis
23
Kenny McLean
26
Marcelino Núñez
16
Christian Fassnacht
17
Gabriel Sara
7
Borja Sainz
9
Josh Sargent
9
Ellis Simms
10
Callum O'Hare
11
Haji Wright
29
Victor Torp
8
Jamie Allen
7
Tatsuhiro Sakamoto
21
Jake Bidwell
15
Liam Kitching
4
Bobby Thomas
27
Milan van Ewijk
40
Bradley Collins
Coventry City
Coventry City
4-4-1-1
Thay người
57’
Marcelino Nunez
Ashley Barnes
70’
Jake Bidwell
Jay Dasilva
58’
Christian Fassnacht
Onel Hernández
70’
Victor Torp
Josh Eccles
82’
Dimitrios Giannoulis
Sam McCallum
75’
Ellis Simms
Kasey Palmer
90’
Borja Sainz
Liam Gibbs
75’
Tatsuhiro Sakamoto
Luis Binks
90’
Joshua Sargent
Sydney Van Hooijdonk
90’
Callum O'Hare
Matt Godden
Cầu thủ dự bị
George Long
Kasey Palmer
Grant Hanley
Ben Wilson
Sam McCallum
Luis Binks
Kellen Fisher
Jay Dasilva
Liam Gibbs
Joel Latibeaudiere
Jacob Sørensen
Liam Kelly
Onel Hernández
Matt Godden
Ashley Barnes
Fábio Tavares
Sydney Van Hooijdonk
Josh Eccles
Huấn luyện viên

Liam Manning

Frank Lampard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Cúp FA
Hạng nhất Anh
03/09 - 2022
21/01 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
31/08 - 2024
04/01 - 2025
13/09 - 2025
27/01 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow