Thứ Bảy, 30/08/2025
Tyrhys Dolan (Kiến tạo: Joe Rankin-Costello)
8
Sammie Szmodics (Kiến tạo: Andrew Moran)
15
Onel Hernandez
24
Joe Rankin-Costello
30
Shane Duffy
46
Sammie Szmodics (Kiến tạo: Andrew Moran)
49
Scott Wharton
54
Przemyslaw Placheta (Thay: Dimitrios Giannoulis)
60
Borja Sainz (Thay: Onel Hernandez)
60
Christian Fassnacht (Thay: Shane Duffy)
60
Kellen Fisher (Thay: Jack Stacey)
60
Lewis Travis (Thay: Joe Rankin-Costello)
64
Marcelino Nunez
86
Harry Leonard (Thay: Sammie Szmodics)
87
Arnor Sigurdsson (Thay: Andrew Moran)
87
Jake Garrett (Thay: Adam Wharton)
88
Gabriel Sara
90+2'
Lewis Travis
90+4'
Lewis Travis
90+6'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Blackburn Rovers

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
56 Kiểm soát bóng 44
9 Phạm lỗi 4
12 Ném biên 6
4 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Blackburn Rovers

Tất cả (30)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' Thẻ vàng dành cho Lewis Travis.

Thẻ vàng dành cho Lewis Travis.

90+4' Thẻ vàng dành cho Lewis Travis.

Thẻ vàng dành cho Lewis Travis.

90+2' G O O O A A A L - Gabriel Sara đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Gabriel Sara đã trúng mục tiêu!

88'

Adam Wharton rời sân và được thay thế bởi Jake Garrett.

87' Thẻ vàng dành cho Marcelino Nunez.

Thẻ vàng dành cho Marcelino Nunez.

87'

Andrew Moran rời sân và được thay thế bởi Arnor Sigurdsson.

87'

Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi Harry Leonard.

86' Thẻ vàng dành cho Marcelino Nunez.

Thẻ vàng dành cho Marcelino Nunez.

64'

Joe Rankin-Costello rời sân và được thay thế bởi Lewis Travis.

61'

Jack Stacey rời sân và được thay thế bởi Kellen Fisher.

61'

Shane Duffy rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.

60'

Jack Stacey rời sân và được thay thế bởi Kellen Fisher.

60'

Shane Duffy rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.

60'

Onel Hernandez rời sân và được thay thế bởi Borja Sainz.

60'

Dimitrios Giannoulis rời sân và được thay thế bởi Przemyslaw Placheta.

54' Anh ấy TẮT! - Scott Wharton nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - Scott Wharton nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

49'

Andrew Moran đã hỗ trợ ghi bàn.

49' G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

46' Shane Duffy nhận thẻ vàng.

Shane Duffy nhận thẻ vàng.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Blackburn Rovers

Norwich City (4-2-3-1): George Long (12), Jack Stacey (3), Jaden Warner (50), Shane Duffy (24), Dimitris Giannoulis (30), Kenny McLean (23), Gabriel Sara (17), Jon Rowe (27), Marcelino Nunez (26), Onel Hernandez (25), Ui-jo Hwang (31)

Blackburn Rovers (4-1-4-1): Leopold Wahlstedt (12), Joe Rankin-Costello (11), James Hill (4), Scott Wharton (16), Harry Pickering (3), Sondre Trondstad (6), Callum Brittain (2), Adam Wharton (23), Sammie Szmodics (8), Andy Moran (24), Tyrhys Dolan (10)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
12
George Long
3
Jack Stacey
50
Jaden Warner
24
Shane Duffy
30
Dimitris Giannoulis
23
Kenny McLean
17
Gabriel Sara
27
Jon Rowe
26
Marcelino Nunez
25
Onel Hernandez
31
Ui-jo Hwang
10
Tyrhys Dolan
24
Andy Moran
8
Sammie Szmodics
23
Adam Wharton
2
Callum Brittain
6
Sondre Trondstad
3
Harry Pickering
16
Scott Wharton
4
James Hill
11
Joe Rankin-Costello
12
Leopold Wahlstedt
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
4-1-4-1
Thay người
60’
Jack Stacey
Kellen Fisher
64’
Joe Rankin-Costello
Lewis Travis
60’
Onel Hernandez
Borja Sainz
87’
Andrew Moran
Arnor Sigurdsson
60’
Shane Duffy
Christian Fassnacht
87’
Sammie Szmodics
Harry Leonard
60’
Dimitrios Giannoulis
Przemyslaw Placheta
88’
Adam Wharton
Jake Garrett
Cầu thủ dự bị
Sam McCallum
Joe Hilton
Danny Batth
Jake Batty
Kellen Fisher
Jake Garrett
Borja Sainz
Tom Atcheson
Liam Gibbs
Arnor Sigurdsson
Christian Fassnacht
Lewis Travis
Przemyslaw Placheta
Niall Ennis
Adam Idah
Dilan Markanday
Vicente Reyes
Harry Leonard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/08 - 2014
25/02 - 2015
12/12 - 2020
20/03 - 2021
18/12 - 2022
Cúp FA
08/01 - 2023
Hạng nhất Anh
07/04 - 2023
05/11 - 2023
24/02 - 2024
17/08 - 2024
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
02/08 - 2025
26/07 - 2025
25/07 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
26/07 - 2025
23/07 - 2025
19/07 - 2025
Hạng nhất Anh
03/05 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Stoke CityStoke City330069
2MiddlesbroughMiddlesbrough330059
3LeicesterLeicester430139
4Coventry CityCoventry City321087
5West BromWest Brom321027
6Preston North EndPreston North End321027
7Birmingham CityBirmingham City421107
8MillwallMillwall3201-16
9Bristol CityBristol City312035
10SouthamptonSouthampton311104
11PortsmouthPortsmouth311104
12WatfordWatford311104
13SwanseaSwansea311104
14Charlton AthleticCharlton Athletic311104
15Hull CityHull City3111-24
16Blackburn RoversBlackburn Rovers310213
17Norwich CityNorwich City3102-13
18Ipswich TownIpswich Town3021-12
19WrexhamWrexham3012-21
20Derby CountyDerby County3012-41
21Sheffield WednesdaySheffield Wednesday3012-41
22QPRQPR3012-71
23Oxford UnitedOxford United3003-30
24Sheffield UnitedSheffield United3003-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow