Thứ Tư, 21/01/2026
Ryan Hedges (Kiến tạo: Makhtar Gueye)
20
Jack Stacey
27
Callum Doyle
45+1'
Lewis Travis
45+3'
Onel Hernandez (Thay: Gabriel Forsyth)
58
Jose Cordoba (Thay: Benjamin Chrisene)
58
Yuki Ohashi (Thay: Makhtar Gueye)
64
Andreas Weimann (Thay: Ryan Hedges)
64
Joshua Sargent (Kiến tạo: Callum Doyle)
65
Tyrhys Dolan
68
Borja Sainz (Kiến tạo: Joshua Sargent)
73
Liam Gibbs
76
Liam Gibbs (Thay: Forson Amankwah)
76
Hayden Carter
78
John Buckley (Thay: Tyrhys Dolan)
81
Arnor Sigurdsson (Thay: Joe Rankin-Costello)
81
Yuki Ohashi (Kiến tạo: Callum Brittain)
87
Kellen Fisher (Thay: Borja Sainz)
89
Abu Kamara (Thay: Joshua Sargent)
89
Danny Batth (Thay: Hayden Carter)
90

Thống kê trận đấu Norwich City vs Blackburn

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Blackburn
Blackburn
46 Kiểm soát bóng 54
12 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Blackburn

Tất cả (32)
90'

Hayden Carter rời sân và được thay thế bởi Danny Batth.

89'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Abu Kamara.

89'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Kellen Fisher.

88' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

87'

Callum Brittain là người kiến tạo cho bàn thắng.

87' G O O O A A A L - Yuki Ohashi đã trúng đích!

G O O O A A A L - Yuki Ohashi đã trúng đích!

81'

Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi John Buckley.

81'

Joe Rankin-Costello rời sân và được thay thế bởi Arnor Sigurdsson.

78' Thẻ vàng cho Hayden Carter.

Thẻ vàng cho Hayden Carter.

78' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76'

Forson Amankwah rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

76'

Forson Amankwah rời sân và được thay thế bởi [player2].

73'

Joshua Sargent là người kiến tạo cho bàn thắng.

73' G O O O A A A L - Borja Sainz đã trúng đích!

G O O O A A A L - Borja Sainz đã trúng đích!

73' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

68' Thẻ vàng cho Tyrhys Dolan.

Thẻ vàng cho Tyrhys Dolan.

65'

Callum Doyle là người kiến tạo cho bàn thắng.

65' G O O O A A A L - Joshua Sargent đã trúng đích!

G O O O A A A L - Joshua Sargent đã trúng đích!

65' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

64'

Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Andreas Weimann.

64'

Makhtar Gueye rời sân và được thay thế bởi Yuki Ohashi.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Blackburn

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (1), Jack Stacey (3), Callum Doyle (6), Shane Duffy (4), Ben Chrisene (14), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Gabriel Forsyth (41), Forson Amankwah (18), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Blackburn (4-2-3-1): Aynsley Pears (1), Callum Brittain (2), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Lewis Travis (27), Sondre Tronstad (6), Joe Rankin-Costello (11), Tyrhys Dolan (10), Ryan Hedges (19), Makhtar Gueye (9)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
1
Angus Gunn
3
Jack Stacey
6
Callum Doyle
4
Shane Duffy
14
Ben Chrisene
26
Marcelino Núñez
23
Kenny McLean
41
Gabriel Forsyth
18
Forson Amankwah
7
Borja Sainz
9
Josh Sargent
9
Makhtar Gueye
19
Ryan Hedges
10
Tyrhys Dolan
11
Joe Rankin-Costello
6
Sondre Tronstad
27
Lewis Travis
3
Harry Pickering
5
Dominic Hyam
17
Hayden Carter
2
Callum Brittain
1
Aynsley Pears
Blackburn
Blackburn
4-2-3-1
Thay người
58’
Benjamin Chrisene
José Córdoba
64’
Ryan Hedges
Andreas Weimann
58’
Gabriel Forsyth
Onel Hernández
64’
Makhtar Gueye
Yuki Ohashi
76’
Forson Amankwah
Liam Gibbs
81’
Joe Rankin-Costello
Arnór Sigurðsson
89’
Borja Sainz
Kellen Fisher
81’
Tyrhys Dolan
John Buckley
89’
Joshua Sargent
Abu Kamara
90’
Hayden Carter
Danny Batth
Cầu thủ dự bị
José Córdoba
Joe Hilton
George Long
Danny Batth
Grant Hanley
Leonard Chibueze Duru
Kellen Fisher
Kyle McFadzean
Abu Kamara
Arnór Sigurðsson
Elliot Josh Myles
John Buckley
Onel Hernández
Andreas Weimann
Liam Gibbs
Yuki Ohashi
Brad Hills
Jack Vale
Tình hình lực lượng

Jacob Sørensen

Chấn thương bàn chân

Scott Wharton

Chấn thương đầu gối

Christian Fassnacht

Chấn thương gân Achilles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/08 - 2014
25/02 - 2015
12/12 - 2020
20/03 - 2021
18/12 - 2022
Cúp FA
08/01 - 2023
Hạng nhất Anh
07/04 - 2023
05/11 - 2023
24/02 - 2024
17/08 - 2024
01/03 - 2025
30/08 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2Ipswich TownIpswich Town2714852350
3MiddlesbroughMiddlesbrough2714761249
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7Stoke CityStoke City2712510941
8WatfordWatford261187641
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SwanseaSwansea2810612-436
16SouthamptonSouthampton278910-133
17Sheffield UnitedSheffield United2610214-332
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
22PortsmouthPortsmouth257711-1328
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow