Chủ Nhật, 30/11/2025
Emil Konradsen Ceide (Kiến tạo: Christos Zafeiris)
19
Johan Hove
34
Marco Burch
34
Dan Ndoye (Kiến tạo: Kastriot Imeri)
36
Joshua Kitolano (Thay: Sivert Mannsverk Heggheim)
46
Joshua Kitolano (Thay: Sivert Heggheim Mannsverk)
46
Kastriot Imeri (Kiến tạo: Fabian Rieder)
56
Zeki Amdouni (Thay: Filip Stojilkovic)
60
Seedy Jatta (Thay: Emil Konradsen Ceide)
74
Antonio Nusa (Thay: Christos Zafeiris)
74
Julian von Moos (Thay: Kastriot Imeri)
82
Jan Kronig (Thay: Becir Omeragic)
82
Darian Males (Thay: Fabian Rieder)
90
Matteo Di Giusto (Thay: Dan Ndoye)
90
Osame Sahraoui (Thay: Erik Botheim)
90
Tobias Christensen (Thay: Oscar Bobb)
90
Fabian Rieder
90+1'

Thống kê trận đấu Norway U21 vs Switzerland U21

số liệu thống kê
Norway U21
Norway U21
Switzerland U21
Switzerland U21
51 Kiểm soát bóng 49
8 Phạm lỗi 14
26 Ném biên 17
1 Việt vị 2
14 Chuyền dài 7
3 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 6
5 Cú sút bị chặn 7
3 Phản công 8
2 Thủ môn cản phá 4
10 Phát bóng 13
3 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norway U21 vs Switzerland U21

Tất cả (394)
90+6'

Số người tham dự hôm nay là 1279.

90+6'

Cả hai đội lẽ ra đã có thể giành chiến thắng trong ngày hôm nay nhưng U21 Thụy Sĩ chỉ ghi được chiến thắng

90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Kiểm soát bóng: U21 Na Uy: 51%, U21 Thụy Sĩ: 49%.

90+6'

U21 Na Uy đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Osame Sahraoui của đội U21 Na Uy thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+5'

Seedy Jatta của đội U21 Na Uy thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+5'

Leonidas Stergiou cản phá thành công cú sút

90+5'

Cú sút của Antonio Nusa bị chặn lại.

90+5'

U21 Na Uy với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+5'

Seedy Jatta trở lại sân đấu.

90+4'

Seedy Jatta thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

U21 Thụy Sĩ đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Trận đấu tiếp tục với một quả thả bóng.

90+4'

Seedy Jatta dính chấn thương và được đưa ra khỏi sân để được điều trị y tế.

90+3'

Seedy Jatta bị thương và được chăm sóc y tế trên sân.

90+3'

Oscar Bobb rời sân để được thay thế bởi Tobias Christensen trong một sự thay thế chiến thuật.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Tay an toàn từ Amir Saipi khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+3'

U21 Na Uy đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Thụy Sĩ U21.

Đội hình xuất phát Norway U21 vs Switzerland U21

Norway U21 (4-4-2): Mads Christiansen (1), Sebastian Sebulonsen (2), Henrik Heggheim (3), Jesper Daland (4), David Moller Wolfe (5), Johan Hove (8), Sivert Heggheim Mannsverk (6), Christos Zafeiris (22), Emil Konradsen Ceide (11), Oscar Bobb (10), Erik Botheim (20)

Switzerland U21 (4-4-2): Amir Saipi (1), Lewin Blum (2), Leonidas Stergiou (4), Marco Burch (5), Becir Omeragic (20), Kastriot Imeri (10), Simon Sohm (6), Ardon Jashari (8), Dan Ndoye (7), Filip Stojilkovic (9), Fabian Rieder (22)

Norway U21
Norway U21
4-4-2
1
Mads Christiansen
2
Sebastian Sebulonsen
3
Henrik Heggheim
4
Jesper Daland
5
David Moller Wolfe
8
Johan Hove
6
Sivert Heggheim Mannsverk
22
Christos Zafeiris
11
Emil Konradsen Ceide
10
Oscar Bobb
20
Erik Botheim
22
Fabian Rieder
9
Filip Stojilkovic
7
Dan Ndoye
8
Ardon Jashari
6
Simon Sohm
10
Kastriot Imeri
20
Becir Omeragic
5
Marco Burch
4
Leonidas Stergiou
2
Lewin Blum
1
Amir Saipi
Switzerland U21
Switzerland U21
4-4-2
Thay người
46’
Sivert Heggheim Mannsverk
Joshua Kitolano
60’
Filip Stojilkovic
Zeki Amdouni
74’
Emil Konradsen Ceide
Seedy Jatta
82’
Kastriot Imeri
Julian Von Moos
74’
Christos Zafeiris
Antonio Eromonsele Nordby Nusa
82’
Becir Omeragic
Jan Kronig
90’
Erik Botheim
Osame Sahraoui
90’
Dan Ndoye
Matteo Di Giusto
90’
Oscar Bobb
Tobias Christensen
90’
Fabian Rieder
Darian Males
Cầu thủ dự bị
Kristoffer Klaesson
Nicholas Ammeter
Rasmus Semundseth Sandberg
Marvin Keller
Joshua Kitolano
Nicolas Vouilloz
Seedy Jatta
Julian Von Moos
Leo Fuhr Hjelde
Aurele Amenda
Osame Sahraoui
Matteo Di Giusto
Colin Rosler
Gabriel Bares
Hakon Evjen
Serge Muller
Antonio Eromonsele Nordby Nusa
Jan Kronig
Markus Solbakken
Bledian Krasniqi
Waren Kamanzi
Darian Males
Tobias Christensen
Zeki Amdouni

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
22/06 - 2023

Thành tích gần đây Norway U21

U21 Euro
15/11 - 2025
Giao hữu
11/10 - 2025
U21 Euro
09/09 - 2025
Giao hữu
04/09 - 2025
06/06 - 2025
24/03 - 2025
U21 Euro
15/10 - 2024
12/10 - 2024
10/09 - 2024

Thành tích gần đây Switzerland U21

U21 Euro
19/11 - 2025
15/11 - 2025
15/10 - 2025
10/10 - 2025
Giao hữu
08/09 - 2025
U21 Euro
05/09 - 2025
Giao hữu
25/03 - 2025
22/03 - 2025
U21 Euro
15/10 - 2024
12/10 - 2024

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2155001515T T T T T
2Finland U21Finland U2153111310T T B T H
3Kosovo U21Kosovo U21522198H B T T H
4Romania U21Romania U21521207H T T B B
5Cyprus U21Cyprus U215104-93B B B B T
6San Marino U21San Marino U215005-280B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2154102113T T T T H
2Czechia U21Czechia U215311710T T T B H
3Scotland U21Scotland U2163121110B T H T T
4Bulgaria U21Bulgaria U21521207T H B T B
5Azerbaijan U21Azerbaijan U215122-95B H B H T
6Gibraltar U21Gibraltar U216006-300B B B B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2143101210T T H T
2Faroe Islands U21Faroe Islands U216303-69T T B B B
3Switzerland U21Switzerland U21522138T H T H B
4Iceland U21Iceland U21522128B H H T T
5Luxembourg U21Luxembourg U215113-34B H B B T
6Estonia U21Estonia U215023-82B B H H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2155001315T T T T T
2Slovakia U21Slovakia U216411313T H T T B
3Ireland U21Ireland U215212-47T T H B B
4Andorra U21Andorra U217205-46B B T B T
5Kazakhstan U21Kazakhstan U215113-34T B B B H
6Moldova U21Moldova U216114-54B B B B H
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2166001718T T T T T
2Italy U21Italy U2165011215T T T B T
3Montenegro U21Montenegro U216303-29T B T T B
4Sweden U21Sweden U216303-59B B B T T
5North Macedonia U21North Macedonia U216105-83B T B B B
6Armenia U21Armenia U216006-140B B B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Greece U21Greece U2155001415T T T T T
2Germany U21Germany U2154011312T B T T T
3Northern Ireland U21Northern Ireland U215212-27H T B T B
4Georgia U21Georgia U21512205H H T B B
5Latvia U21Latvia U215113-64B H B B T
6Malta U21Malta U215005-190B B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U21330099T T T
2Israel U21Israel U215131-16H H H B T
3Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21412115H H T B
4Netherlands U21Netherlands U21412105H H T B
5Slovenia U21Slovenia U214013-91B H B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Turkiye U21Turkiye U215320411H T H T T
2Croatia U21Croatia U214310710H T T T
3Ukraine U21Ukraine U21411224T H B B
4Hungary U21Hungary U214031-23H H H B
5Lithuania U21Lithuania U215014-111B H B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria U21Austria U21421107T H B T
2Belgium U21Belgium U21421187H T T B
3Denmark U21Denmark U21421137T H B T
4Belarus U21Belarus U21411214H B T B
5Wales U21Wales U214103-123B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow