Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ethan Wheatley (Kiến tạo: Michael Forbes)
57 - Elliott List (Thay: Tom Eaves)
72 - Kamarai Simon-Swyer (Thay: Tyrese Fornah)
72 - Max Dyche (Thay: Jack Burroughs)
90
- Joel Colwill (Kiến tạo: Ronan Kpakio)
7 - William Fish
19 - David Turnbull (Thay: Rubin Colwill)
20 - Joel Colwill
55 - Alex Robertson (Thay: Joel Colwill)
58 - Chris Willock (Thay: Isaak Davies)
58 - Perry Ng (Thay: Omari Kellyman)
58 - (og) Ethan Wheatley
60 - Gabriel Osho (Thay: William Fish)
81 - Chris Willock (Kiến tạo: Ronan Kpakio)
90+3'
Thống kê trận đấu Northampton Town vs Cardiff City
Diễn biến Northampton Town vs Cardiff City
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Ronan Kpakio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Chris Willock đã ghi bàn!
Jack Burroughs rời sân và được thay thế bởi Max Dyche.
William Fish rời sân và được thay thế bởi Gabriel Osho.
Tyrese Fornah rời sân và được thay thế bởi Kamarai Simon-Swyer.
Tom Eaves rời sân và được thay thế bởi Elliott List.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Ethan Wheatley đưa bóng vào lưới nhà!
Omari Kellyman rời sân và được thay thế bởi Perry Ng.
Isaak Davies rời sân và được thay thế bởi Chris Willock.
Joel Colwill rời sân và được thay thế bởi Alex Robertson.
Michael Forbes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ethan Wheatley ghi bàn!
Thẻ vàng cho Joel Colwill.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Rubin Colwill rời sân và được thay thế bởi David Turnbull.
Thẻ vàng cho William Fish.
Ronan Kpakio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joel Colwill đã ghi bàn!
Cú sút bị chặn. Tom Eaves (Northampton Town) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm và bị chặn lại.
Cú sút không thành công. Jack Perkins (Northampton Town) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Tyrese Fornah.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp Một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Northampton Town vs Cardiff City
Northampton Town (3-4-3): Ross Fitzsimons (34), Conor McCarthy (3), Jordan Thorniley (15), Michael Forbes (18), Jack Burroughs (2), Terry Taylor (23), Dean Campbell (4), Jack Perkins (21), Ethan Wheatley (19), Tyrese Fornah (14), Tom Eaves (9)
Cardiff City (4-2-3-1): Nathan Trott (13), Ronan Kpakio (44), Will Fish (2), Calum Chambers (12), Joel Bagan (3), Joel Colwill (27), Ryan Wintle (6), Omari Kellyman (8), Rubin Colwill (10), Isaak Davies (39), Yousef Salech (22)
| Thay người | |||
| 72’ | Tom Eaves Elliot List | 20’ | Rubin Colwill David Turnbull |
| 72’ | Tyrese Fornah Kamarai Swyer | 58’ | Omari Kellyman Perry Ng |
| 90’ | Jack Burroughs Max Dyche | 58’ | Joel Colwill Alex Robertson |
| 58’ | Isaak Davies Chris Willock | ||
| 81’ | William Fish Gabriel Osho | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lee Burge | Matthew Turner | ||
Jordan Willis | Gabriel Osho | ||
Elliot List | Perry Ng | ||
Kamarai Swyer | Alex Robertson | ||
Michael Jacobs | David Turnbull | ||
Kyle Edwards | Chris Willock | ||
Max Dyche | Callum Robinson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Northampton Town
Thành tích gần đây Cardiff City
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 16 | 10 | 2 | 4 | 13 | 32 | T B B T T |
| 2 | 16 | 9 | 4 | 3 | 8 | 31 | H B H T H | |
| 3 | 17 | 8 | 7 | 2 | 7 | 31 | H H B H T | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | H B T B T | |
| 5 | 17 | 8 | 5 | 4 | 2 | 29 | T T B B H | |
| 6 | 17 | 7 | 7 | 3 | 8 | 28 | T T T H H | |
| 7 | | 18 | 8 | 3 | 7 | -1 | 27 | T H B T H |
| 8 | | 17 | 8 | 2 | 7 | 3 | 26 | B T T B H |
| 9 | 17 | 8 | 2 | 7 | -2 | 26 | T B B B H | |
| 10 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | H B T T H |
| 11 | 18 | 6 | 6 | 6 | 6 | 24 | T T H T H | |
| 12 | 18 | 7 | 3 | 8 | 0 | 24 | T B T H T | |
| 13 | | 18 | 6 | 6 | 6 | 0 | 24 | H T H H H |
| 14 | 17 | 7 | 2 | 8 | -1 | 23 | B B T B T | |
| 15 | 17 | 6 | 4 | 7 | 0 | 22 | H T B B B | |
| 16 | 17 | 5 | 7 | 5 | 0 | 22 | T H T H T | |
| 17 | 17 | 5 | 7 | 5 | 0 | 22 | T H H T H | |
| 18 | 18 | 6 | 4 | 8 | -7 | 22 | H B B H T | |
| 19 | 17 | 6 | 4 | 7 | -7 | 22 | H H T T B | |
| 20 | 17 | 5 | 2 | 10 | -2 | 17 | B T H B B | |
| 21 | 17 | 5 | 1 | 11 | -6 | 16 | B T B B B | |
| 22 | 18 | 4 | 4 | 10 | -11 | 16 | T T B H B | |
| 23 | | 17 | 5 | 1 | 11 | -12 | 16 | B B B T B |
| 24 | 18 | 3 | 5 | 10 | -10 | 14 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại