Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lukas Lindholm Corner (Kiến tạo: David Frisk) 42 | |
Alfons Boren 61 | |
Charlie Axede 64 | |
Olle Backlund (Thay: Vidar Svendsen) 64 | |
Jonathan Liljedahl (Thay: Alfons Boren) 66 | |
Aldin Nedzibovic (Kiến tạo: Ture Spendler) 71 | |
(Kiến tạo: Ture Spendler) 71 | |
Isaac Shears (Thay: Lukas Lindholm Corner) 73 | |
Jamie Bichis (Kiến tạo: Ture Spendler) 81 | |
Liam Bjoerninger (Thay: Kevin Liimatainen) 82 | |
Magnus Tomren Solheim (Thay: David Frisk) 82 | |
Shakur Omar (Thay: Daniel Ljung) 82 | |
Malte Ljungkull (Thay: Charlie Axede) 90 |
Thống kê trận đấu Norrby vs Ljungskile


Diễn biến Norrby vs Ljungskile
Charlie Axede rời sân và được thay thế bởi Malte Ljungkull.
Daniel Ljung rời sân và được thay thế bởi Shakur Omar.
David Frisk rời sân và được thay thế bởi Magnus Tomren Solheim.
Kevin Liimatainen rời sân và được thay thế bởi Liam Bjoerninger.
Ture Spendler đã kiến tạo cho bàn thắng.
Olle Backlund đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jamie Bichis đã ghi bàn!
Lukas Lindholm rời sân và được thay thế bởi Isaac Shears.
Ture Spendler đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aldin Nedzibovic đã ghi bàn!
Alfons Boren rời sân và được thay thế bởi Jonathan Liljedahl.
Vidar Svendsen rời sân và được thay thế bởi Olle Backlund.
Thẻ vàng cho Charlie Axede.
Thẻ vàng cho Alfons Boren.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
David Frisk đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lukas Lindholm đã ghi bàn từ quả phạt góc!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Norrby vs Ljungskile
Norrby (4-4-2): Sebastian Banozic (1), Aldin Nedzibovic (4), Vidar Svendsen (5), Johannes Engvall (3), Ture Spendler (17), Jamie Bichis (10), Joel Hjalmar (6), Charlie Axede (18), Kevin Liimatainen (11), Yusuf Abdulazeez (9), Julius Johansson (7)
Ljungskile (4-3-3): Lukas Eriksson (1), Emilio Reljanovic (16), Gideon Mensah (60), Ivan Maric (69), Issaka Seidu (4), Daniel Lagerloef (14), Daniel Ljung (71), Filip Ambroz (10), David Frisk (15), Lukas Lindholm Corner (99), Alfons Boren (27)


| Thay người | |||
| 64’ | Vidar Svendsen Olle Backlund | 66’ | Alfons Boren Jonathan Liljedahl |
| 82’ | Kevin Liimatainen Liam Bjoerninger | 73’ | Lukas Lindholm Corner Isaac Shears |
| 90’ | Charlie Axede Malte Ljungkull | 82’ | David Frisk Magnus Tomren Solheim |
| 82’ | Daniel Ljung Shakur Omar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tim Svensson Lillvik | Cameron Hogg | ||
Malte Wester | Jonathan Liljedahl | ||
Liam Bjoerninger | Magnus Tomren Solheim | ||
Olle Backlund | Shakur Omar | ||
Wilhelm Ekdahl | Hugo Borstam | ||
Malte Ljungkull | Ailo Angus Zackrisson | ||
Johan Bradenmark | Mehmet Uzel | ||
Adam Sjoeberg | Isaac Shears | ||
Magnus Holte | Samuel Adrian | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Norrby
Thành tích gần đây Ljungskile
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 3 | 1 | 11 | 21 | T T T T T | |
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 6 | 21 | H B T T T | |
| 3 | 10 | 6 | 1 | 3 | 3 | 19 | T H B T T | |
| 4 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 17 | T H H T T | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | H T T B T | |
| 6 | 10 | 4 | 3 | 3 | 3 | 15 | H H T T B | |
| 7 | 10 | 4 | 2 | 4 | -2 | 14 | H H B T B | |
| 8 | 10 | 4 | 2 | 4 | -6 | 14 | B T B B T | |
| 9 | 10 | 3 | 4 | 3 | 1 | 13 | H H B T H | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | T B H B H | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -5 | 12 | B T B B B | |
| 12 | 10 | 1 | 7 | 2 | -1 | 10 | H H H T B | |
| 13 | 10 | 3 | 1 | 6 | -1 | 10 | B T T B B | |
| 14 | 10 | 3 | 1 | 6 | -7 | 10 | B B H B B | |
| 15 | 10 | 2 | 3 | 5 | -1 | 9 | T B B B T | |
| 16 | 10 | 2 | 0 | 8 | -12 | 6 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch