Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Mario Mladenovski 37 | |
![]() Leon Belcar 40 | |
![]() David Colina (Thay: Filip Zivkovic) 46 | |
![]() Simun Mikolcic (Thay: Luka Vrbancic) 46 | |
![]() Novak Tepsic (Thay: Mario Mladenovski) 46 | |
![]() Luka Skaricic 54 | |
![]() Marko Dabro (Thay: Ivan Mamut) 64 | |
![]() Rufat Abdullazada (Thay: Leon Belcar) 64 | |
![]() Niko Farkas (Thay: Stanislav Shopov) 69 | |
![]() Oleksandr Petrusenko (Thay: Domagoj Bukvic) 69 | |
![]() Niko Farkas 71 | |
![]() Frane Maglica (Thay: Luka Skaricic) 73 | |
![]() Sven Lesjak (Thay: Mateo Barac) 75 | |
![]() Nail Omerovic 83 | |
![]() Novak Tepsic 85 | |
![]() Ivan Baric (Thay: Yannick Toure) 90 |
Thống kê trận đấu NK Varazdin vs Osijek


Diễn biến NK Varazdin vs Osijek
Yannick Toure rời sân và được thay thế bởi Ivan Baric.

Thẻ vàng cho Novak Tepsic.

Thẻ vàng cho Nail Omerovic.
Mateo Barac rời sân và được thay thế bởi Sven Lesjak.
Luka Skaricic rời sân và được thay thế bởi Frane Maglica.

Thẻ vàng cho Niko Farkas.
Domagoj Bukvic rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Petrusenko.
Stanislav Shopov rời sân và được thay thế bởi Niko Farkas.
Leon Belcar rời sân và được thay thế bởi Rufat Abdullazada.
Ivan Mamut rời sân và được thay thế bởi Marko Dabro.

Thẻ vàng cho Luka Skaricic.
Mario Mladenovski rời sân và được thay thế bởi Novak Tepsic.
Luka Vrbancic rời sân và được thay thế bởi Simun Mikolcic.
Filip Zivkovic rời sân và được thay thế bởi David Colina.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Leon Belcar.

Thẻ vàng cho Mario Mladenovski.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát NK Varazdin vs Osijek
NK Varazdin (4-2-3-1): Oliver Zelenika (1), Luka Skaricic (4), Vane Jovanov (3), Tomislav Duvnjak (8), Mario Mladenovski (13), Mateo Barac (44), Aleksa Latkovic (27), Mario Marina (24), Ivan Mamut (17), Leon Belcar (10), Iuri Tavares (38)
Osijek (4-2-3-1): Marko Malenica (31), Renan Guedes (42), Domagoj Bukvic (39), Hrvoje Babec (6), Emin Hasic (33), Styopa Mkrtchyan (5), Filip Zivkovic (24), Luka Vrbancic (23), Yannick Toure (9), Stanislav Shopov (10), Nail Omerović (11)


Thay người | |||
46’ | Mario Mladenovski Novak Tepsic | 46’ | Filip Zivkovic David Colina |
64’ | Ivan Mamut Marko Dabro | 46’ | Luka Vrbancic Simun Mikolcic |
64’ | Leon Belcar Rufat Abdullazada | 69’ | Domagoj Bukvic Oleksandr Petrusenko |
73’ | Luka Skaricic Frane Maglica | 69’ | Stanislav Shopov Niko Farkas |
75’ | Mateo Barac Sven Lesjak | 90’ | Yannick Toure Ivan Baric |
Cầu thủ dự bị | |||
Josip Silic | Nikola Curcija | ||
Sven Lesjak | Jan Hlapcic | ||
Marko Dabro | Kresimir Vrbanac | ||
Mate Antunovic | Vedran Jugovic | ||
Novak Tepsic | Oleksandr Petrusenko | ||
Rufat Abdullazada | Niko Farkas | ||
Frane Maglica | Marino Zeravica | ||
Atdhe Mazari | Luka Jelenic | ||
Domagoj Begonja | David Colina | ||
Ivan Baric | |||
Ivan Cvijanovic | |||
Simun Mikolcic |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Varazdin
Thành tích gần đây Osijek
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 10 | 12 | T T T T |
2 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 12 | T T T T |
3 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H B T |
4 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | B H H B T |
5 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 5 | H B H T |
6 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H B T H B |
7 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T H B B |
8 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -4 | 3 | B T B B |
9 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B B H H |
10 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại