Luka Mamic rời sân và được thay thế bởi Ivan Canjuga.
Jurica Prsir 4 | |
Jakov Filipovic (Kiến tạo: Marijan Cabraja) 24 | |
Luka Mamic (Kiến tạo: Aleksa Latkovic) 34 | |
Ivan Mamut 41 | |
Roberto Puncec 44 | |
Iuri Tavares (Thay: Mario Mladenovski) 46 | |
Ivan Mamut (Kiến tạo: Aleksa Latkovic) 66 | |
Matej Vuk (Thay: Aleksa Latkovic) 67 | |
Mate Antunovic (Thay: Ivan Mamut) 67 | |
Ognjen Bakic (Thay: Ivan Fiolic) 67 | |
Medin Gashi (Thay: Mateo Les) 72 | |
Vanja Pelko (Thay: Filip Cuic) 72 | |
David Puclin (Thay: Mario Marina) 72 | |
Luka Vrzic (Thay: Ante Kavelj) 87 | |
Ante Erceg (Thay: Jurica Prsir) 87 | |
Ivan Canjuga (Thay: Luka Mamic) 88 |
Thống kê trận đấu NK Varazdin vs HNK Gorica


Diễn biến NK Varazdin vs HNK Gorica
Jurica Prsir rời sân và được thay thế bởi Ante Erceg.
Ante Kavelj rời sân và được thay thế bởi Luka Vrzic.
Mario Marina rời sân và được thay thế bởi David Puclin.
Filip Cuic rời sân và được thay thế bởi Vanja Pelko.
Mateo Les rời sân và được thay thế bởi Medin Gashi.
Ivan Fiolic rời sân và được thay thế bởi Ognjen Bakic.
Ivan Mamut rời sân và được thay thế bởi Mate Antunovic.
Aleksa Latkovic rời sân và được thay thế bởi Matej Vuk.
Aleksa Latkovic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ivan Mamut đã ghi bàn!
Mario Mladenovski rời sân và được thay thế bởi Iuri Tavares.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Roberto Puncec.
Thẻ vàng cho Ivan Mamut.
Aleksa Latkovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luka Mamic đã ghi bàn!
Marijan Cabraja đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jakov Filipovic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jurica Prsir.
Đội hình xuất phát NK Varazdin vs HNK Gorica
NK Varazdin (3-4-2-1): Davor Matijas (71), Jakov Filipovic (4), Mateo Les (5), Marijan Cabraja (19), Zan Trontelj (22), Ante Kavelj (36), Iker Pozo (8), Ivan Fiolic (18), Jurica Prsir (10), Elvir Durakovic (32), Filip Cuic (9)
HNK Gorica (3-4-2-1): Oliver Zelenika (1), Mario Mladenovski (13), Roberto Puncec (14), Luka Skaricic (4), Frane Maglica (23), Mario Marina (24), Tomislav Duvnjak (8), Antonio Borsic (25), Aleksa Latkovic (27), Luka Mamic (22), Ivan Mamut (17)


| Thay người | |||
| 67’ | Ivan Fiolic Ognjen Bakic | 46’ | Mario Mladenovski Iuri Tavares |
| 72’ | Mateo Les Medin Gashi | 67’ | Ivan Mamut Mate Antunovic |
| 72’ | Filip Cuic Vanja Pelko | 67’ | Aleksa Latkovic Matej Vuk |
| 87’ | Jurica Prsir Ante Erceg | 72’ | Mario Marina David Puclin |
| 87’ | Ante Kavelj Luka Vrzic | 88’ | Luka Mamic Ivan Canjuga |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ante Erceg | Ivan Canjuga | ||
Medin Gashi | Iuri Tavares | ||
Vanja Pelko | Gregor Sikosek | ||
Stjepan Kucis | Novak Tepsic | ||
Ognjen Bakic | Silvio Ilinkovic | ||
Luka Vrzic | Mate Antunovic | ||
Zvonimir Josic | Matej Vuk | ||
Darijan Radelic Zarkov | David Puclin | ||
Vane Jovanov | |||
Josip Silic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Varazdin
Thành tích gần đây HNK Gorica
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 39 | 57 | H T T T T | |
| 2 | 25 | 14 | 5 | 6 | 13 | 47 | T T T H B | |
| 3 | 25 | 10 | 8 | 7 | 12 | 38 | H T B T T | |
| 4 | 25 | 9 | 8 | 8 | -3 | 35 | B T H T H | |
| 5 | 25 | 9 | 7 | 9 | -5 | 34 | T B B H H | |
| 6 | 25 | 8 | 6 | 11 | -7 | 30 | B B B B B | |
| 7 | 25 | 7 | 9 | 9 | -8 | 30 | T B T B H | |
| 8 | 25 | 7 | 6 | 12 | -9 | 27 | B H T B H | |
| 9 | 25 | 5 | 8 | 12 | -14 | 23 | B B B T T | |
| 10 | 25 | 4 | 8 | 13 | -18 | 20 | T H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch