Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lawal Fago 5 | |
Luka Menalo 9 | |
Advan Kadusic (Thay: Ville Koski) 16 | |
Daniel Adu-Adjei (Thay: Ante Matej Juric) 16 | |
Amer Gojak (Thay: Toni Fruk) 16 | |
Vinko Rozic (Thay: Lawal Fago) 58 | |
Tornike Morchiladze (Thay: Luka Menalo) 66 | |
Danijel Djuric (Thay: Stjepan Loncar) 69 | |
(Pen) Tiago Dantas 75 | |
Samuel Vignato 80 | |
Charles Adah Agada (Thay: Raul Kumar) 83 | |
Stjepan Radeljic 85 | |
Dario Maresic 86 | |
Duje Cop (Thay: Daniel Adu-Adjei) 88 | |
Teo Barisic (Thay: Samuel Vignato) 89 |
Đội hình xuất phát NK Istra 1961 vs Rijeka
NK Istra 1961 (3-4-2-1): Franko Kolic (1), Raul Kumar (38), Ville Koski (21), Dario Maresic (4), Emil Frederiksen (17), Josip Radosevic (5), Israel Isaac Ayuma (18), Marcel Heister (26), Stjepan Loncar (10), Salim Fago Lawal (70), Smail Prevljak (9)
Rijeka (4-2-3-1): Martin Zlomislic (13), Ante Orec (22), Ante Majstorovic (45), Stjepan Radeljić (6), Mladen Devetak (34), Tiago Dantas (26), Dejan Petrovic (8), Samuele Vignato (19), Toni Fruk (10), Luka Menalo (17), Ante Matej Juric (77)


| Thay người | |||
| 16’ | Ville Koski Advan Kadusic | 16’ | Toni Fruk Amer Gojak |
| 58’ | Lawal Fago Vinko Rozic | 16’ | Duje Cop Daniel Adu-Adjei |
| 69’ | Stjepan Loncar Danijel Djuric | 66’ | Luka Menalo Tornike Morchiladze |
| 83’ | Raul Kumar Charles Adah Agada | 88’ | Daniel Adu-Adjei Duje Cop |
| 89’ | Samuel Vignato Teo Barisic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Advan Kadusic | Lovro Kitin | ||
Mohamed Nasraoui | Tornike Morchiladze | ||
Rene Hrvatin | Dominik Thaqi | ||
Niko Sepic | Teo Barisic | ||
Jan Paus-Kunst | Alfonso Barco | ||
Mamadou Saydou Bangura | Alasan Samateh | ||
Dominik Celija | Aleksa Todorovic | ||
Danijel Djuric | Duje Cop | ||
Jovan Ivanisevic | Amer Gojak | ||
Alejandro Jay | Daniel Adu-Adjei | ||
Antonio Mauric | Merveil Ndockyt | ||
Charles Adah Agada | Justas Lasickas | ||
Logi Hrafn Robertsson | Bruno Bogojevic | ||
Vinko Rozic | Anel Husic | ||
Filip Taraba | Noel Bodetic | ||
Marin Zgomba | |||
Diễn biến NK Istra 1961 vs Rijeka
Samuel Vignato rời sân và được thay thế bởi Teo Barisic.
Daniel Adu-Adjei rời sân và được thay thế bởi Duje Cop.
Thẻ vàng dành cho Dario Maresic.
Thẻ vàng cho Stjepan Radeljic.
Raul Kumar rời sân và được thay thế bởi Charles Adah Agada.
Thẻ vàng cho Samuel Vignato.
V À A A A O O O - Tiago Dantas từ Rijeka đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Stjepan Loncar rời sân và được thay thế bởi Danijel Djuric.
Luka Menalo rời sân và được thay thế bởi Tornike Morchiladze.
Lawal Fago rời sân và được thay thế bởi Vinko Rozic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Toni Fruk rời sân và được thay thế bởi Amer Gojak.
Ante Matej Juric rời sân và được thay thế bởi Daniel Adu-Adjei.
Ville Koski rời sân và được thay thế bởi Advan Kadusic.
V À A A O O O - Luka Menalo đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] ghi bàn!
V À A A A O O O - Lawal Fago ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Istra 1961
Thành tích gần đây Rijeka
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 2 | 4 | 22 | 38 | T T H T T | |
| 2 | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | B H H T T | |
| 3 | 18 | 7 | 6 | 5 | 9 | 27 | B T H T T | |
| 4 | 18 | 7 | 5 | 6 | 1 | 26 | T B H T T | |
| 5 | 18 | 7 | 5 | 6 | -2 | 26 | T H T B H | |
| 6 | 18 | 6 | 5 | 7 | -3 | 23 | B H T B B | |
| 7 | 18 | 5 | 4 | 9 | -6 | 19 | T B B H B | |
| 8 | 18 | 4 | 7 | 7 | -10 | 19 | H H B B B | |
| 9 | 18 | 3 | 6 | 9 | -13 | 15 | B H B T B | |
| 10 | 18 | 2 | 8 | 8 | -10 | 14 | H H B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch