Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Advan Kadusic 9 | |
Marko Livaja (Kiến tạo: Roko Brajkovic) 23 | |
Marko Livaja 34 | |
Emil Frederiksen 49 | |
Adrion Pajaziti (Kiến tạo: Michele Sego) 51 | |
Marko Livaja (Kiến tạo: Rokas Pukstas) 58 | |
Stjepan Loncar (Thay: Leo Stulac) 58 | |
Allen Obando (Thay: Antonio Mauric) 67 | |
Noa Skoko (Thay: Rokas Pukstas) 76 | |
Charles Adah Agada (Thay: Smail Prevljak) 76 | |
Silvio Gorican (Thay: Vinko Rozic) 76 | |
Filip Taraba (Thay: Samuli Miettinen) 76 | |
Abdoulie Sanyang (Thay: Roko Brajkovic) 81 | |
Hugo Guillamon (Thay: Filip Krovinovic) 81 | |
Charles Adah Agada 84 | |
Abdoulie Sanyang 86 | |
Adam Guram (Thay: Marko Livaja) 90 |
Thống kê trận đấu NK Istra 1961 vs Hajduk Split


Diễn biến NK Istra 1961 vs Hajduk Split
Marko Livaja rời sân và được thay thế bởi Adam Guram.
Thẻ vàng cho Abdoulie Sanyang.
V À A A O O O - Charles Adah Agada đã ghi bàn!
Filip Krovinovic rời sân và được thay thế bởi Hugo Guillamon.
Roko Brajkovic rời sân và được thay thế bởi Abdoulie Sanyang.
Samuli Miettinen rời sân và được thay thế bởi Filip Taraba.
Vinko Rozic rời sân và được thay thế bởi Silvio Gorican.
Smail Prevljak rời sân và được thay thế bởi Charles Adah Agada.
Rokas Pukstas rời sân và được thay thế bởi Noa Skoko.
Antonio Mauric rời sân và được thay thế bởi Allen Obando.
Leo Stulac rời sân và anh được thay thế bởi Stjepan Loncar.
Rokas Pukstas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marko Livaja đã ghi bàn!
Michele Sego đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adrion Pajaziti đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Emil Frederiksen.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marko Livaja.
V À A A O O O - Marko Livaja đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát NK Istra 1961 vs Hajduk Split
NK Istra 1961 (4-2-3-1): Franko Kolic (1), Advan Kadusic (97), Mohamed Nasraoui (3), Samuli Miettinen (16), Marcel Heister (26), Josip Radosevic (5), Leo Stulac (23), Emil Frederiksen (17), Antonio Mauric (8), Vinko Rozic (7), Smail Prevljak (9)
Hajduk Split (4-2-3-1): Toni Silic (33), Niko Sigur (8), Zvonimir Sarlija (31), Dario Maresic (15), Dario Melnjak (17), Adrion Pajaziti (4), Filip Krovinovic (23), Roko Brajkovic (28), Rokas Pukstas (21), Michele Sego (11), Marko Livaja (10)


| Thay người | |||
| 58’ | Leo Stulac Stjepan Loncar | 76’ | Rokas Pukstas Noa Skoko |
| 67’ | Antonio Mauric Allen Obando | 81’ | Filip Krovinovic Hugo Guillamón |
| 76’ | Vinko Rozic Silvio Gorican | 81’ | Roko Brajkovic Abdoulie Sanyang |
| 76’ | Smail Prevljak Charles Adah Agada | 90’ | Marko Livaja Adam Guram |
| 76’ | Samuli Miettinen Filip Taraba | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jan Paus-Kunst | Ivan Pocrnjic | ||
Stjepan Loncar | Dante Stipica | ||
Silvio Gorican | Ismael Diallo | ||
Niko Sepic | Hugo Guillamón | ||
Dukan Ahmeti | Anthony Kalik | ||
Gustavo Albarracin | Ron Raci | ||
Allen Obando | Simun Hrgovic | ||
Nik Skafar-Zuzic | Bruno Durdov | ||
Rene Hrvatin | Marino Skelin | ||
Charles Adah Agada | Noa Skoko | ||
Filip Taraba | Abdoulie Sanyang | ||
Adam Guram | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Istra 1961
Thành tích gần đây Hajduk Split
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 3 | 4 | 56 | 69 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 18 | 5 | 6 | 23 | 59 | B T T T T | |
| 3 | 29 | 11 | 8 | 10 | 6 | 41 | T B B T B | |
| 4 | 29 | 11 | 8 | 10 | -3 | 41 | H T B H T | |
| 5 | 29 | 9 | 9 | 11 | -8 | 36 | H B H B B | |
| 6 | 29 | 10 | 6 | 13 | -8 | 36 | B T T B B | |
| 7 | 29 | 8 | 10 | 11 | -12 | 34 | H B B H T | |
| 8 | 29 | 8 | 8 | 13 | -6 | 32 | H H T H B | |
| 9 | 29 | 6 | 10 | 13 | -19 | 28 | T H H B T | |
| 10 | 29 | 4 | 9 | 16 | -29 | 21 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch