Chủ Nhật, 30/11/2025
Joy-Lance Mickels (Kiến tạo: Anatoliy Nuriyev)
9
(Pen) Franko Kovacevic
19
Franko Kovacevic
35
Ivan Lepinjica
37
Rahman Dashdamirov
41
Damjan Vuklisevic (Kiến tạo: Mario Kvesic)
49
Tellur Mutallimov (Thay: Khayal Aliyev)
59
Zinedine Ould Khaled (Thay: Abdulakh Khaybulaev)
59
Bojan Letic (Thay: Rahman Dashdamirov)
59
Jesse Sekidika (Thay: Khayal Aliyev)
59
Joy-Lance Mickels (Kiến tạo: Jesse Sekidika)
63
Joy-Lance Mickels
64
Andrej Kotnik (Thay: Mario Kvesic)
68
Joy-Lance Mickels
76
Umarali Rakhmonaliev (Thay: Anatoliy Nuriyev)
77
Steve Solvet
80
Amin Seydiyev (Thay: Akim Zedadka)
90
Ivica Vidovic (Thay: Danijel Sturm)
90
Anomnachi Chidi (Thay: Milot Avdyli)
90
Juanjo Nieto
102
Nikita Iosifov (Kiến tạo: Andrej Kotnik)
108
Njegos Kupusovic (Thay: Umarali Rakhmonaliev)
118
Florjan Jevsenak (Thay: Nikita Iosifov)
118
Darko Hrka (Thay: Mark Zabukovnik)
119
Lukasz Bejger (Thay: Artemijus Tutyskinas)
119
Simon Sluga
120+2'

Thống kê trận đấu NK Celje vs Sabah FK

số liệu thống kê
NK Celje
NK Celje
Sabah FK
Sabah FK
56 Kiểm soát bóng 44
14 Phạm lỗi 25
0 Ném biên 0
2 Việt vị -1
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 9
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến NK Celje vs Sabah FK

Tất cả (42)
120+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

120+2' Thẻ vàng cho Simon Sluga.

Thẻ vàng cho Simon Sluga.

119'

Artemijus Tutyskinas rời sân và được thay thế bởi Lukasz Bejger.

119'

Mark Zabukovnik rời sân và được thay thế bởi Darko Hrka.

118'

Umarali Rakhmonaliev rời sân và được thay thế bởi Njegos Kupusovic.

118'

Nikita Iosifov rời sân và được thay thế bởi Florjan Jevsenak.

117'

Umarali Rakhmonaliev rời sân và được thay thế bởi Njegos Kupusovic.

108'

Andrej Kotnik đã kiến tạo cho bàn thắng.

108' V À A A O O O - Nikita Iosifov ghi bàn!

V À A A O O O - Nikita Iosifov ghi bàn!

106'

Hiệp phụ thứ hai đã bắt đầu.

105+2'

Hiệp một của thời gian bù giờ đã kết thúc.

102' Thẻ vàng cho Juanjo Nieto.

Thẻ vàng cho Juanjo Nieto.

91'

Hiệp một của thời gian bù giờ đang diễn ra.

91'

Chúng ta đang chờ thời gian bù giờ.

90+2'

Milot Avdyli rời sân và được thay thế bởi Anomnachi Chidi.

90+2'

Danijel Sturm rời sân và được thay thế bởi Ivica Vidovic.

90+2'

Akim Zedadka rời sân và được thay thế bởi Amin Seydiyev.

80' Thẻ vàng cho Steve Solvet.

Thẻ vàng cho Steve Solvet.

77'

Anatoliy Nuriyev rời sân và được thay thế bởi Umarali Rakhmonaliev.

76' Thẻ vàng cho Joy-Lance Mickels.

Thẻ vàng cho Joy-Lance Mickels.

68'

Mario Kvesic rời sân và được thay thế bởi Andrej Kotnik.

Đội hình xuất phát NK Celje vs Sabah FK

NK Celje (4-3-3): Simon Sluga (21), Juanjo Nieto (2), Damjan Vuklisevic (3), Artemijus Tutyskinas (6), Žan Karničnik (23), Mario Kvesic (8), Mark Zabukovnik (19), Milot Avdyli (11), Danijel Sturm (10), Franko Kovacevic (9), Nikita Iosifov (20)

Sabah FK (4-4-2): Stas Pokatilov (92), Akim Zedadka (80), Ygor Nogueira (40), Steve Solvet (3), Rahman Dasdamirov (5), Anatoliy Nuriev (10), Ivan Lepinjica (13), Abdulakh Khaybulayev (6), Khayal Aliyev (88), Joy-Lance Mickels (20), Pavol Safranko (18)

NK Celje
NK Celje
4-3-3
21
Simon Sluga
2
Juanjo Nieto
3
Damjan Vuklisevic
6
Artemijus Tutyskinas
23
Žan Karničnik
8
Mario Kvesic
19
Mark Zabukovnik
11
Milot Avdyli
10
Danijel Sturm
9
Franko Kovacevic
20
Nikita Iosifov
18
Pavol Safranko
20
Joy-Lance Mickels
88
Khayal Aliyev
6
Abdulakh Khaybulayev
13
Ivan Lepinjica
10
Anatoliy Nuriev
5
Rahman Dasdamirov
3
Steve Solvet
40
Ygor Nogueira
80
Akim Zedadka
92
Stas Pokatilov
Sabah FK
Sabah FK
4-4-2
Thay người
68’
Mario Kvesic
Andrej Kotnik
59’
Rahman Dashdamirov
Bojan Letic
90’
Milot Avdyli
Anomnachi Chinasa Chidi
59’
Abdulakh Khaybulaev
Zinedine Ould Khaled
90’
Danijel Sturm
Ivica Vidovic
59’
Khayal Aliyev
Jesse Sekidika
77’
Anatoliy Nuriyev
Umarli Rahmonaliev
90’
Akim Zedadka
Amin Seydiyev
Cầu thủ dự bị
Zan-Luk Leban
Nicat Mehbaliyev
Luka Kolar
Amin Seydiyev
Darko Hrka
Bojan Letic
Gasper Vodeb
Ayaz Guliev
Florjan Jevsenak
Kaheem Parris
Anomnachi Chinasa Chidi
Tellur Mutallimov
Ivica Vidovic
Zinedine Ould Khaled
Andrej Kotnik
Umarli Rahmonaliev
Faris Dzevahiric
Andrey Victor
Lukasz Bejger
Jesse Sekidika
Njegos Kupusovic
Rauf Ayyubov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
10/07 - 2025
18/07 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0

Thành tích gần đây NK Celje

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Slovenia
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Slovenia
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovenia
29/10 - 2025
VĐQG Slovenia
27/10 - 2025
H1: 1-1
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Slovenia
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Sabah FK

VĐQG Azerbaijan
29/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 2-0
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow