Chủ Nhật, 30/11/2025
Albian Hajdari
16
Tamar Svetlin (Kiến tạo: Logan Delaurier-Chaubet)
23
Marco Dulca (Thay: Mario Kvesic)
46
Armandas Kucys
52
Mattia Bottani
59
Kacper Przybylko (Thay: Georgios Koutsias)
62
Damjan Vuklisevic (Thay: Lukasz Bejger)
72
Yanis Cimignani (Thay: Mattia Bottani)
80
Edmilson Filho (Thay: Armandas Kucys)
84
Nino Kouter (Thay: Tamar Svetlin)
88
Daniel Dos Santos (Thay: Milton Valenzuela)
90
Ayman El Wafi (Thay: Renato Steffen)
90
Antonios Papadopoulos
90+1'
Klemen Nemanic
90+4'

Thống kê trận đấu NK Celje vs Lugano

số liệu thống kê
NK Celje
NK Celje
Lugano
Lugano
46 Kiểm soát bóng 54
14 Phạm lỗi 12
19 Ném biên 20
1 Việt vị 1
7 Chuyền dài 21
6 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 8
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 2
12 Phát bóng 1
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến NK Celje vs Lugano

Tất cả (227)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 5712 người.

90+7'

FC Lugano thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

FC Lugano thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Daniel Dos Santos bị phạt vì đẩy Logan Delaurier-Chaubet.

90+5'

Kiểm soát bóng: NK Celje: 46%, FC Lugano: 54%.

90+5'

Renato Steffen rời sân để được thay thế bởi Ayman El Wafi trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

Milton Valenzuela rời sân để được thay thế bởi Daniel Dos Santos trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

Klemen Nemanic bị phạt vì đẩy Renato Steffen.

90+4' Thẻ vàng cho Klemen Nemanic.

Thẻ vàng cho Klemen Nemanic.

90+4'

Albian Hajdari thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+4'

Phát bóng lên cho NK Celje.

90+4'

Edmilson Filho từ NK Celje đi hơi xa khi kéo ngã Albian Hajdari.

90+3'

Lars Lukas Mai từ FC Lugano chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+1' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Antonios Papadopoulos nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Antonios Papadopoulos nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90+1'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+1'

Pha vào bóng nguy hiểm của Antonios Papadopoulos từ FC Lugano. Edmilson Filho là người bị phạm lỗi.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90'

Ricardo Silva từ NK Celje chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90'

FC Lugano thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: NK Celje: 45%, FC Lugano: 55%.

Đội hình xuất phát NK Celje vs Lugano

NK Celje (4-1-4-1): Ricardo Silva (41), Juanjo Nieto (2), Lukasz Bejger (44), Klemen Nemanic (81), Žan Karničnik (23), Mark Zabukovnik (19), Logan Delaurier Chaubet (35), Svit Seslar (11), Mario Kvesic (16), Tamar Svetlin (88), Armandas Kucys (47)

Lugano (3-4-3): Amir Saipi (1), Antonios Papadopoulos (6), Lars Lukas Mai (17), Albian Hajdari (5), Mattia Zanotti (46), Mahmoud Mohamed Belhadj (29), Anto Grgic (8), Milton Valenzuela (23), Renato Steffen (11), Georgios Koutsias (70), Mattia Bottani (10)

NK Celje
NK Celje
4-1-4-1
41
Ricardo Silva
2
Juanjo Nieto
44
Lukasz Bejger
81
Klemen Nemanic
23
Žan Karničnik
19
Mark Zabukovnik
35
Logan Delaurier Chaubet
11
Svit Seslar
16
Mario Kvesic
88
Tamar Svetlin
47
Armandas Kucys
10
Mattia Bottani
70
Georgios Koutsias
11
Renato Steffen
23
Milton Valenzuela
8
Anto Grgic
29
Mahmoud Mohamed Belhadj
46
Mattia Zanotti
5
Albian Hajdari
17
Lars Lukas Mai
6
Antonios Papadopoulos
1
Amir Saipi
Lugano
Lugano
3-4-3
Thay người
46’
Mario Kvesic
Marco Dulca
62’
Georgios Koutsias
Kacper Przybylko
72’
Lukasz Bejger
Damjan Vuklisevic
80’
Mattia Bottani
Yanis Cimignani
84’
Armandas Kucys
Edmilson Filho
90’
Renato Steffen
Ayman El Wafi
88’
Tamar Svetlin
Nino Kouter
90’
Milton Valenzuela
Daniel Dos Santos
Cầu thủ dự bị
Luka Kolar
Sebastian Osigwe
Damjan Vuklisevic
MIna
Marco Dulca
Zachary Brault-Guillard
Clement Lhernault
Ousmane Doumbia
Aljosa Matko
Yanis Cimignani
Nino Kouter
Ayman El Wafi
Edmilson Filho
Martim Marques
Daniel Dos Santos
Yannis Ryter
Ilija Maslarov
Kacper Przybylko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
07/03 - 2025
H1: 1-0
14/03 - 2025
H1: 3-1
08/08 - 2025
H1: 0-2
15/08 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây NK Celje

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Slovenia
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Slovenia
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovenia
29/10 - 2025
VĐQG Slovenia
27/10 - 2025
H1: 1-1
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Slovenia
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Lugano

VĐQG Thụy Sĩ
30/11 - 2025
H1: 1-0
27/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
31/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
H1: 1-1
19/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
18/09 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow