Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả NK Celje vs Legia Warszawa hôm nay 07-11-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 07/11

Kết thúc

NK Celje

NK Celje

2 : 1

Legia Warszawa

Legia Warszawa

Hiệp một: 0-1
T6, 00:45 07/11/2025
Vòng bảng - Europa Conference League
Stadion Z'dezele
TV360
Kacper Urbanski (Kiến tạo: Bartosz Kapustka)
17
Darko Hrka (Thay: Florjan Jevsenak)
46
Rafal Augustyniak
48
Mario Kvesic
52
Vitali Lisakovich (Thay: Milot Avdyli)
59
Gasper Vodeb (Thay: Artemijus Tutyskinas)
59
Bartosz Kapustka
66
Nikita Iosifov (Kiến tạo: Mario Kvesic)
72
Zan Karnicnik
77
Juergen Elitim (Thay: Kacper Urbanski)
78
Damjan Vuklisevic (Thay: Lukasz Bejger)
78
Andrej Kotnik (Thay: Mario Kvesic)
86
Jakub Zewlakow (Thay: Bartosz Kapustka)
86
Kacper Chodyna (Thay: Ermal Krasniqi)
86
Jakub Zewlakow
87

Thống kê trận đấu NK Celje vs Legia Warszawa

số liệu thống kê
NK Celje
NK Celje
Legia Warszawa
Legia Warszawa
59 Kiểm soát bóng 42
10 Phạm lỗi 14
8 Ném biên 11
5 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 9
4 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
8 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến NK Celje vs Legia Warszawa

Tất cả (22)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87' Thẻ vàng cho Jakub Zewlakow.

Thẻ vàng cho Jakub Zewlakow.

86'

Ermal Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Kacper Chodyna.

86'

Bartosz Kapustka rời sân và được thay thế bởi Jakub Zewlakow.

86'

Mario Kvesic rời sân và được thay thế bởi Andrej Kotnik.

78'

Lukasz Bejger rời sân và được thay thế bởi Damjan Vuklisevic.

78'

Kacper Urbanski rời sân và được thay thế bởi Juergen Elitim.

77' V À A A O O O - Zan Karnicnik đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zan Karnicnik đã ghi bàn!

72'

Mario Kvesic đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Nikita Iosifov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nikita Iosifov đã ghi bàn!

66' Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

59'

Artemijus Tutyskinas rời sân và được thay thế bởi Gasper Vodeb.

59'

Milot Avdyli rời sân và được thay thế bởi Vitali Lisakovich.

52' Thẻ vàng cho Mario Kvesic.

Thẻ vàng cho Mario Kvesic.

48' Thẻ vàng cho Rafal Augustyniak.

Thẻ vàng cho Rafal Augustyniak.

46'

Florjan Jevsenak rời sân và được thay thế bởi Darko Hrka.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

17'

Bartosz Kapustka đã kiến tạo cho bàn thắng này.

17' V À A A O O O - Kacper Urbanski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kacper Urbanski đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát NK Celje vs Legia Warszawa

NK Celje (4-3-3): Zan-Luk Leban (1), Artemijus Tutyskinas (6), Lukasz Bejger (44), Juanjo Nieto (2), Žan Karničnik (23), Florjan Jevsenak (7), Mario Kvesic (8), Milot Avdyli (11), Danijel Sturm (10), Nikita Iosifov (20), Franko Kovacevic (9)

Legia Warszawa (4-3-3): Kacper Tobiasz (1), Pawel Wszolek (7), Radovan Pankov (12), Steve Kapuadi (3), Ruben Vinagre (19), Bartosz Kapustka (67), Rafal Augustyniak (8), Kacper Urbański (82), Ermal Krasniqi (77), Antonio Colak (14), Petar Stojanović (30)

NK Celje
NK Celje
4-3-3
1
Zan-Luk Leban
6
Artemijus Tutyskinas
44
Lukasz Bejger
2
Juanjo Nieto
23
Žan Karničnik
7
Florjan Jevsenak
8
Mario Kvesic
11
Milot Avdyli
10
Danijel Sturm
20
Nikita Iosifov
9
Franko Kovacevic
30
Petar Stojanović
14
Antonio Colak
77
Ermal Krasniqi
82
Kacper Urbański
8
Rafal Augustyniak
67
Bartosz Kapustka
19
Ruben Vinagre
3
Steve Kapuadi
12
Radovan Pankov
7
Pawel Wszolek
1
Kacper Tobiasz
Legia Warszawa
Legia Warszawa
4-3-3
Thay người
46’
Florjan Jevsenak
Darko Hrka
78’
Kacper Urbanski
Juergen Elitim
59’
Artemijus Tutyskinas
Gasper Vodeb
86’
Ermal Krasniqi
Kacper Chodyna
59’
Milot Avdyli
Vitali Lisakovich
86’
Bartosz Kapustka
Jakub Zewlakow
78’
Lukasz Bejger
Damjan Vuklisevic
86’
Mario Kvesic
Andrej Kotnik
Cầu thủ dự bị
Kolar
Gabriel Kobylak
Damjan Vuklisevic
Wojciech Banasik
Darko Hrka
Marco Burch
Gasper Vodeb
Kacper Chodyna
Papa Mustapha Daniel
Jakub Zewlakow
Ivica Vidovic
Juergen Elitim
Andrej Kotnik
Mileta Rajović
Matija Boben
Damian Szymański
Vitali Lisakovich
Wojciech Urbanski
Rudi Pozeg Vancas
Artur Jedrzejczyk
Matej Poplatnik
Kamil Piatkowski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
07/11 - 2025

Thành tích gần đây NK Celje

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Slovenia
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Slovenia
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovenia
29/10 - 2025
VĐQG Slovenia
27/10 - 2025
H1: 1-1
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Slovenia
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Legia Warszawa

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
23/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
31/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Ba Lan
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow