Thứ Hai, 01/12/2025

Trực tiếp kết quả NK Celje vs Banik Ostrava hôm nay 22-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 22/8

Kết thúc

NK Celje

NK Celje

1 : 0

Banik Ostrava

Banik Ostrava

Hiệp một: 1-0
T6, 01:00 22/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Stadion Z'dezele
 
(og) Matej Chalus
8
Mario Kvesic
11
Darko Hrka (Thay: Mark Zabukovnik)
29
Patrick Kpozo
45+5'
Matej Poplatnik
46
Daniel Holzer (Thay: Patrick Kpozo)
46
Srdjan Plavsic (Thay: Michal Kohut)
46
Alexander Munksgaard (Thay: Matej Chalus)
46
Alexander Munksgaard
60
Matus Rusnak (Thay: Matej Sin)
67
Florjan Jevsenak (Thay: Milot Avdyli)
68
Karel Pojezny
75
Anomnachi Chidi (Thay: Matej Poplatnik)
79
Ladislav Almasi (Thay: Erik Prekop)
88
Zan-Luk Leban
90+3'

Thống kê trận đấu NK Celje vs Banik Ostrava

số liệu thống kê
NK Celje
NK Celje
Banik Ostrava
Banik Ostrava
63 Kiểm soát bóng 37
10 Phạm lỗi 19
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
11 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến NK Celje vs Banik Ostrava

Tất cả (22)
90+4'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+3' Thẻ vàng cho Zan-Luk Leban.

Thẻ vàng cho Zan-Luk Leban.

88'

Erik Prekop rời sân và được thay thế bởi Ladislav Almasi.

79'

Matej Poplatnik rời sân và được thay thế bởi Anomnachi Chidi.

75' Thẻ vàng cho Karel Pojezny.

Thẻ vàng cho Karel Pojezny.

68'

Milot Avdyli rời sân và được thay thế bởi Florjan Jevsenak.

67'

Matej Sin rời sân và được thay thế bởi Matus Rusnak.

60' Thẻ vàng cho Alexander Munksgaard.

Thẻ vàng cho Alexander Munksgaard.

46' Thẻ vàng cho Matej Poplatnik.

Thẻ vàng cho Matej Poplatnik.

46'

Matej Chalus rời sân và được thay thế bởi Alexander Munksgaard.

46'

Michal Kohut rời sân và được thay thế bởi Srdjan Plavsic.

46'

Patrick Kpozo rời sân và được thay thế bởi Daniel Holzer.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+6'

Hiệp một kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' Thẻ vàng cho Patrick Kpozo.

Thẻ vàng cho Patrick Kpozo.

29'

Mark Zabukovnik rời sân và được thay thế bởi Darko Hrka.

11' Thẻ vàng cho Mario Kvesic.

Thẻ vàng cho Mario Kvesic.

8' PHẢN LƯỚI NHÀ - Matej Chalus đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Matej Chalus đưa bóng vào lưới nhà!

8'

Nikita Iosifov đã kiến tạo cho bàn thắng.

8' V À A A O O O - Matej Poplatnik đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matej Poplatnik đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát NK Celje vs Banik Ostrava

NK Celje (4-3-3): Zan-Luk Leban (1), Juanjo Nieto (2), Žan Karničnik (23), Damjan Vuklisevic (3), Artemijus Tutyskinas (6), Mark Zabukovnik (19), Mario Kvesic (8), Milot Avdyli (11), Danijel Sturm (10), Nikita Iosifov (20), Matej Poplatnik (99)

Banik Ostrava (3-4-2-1): Dominik Holec (30), Michal Frydrych (17), Matej Chalus (37), Karel Pojezny (6), David Buchta (9), Jiri Boula (5), Tomáš Rigo (12), Patrick Kpozo (15), Matej Sin (10), Michal Kohut (21), Erik Prekop (33)

NK Celje
NK Celje
4-3-3
1
Zan-Luk Leban
2
Juanjo Nieto
23
Žan Karničnik
3
Damjan Vuklisevic
6
Artemijus Tutyskinas
19
Mark Zabukovnik
8
Mario Kvesic
11
Milot Avdyli
10
Danijel Sturm
20
Nikita Iosifov
99
Matej Poplatnik
33
Erik Prekop
21
Michal Kohut
10
Matej Sin
15
Patrick Kpozo
12
Tomáš Rigo
5
Jiri Boula
9
David Buchta
6
Karel Pojezny
37
Matej Chalus
17
Michal Frydrych
30
Dominik Holec
Banik Ostrava
Banik Ostrava
3-4-2-1
Thay người
29’
Mark Zabukovnik
Darko Hrka
46’
Michal Kohut
Srdan Plavsic
68’
Milot Avdyli
Florjan Jevsenak
46’
Matej Chalus
Alexander Munksgaard
79’
Matej Poplatnik
Anomnachi Chinasa Chidi
46’
Patrick Kpozo
Daniel Holzer
67’
Matej Sin
Matus Rusnak
88’
Erik Prekop
Ladislav Almasi
Cầu thủ dự bị
Luka Kolar
Viktor Budinsky
Darko Hrka
Christ Tiéhi
Gasper Vodeb
Christian Frydek
Florjan Jevsenak
David Latal
Franko Kovacevic
David Lischka
Papa Mustapha Daniel
Srdan Plavsic
Anomnachi Chinasa Chidi
Tomas Zlatohlavek
Ivica Vidovic
Dennis Owusu
Matija Boben
Alexander Munksgaard
Lukasz Bejger
Matus Rusnak
Ladislav Almasi
Daniel Holzer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây NK Celje

VĐQG Slovenia
30/11 - 2025
H1: 1-1
Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Slovenia
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Slovenia
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovenia
29/10 - 2025
VĐQG Slovenia
27/10 - 2025
H1: 1-1
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Slovenia
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Banik Ostrava

VĐQG Séc
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
05/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
VĐQG Séc
02/11 - 2025
27/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
01/10 - 2025
27/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow