Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Sofiane Diop 29 | |
Charles Vanhoutte 35 | |
Antoine Mendy 35 | |
Ayyoub Bouaddi 40 | |
Hicham Boudaoui (Thay: Sofiane Diop) 68 | |
Tom Louchet (Thay: Jeremie Boga) 68 | |
Isak Jansson (Thay: Salis Abdul Samed) 69 | |
Nabil Bentaleb (Thay: Ayyoub Bouaddi) 69 | |
Osame Sahraoui (Thay: Felix Correia) 69 | |
Marius Broholm (Thay: Hamza Igamane) 70 | |
Benjamin Andre 75 | |
Tiago Gouveia 78 | |
Olivier Giroud (Thay: Benjamin Andre) 81 | |
Hakon Arnar Haraldsson 82 | |
Morgan Sanson (Thay: Charles Vanhoutte) 85 | |
Ngal Ayel Mukau (Thay: Hakon Arnar Haraldsson) 85 | |
Isak Jansson (Kiến tạo: Morgan Sanson) 87 |
Thống kê trận đấu Nice vs Lille


Diễn biến Nice vs Lille
Kiểm soát bóng: Nice: 32%, Lille: 68%.
Nabil Bentaleb không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Melvin Bard phá bóng giải tỏa áp lực
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Nice: 32%, Lille: 68%.
Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nỗ lực tốt của Romain Perraud khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Yehvann Diouf của Nice cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Ngal Ayel Mukau thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được chân đồng đội nào.
Tom Louchet của Nice cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Isak Jansson sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Arnaud Bodart đã kiểm soát được.
Morgan Sanson tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Nice thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt khi Tom Louchet từ Nice làm ngã Marius Broholm
Trọng tài thứ tư thông báo có 6 phút bù giờ.
Trọng tài thổi phạt Thomas Meunier của Lille vì đã làm ngã Isak Jansson.
Trọng tài thứ tư cho biết có 32 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Nice vs Lille
Nice (3-4-1-2): Yehvann Diouf (80), Antoine Mendy (33), Abdulay Juma Bah (28), Kojo Peprah Oppong (37), Tiago Gouveia (47), Charles Vanhoutte (24), Salis Abdul Samed (99), Melvin Bard (26), Sofiane Diop (10), Kevin Carlos (90), Jeremie Boga (7)
Lille (4-2-3-1): Arnaud Bodart (16), Thomas Meunier (12), Nathan Ngoy (3), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Benjamin Andre (21), Ayyoub Bouaddi (32), Felix Correia (27), Hakon Arnar Haraldsson (10), Matias Fernandez (7), Hamza Igamane (29)


| Thay người | |||
| 68’ | Sofiane Diop Hichem Boudaoui | 69’ | Ayyoub Bouaddi Nabil Bentaleb |
| 68’ | Jeremie Boga Tom Louchet | 69’ | Felix Correia Osame Sahraoui |
| 69’ | Salis Abdul Samed Isak Jansson | 70’ | Hamza Igamane Marius Broholm |
| 85’ | Charles Vanhoutte Morgan Sanson | 81’ | Benjamin Andre Olivier Giroud |
| 85’ | Hakon Arnar Haraldsson Ngal'ayel Mukau | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hichem Boudaoui | Chancel Mbemba | ||
Maxime Dupe | Olivier Giroud | ||
Morgan Sanson | Thomas Sajous | ||
Tom Louchet | Calvin Verdonk | ||
Tanguy Ndombele | Nabil Bentaleb | ||
Gabin Bernardeau | Ngal'ayel Mukau | ||
Isak Jansson | Osame Sahraoui | ||
Bernard Nguene | Marius Broholm | ||
Ali Abdi | Soriba Diaoune | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mohamed Abdelmonem Chấn thương dây chằng chéo | Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | ||
Moïse Bombito Không xác định | Alexsandro Ribeiro Va chạm | ||
Jonathan Clauss Chấn thương đầu gối | Ethan Mbappé Va chạm | ||
Youssouf Ndayishimiye Chấn thương đầu gối | |||
Mohamed-Ali Cho Chấn thương háng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nice vs Lille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nice
Thành tích gần đây Lille
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 21 | 29 | H T T T H | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 6 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 7 | 14 | 7 | 1 | 6 | 6 | 22 | B T B T B | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H H B H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B H B T | |
| 13 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 14 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
