Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Giannis Bouzoukis (Thay: Maximiliano Comba)
46 - (Pen) Juan Pablo Anor Acosta
53 - Jan Hurtado (Thay: Nabil Makni)
60 - Hjoertur Hermannsson
71 - Leroy Abanda (Thay: Nurio)
72 - Matias Gonzalez (Thay: Juan Pablo Anor Acosta)
73 - Jan Hurtado
73 - Georgios Mygas (Thay: Joca)
90
- (og) Giannis Kargas
25 - Anastasios Donis (Thay: Carles Perez)
46 - Migouel Alfarela (Thay: Dudu)
46 - Benjamin Garre (Thay: Martin Frydek)
46 - Martin Hongla
54 - Martin Hongla
58 - Martin Hongla
58 - Lindsay Rose (Thay: Christian Kouame)
60 - Noah Sonko Sundberg
68 - Tino Kadewere (Thay: Fredrik Jensen)
77
Thống kê trận đấu NFC Volos vs Aris
Diễn biến NFC Volos vs Aris
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Joca rời sân và được thay thế bởi Georgios Mygas.
Fredrik Jensen rời sân và được thay thế bởi Tino Kadewere.
Thẻ vàng cho Jan Hurtado.
Juan Pablo Anor Acosta rời sân và được thay thế bởi Matias Gonzalez.
Thẻ vàng cho [player1].
Nurio rời sân và được thay thế bởi Leroy Abanda.
Thẻ vàng cho Hjoertur Hermannsson.
Thẻ vàng cho Noah Sonko Sundberg.
Christian Kouame rời sân và được thay thế bởi Lindsay Rose.
Nabil Makni rời sân và được thay thế bởi Jan Hurtado.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Martin Hongla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Martin Hongla.
V À A A A O O O - Juan Pablo Anor Acosta từ NFC Volos đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Maximiliano Comba rời sân và anh được thay thế bởi Giannis Bouzoukis.
Martin Frydek rời sân và anh được thay thế bởi Benjamin Garre.
Dudu rời sân và anh được thay thế bởi Migouel Alfarela.
Carles Perez rời sân và anh được thay thế bởi Anastasios Donis.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Giannis Kargas đưa bóng vào lưới nhà!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Giannis Kargas đưa bóng vào lưới nhà!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát NFC Volos vs Aris
NFC Volos (4-2-3-1): Marios Siampanis (1), Carles Soria (2), Hjortur Hermannsson (30), Giannis Kargas (4), Nurio Fortuna (25), Maximiliano Gabriel Comba (20), Vasilios Grosdis (17), Joca (8), Juanpi Anor (10), Lazaros Lamprou (7), Nabil Makni (19)
Aris (4-2-3-1): Giorgos Athanasiadis (33), Noah Fadiga (27), Fabiano (4), Noah Sonko Sundberg (20), Martin Frydek (17), Uros Racic (10), Martin Hongla (78), Carles Pérez (7), Fredrik Jensen (97), Dudu (28), Christian Kouamé (31)
| Thay người | |||
| 46’ | Maximiliano Comba Giannis Bouzoukis | 46’ | Carles Perez Anastasios Donis |
| 60’ | Nabil Makni Jan Hurtado | 46’ | Dudu Migouel Alfarela |
| 72’ | Nurio Leroy Abanda | 46’ | Martin Frydek Benjamin Garre |
| 73’ | Juan Pablo Anor Acosta Matias Gonzalez | 60’ | Christian Kouame Lindsay Rose |
| 90’ | Joca Georgios Mygas | 77’ | Fredrik Jensen Tino Kadewere |
| Cầu thủ dự bị | |||
Giannis Bouzoukis | Michalis Voriazidis | ||
Matias Gonzalez | Tino Kadewere | ||
Georgios Mygas | Anastasios Donis | ||
Athanasios Papathanasiou-Gerofokas | Migouel Alfarela | ||
Iason Kyrkos | Marko Kerkez | ||
Athanasios Triantafyllou | Benjamin Garre | ||
Leroy Abanda | Lindsay Rose | ||
Anastasios Tsokanis | Giannis Gianniotas | ||
Jan Hurtado | Othman Boussaid | ||
Michail Panagidis | |||
Emiliano Karaj | |||
Sokratis Dioudis | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NFC Volos
Thành tích gần đây Aris
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 17 | 5 | 2 | 29 | 56 | T H T H T | |
| 2 | | 24 | 16 | 6 | 2 | 33 | 54 | H H T T H |
| 3 | | 24 | 16 | 6 | 2 | 31 | 54 | B H T T H |
| 4 | 24 | 13 | 6 | 5 | 17 | 45 | H T T T T | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 16 | 39 | B H B B B | |
| 6 | 24 | 9 | 2 | 13 | -10 | 29 | H B T B H | |
| 7 | | 24 | 6 | 11 | 7 | -5 | 29 | H H H B H |
| 8 | 24 | 7 | 7 | 10 | -3 | 28 | T H T T H | |
| 9 | 24 | 8 | 4 | 12 | -11 | 28 | B H B H H | |
| 10 | 23 | 5 | 9 | 9 | -8 | 24 | B H H T B | |
| 11 | 23 | 6 | 3 | 14 | -15 | 21 | B T T B B | |
| 12 | 24 | 4 | 9 | 11 | -17 | 21 | B H H B B | |
| 13 | 24 | 3 | 7 | 14 | -18 | 16 | T B B B B | |
| 14 | 24 | 4 | 3 | 17 | -39 | 15 | B H T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại