Thẻ vàng cho Matt Smith.
![]() Adebola Oluwo (Kiến tạo: Benjamin Woodburn) 51 | |
![]() Kadeem Harris 53 | |
![]() Cameron Antwi (Thay: Ben Lloyd) 65 | |
![]() Michael Spellman (Thay: James Clarke) 65 | |
![]() Jay Bird (Thay: Cole Stockton) 69 | |
![]() Courtney Baker-Richardson (Thay: Cameron Evans) 75 | |
![]() Adebola Oluwo 80 | |
![]() Jay Bird 83 | |
![]() Thomas Edwards (Thay: Rosaire Longelo) 83 | |
![]() Moses Alexander-Walker (Thay: Bobby Kamwa) 90 | |
![]() Matt Smith 90+3' |
Thống kê trận đấu Newport County vs Salford City


Diễn biến Newport County vs Salford City

Bobby Kamwa rời sân và được thay thế bởi Moses Alexander-Walker.
Rosaire Longelo rời sân và được thay thế bởi Thomas Edwards.

Thẻ vàng cho Jay Bird.

Thẻ vàng cho Adebola Oluwo.
Cameron Evans rời sân và được thay thế bởi Courtney Baker-Richardson.
Cole Stockton rời sân và được thay thế bởi Jay Bird.
James Clarke rời sân và được thay thế bởi Michael Spellman.
Ben Lloyd rời sân và được thay thế bởi Cameron Antwi.

Thẻ vàng cho Kadeem Harris.
Benjamin Woodburn đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Adebola Oluwo đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jorge Grant (Salford City) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cameron Evans (Newport County) phạm lỗi.
Phạt góc cho Salford City. Matt Smith là người phá bóng.
Phạt góc cho Newport County. Oliver Turton là người phá bóng.
Cú sút bằng chân phải của Michael Reindorf (Newport County) từ phía bên trái của vòng cấm bị Matt Young (Salford City) cản phá ở góc phải trên.
Luke Garbutt (Salford City) sút bóng trúng xà ngang bằng chân phải từ một góc khó và khoảng cách xa bên phải từ một quả đá phạt trực tiếp.
Cú đánh đầu của Adebola Oluwo (Salford City) từ phía bên trái của khu vực 6 yard bị Nik Tzanev (Newport County) cản phá ở trung tâm khung thành.
Đội hình xuất phát Newport County vs Salford City
Newport County (5-3-2): Nikola Tzanev (1), Habeeb Ogunneye (22), Matthew Baker (4), James Clarke (5), Lee Thomas Jenkins (15), Thomas Davies (17), Cameron Evans (2), Matt Smith (8), Ben Lloyd (20), Michael Reindorf (23), Bobby Kamwa (7)
Salford City (3-5-2): Matthew Young (1), Ollie Turton (6), Adebola Oluwo (22), Luke Garbutt (29), Rosaire Longelo (45), Ben Woodburn (7), Jorge Grant (8), Josh Austerfield (17), Kadeem Harris (14), Kallum Cesay (21), Cole Stockton (9)


Thay người | |||
65’ | Ben Lloyd Cameron Antwi | 69’ | Cole Stockton Jay Bird |
65’ | James Clarke Michael Spellman | 83’ | Rosaire Longelo Tom Edwards |
75’ | Cameron Evans Courtney Baker-Richardson | ||
90’ | Bobby Kamwa Moses Alexander-Walker |
Cầu thủ dự bị | |||
Jordan Wright | Mark Howard | ||
Anthony Driscoll-Glennon | Loick Ayina | ||
Courtney Baker-Richardson | Jay Bird | ||
Cameron Antwi | Tom Edwards | ||
Joe Thomas | Kyrell Malcolm | ||
Michael Spellman | Jai Curran-Nicholls | ||
Moses Alexander-Walker | Ruben Butt |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newport County
Thành tích gần đây Salford City
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 4 | 12 | T T T T B |
2 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | B T T B T |
3 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T T T B T |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 11 | H T T H T |
5 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | T H T T H |
6 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | H T H T T |
7 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T T H B H |
8 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T T T B H |
9 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H T H T H | |
10 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | T B T B T |
11 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | H T H T |
12 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T B |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T |
15 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -2 | 6 | B B T B T |
16 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 1 | 5 | H B B T H |
17 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H H T B B |
18 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 | H H B H H |
19 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H T B B B |
20 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B B H T |
21 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | B B B H B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | H B B B B |
24 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại