Thứ Ba, 10/03/2026
Dennis Adeniran (Thay: Idris Kanu)
63
Callum Stead (Thay: Britt Assombalonga)
63
Liam Shephard (Thay: Thomas Davies)
65
Courtney Baker-Richardson (Thay: Cameron Antwi)
72
Ben Lloyd (Thay: Michael Spellman)
72
Matt Smith (Thay: James Clarke)
72
Oliver Hawkins (Thay: Lindokuhle Ndlovu)
73
Bobby Kamwa (Thay: Nathaniel Opoku)
85
Ciaran Brennan
90+4'

Thống kê trận đấu Newport County vs Barnet

số liệu thống kê
Newport County
Newport County
Barnet
Barnet
42 Kiểm soát bóng 58
3 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 6
1 Phạt góc 7
3 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
25 Ném biên 28
3 Chuyền dài 7
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
12 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Newport County vs Barnet

Tất cả (55)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Ciaran Brennan.

Thẻ vàng cho Ciaran Brennan.

85'

Nathaniel Opoku rời sân và được thay thế bởi Bobby Kamwa.

73'

Lindokuhle Ndlovu rời sân và được thay thế bởi Oliver Hawkins.

72'

James Clarke rời sân và được thay thế bởi Matt Smith.

72'

Michael Spellman rời sân và được thay thế bởi Ben Lloyd.

72'

Cameron Antwi rời sân và được thay thế bởi Courtney Baker-Richardson.

65'

Thomas Davies rời sân và được thay thế bởi Liam Shephard.

63'

Britt Assombalonga rời sân và được thay thế bởi Callum Stead.

63'

Idris Kanu rời sân và được thay thế bởi Dennis Adeniran.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Lee Jenkins (Newport County) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

43'

Cú sút bị chặn. Joe Kizzi (Barnet) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm nhưng bị chặn lại.

39'

Cameron Antwi (Newport County) để bóng chạm tay.

38'

Cú sút không thành công. Ciarán Brennan (Newport County) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang trái.

38'

Phạt góc cho Newport County. Nnamdi Ofoborh là người đã phá bóng.

36'

Phạt góc cho Barnet. Tom Davies là người đã phá bóng.

32'

Trận đấu bị tạm dừng (Barnet).

32'

Trận đấu đã tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

28'

Cú sút không thành công. Tom Davies (Newport County) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch bên trái sau một tình huống cố định.

Đội hình xuất phát Newport County vs Barnet

Newport County (5-3-2): Jordan Wright (28), Joe Thomas (12), Lee Thomas Jenkins (15), Matthew Baker (4), James Clarke (5), Thomas Davies (17), Michael Spellman (21), Sammy Braybrooke (44), Ciaran Brennan (6), Cameron Antwi (11), Nathaniel Opoku (24)

Barnet (4-4-2): Cieran Slicker (29), Joe Kizzi (30), Daniele Collinge (4), Nikola Tavares (25), Adam Senior (5), Ryan Glover (15), Mark Shelton (19), Nathan Ofoborh (28), Idris Kanu (11), Lindokuhle Ndlovu (9), Britoli Assombalonga (27)

Newport County
Newport County
5-3-2
28
Jordan Wright
12
Joe Thomas
15
Lee Thomas Jenkins
4
Matthew Baker
5
James Clarke
17
Thomas Davies
21
Michael Spellman
44
Sammy Braybrooke
6
Ciaran Brennan
11
Cameron Antwi
24
Nathaniel Opoku
27
Britoli Assombalonga
9
Lindokuhle Ndlovu
11
Idris Kanu
28
Nathan Ofoborh
19
Mark Shelton
15
Ryan Glover
5
Adam Senior
25
Nikola Tavares
4
Daniele Collinge
30
Joe Kizzi
29
Cieran Slicker
Barnet
Barnet
4-4-2
Thay người
65’
Thomas Davies
Liam Shephard
63’
Britt Assombalonga
Callum Stead
72’
Michael Spellman
Ben Lloyd
63’
Idris Kanu
Dennis Adeniran
72’
James Clarke
Matt Smith
73’
Lindokuhle Ndlovu
Oliver Hawkins
72’
Cameron Antwi
Courtney Baker-Richardson
85’
Nathaniel Opoku
Bobby Kamwa
Cầu thủ dự bị
Nikola Tzanev
Owen Evans
Ben Lloyd
Callum Stead
Anthony Driscoll-Glennon
Oliver Hawkins
Bobby Kamwa
Ben Winterburn
Matt Smith
Joe Hugill
Courtney Baker-Richardson
Romoney Crichlow
Liam Shephard
Dennis Adeniran

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
02/12 - 2023
13/12 - 2023
Carabao Cup
30/07 - 2025
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng 4 Anh
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Newport County

Hạng 4 Anh
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Barnet

Hạng 4 Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 0-1
04/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley36191342370H H T H H
2MK DonsMK Dons35181163265T H T H T
3Cambridge UnitedCambridge United35181162265T H T H H
4Notts CountyNotts County3519792064H B T B T
5Swindon TownSwindon Town36196111663B T B H H
6Salford CitySalford City3518413358B B T B T
7Grimsby TownGrimsby Town35151191156H B T T H
8ChesterfieldChesterfield36141481056T H B T B
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra36168121056T B T T B
10BarnetBarnet36141111553B B T T B
11WalsallWalsall3515812453H B T B B
12Colchester UnitedColchester United351410111152H T B B T
13Oldham AthleticOldham Athletic3412139849T T T H T
14Fleetwood TownFleetwood Town35131012249T T H T H
15Accrington StanleyAccrington Stanley3513814147T B B B H
16GillinghamGillingham34111211045B B B T H
17Shrewsbury TownShrewsbury Town3611817-1941T T T B T
18Cheltenham TownCheltenham Town3410717-2137H H T H H
19Tranmere RoversTranmere Rovers369819-1735B B B B B
20Bristol RoversBristol Rovers3510421-2334B B T H T
21Crawley TownCrawley Town3661119-2329B H H B H
22BarrowBarrow347720-1828T B B B H
23Newport CountyNewport County367722-2728T B H T B
24Harrogate TownHarrogate Town366921-3027H T H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow