Thứ Hai, 01/12/2025
Riley Harbottle
41
Romaine Sawyers (Thay: Riley Harbottle)
46
Josh Kelly
49
James Tilley
53
Josh Kelly
55
Luke Jephcott (Thay: Kyle Hudlin)
60
Luke Jephcott (Thay: Kyle Hudlin)
62
Romaine Sawyers (Kiến tạo: Josh Kelly)
77
Oliver Greaves (Thay: Kai Whitmore)
77
Jamie Miley (Thay: Michael Spellman)
77
James Furlong (Thay: James Tilley)
80
Aron Sasu (Thay: Mathew Stevens)
84
Kyle Jameson (Thay: Shane McLoughlin)
90
Oliver Greaves
90+2'

Thống kê trận đấu Newport County vs AFC Wimbledon

số liệu thống kê
Newport County
Newport County
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
59 Kiểm soát bóng 41
4 Phạm lỗi 14
25 Ném biên 21
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 6
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Newport County vs AFC Wimbledon

Tất cả (18)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' V À A A O O O - Oliver Greaves ghi bàn!

V À A A O O O - Oliver Greaves ghi bàn!

90'

Shane McLoughlin rời sân và được thay thế bởi Kyle Jameson.

84'

Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Aron Sasu.

80'

James Tilley rời sân và được thay thế bởi James Furlong.

77'

Josh Kelly đã kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Romaine Sawyers ghi bàn!

V À A A O O O - Romaine Sawyers ghi bàn!

77'

Michael Spellman rời sân và được thay thế bởi Jamie Miley.

77'

Kai Whitmore rời sân và được thay thế bởi Oliver Greaves.

62'

Kyle Hudlin rời sân và được thay thế bởi Luke Jephcott.

55' Thẻ vàng cho Josh Kelly.

Thẻ vàng cho Josh Kelly.

53' Thẻ vàng cho James Tilley.

Thẻ vàng cho James Tilley.

49' V À A A O O O - Josh Kelly ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Kelly ghi bàn!

46'

Riley Harbottle rời sân và được thay thế bởi Romaine Sawyers.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Riley Harbottle.

Thẻ vàng cho Riley Harbottle.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Newport County vs AFC Wimbledon

Newport County (4-1-4-1): Jacob Carney (13), Shane McLoughlin (19), Ciaran Brennan (6), Matthew Baker (4), Anthony Driscoll-Glennon (3), Kieron Evans (17), Michael Spellman (21), Cameron Antwi (11), Kai Whitmore (14), Bobby Kamwa (7), Kyle Hudlin (25)

AFC Wimbledon (3-5-2): Owen Goodman (1), Riley Harbottle (26), Ryan Johnson (6), Isaac Ogundere (33), Josh Neufville (11), Sam Hutchinson (41), Jake Reeves (4), Alistair Smith (12), James Tilley (7), Josh Kelly (10), Mathew Stevens (14)

Newport County
Newport County
4-1-4-1
13
Jacob Carney
19
Shane McLoughlin
6
Ciaran Brennan
4
Matthew Baker
3
Anthony Driscoll-Glennon
17
Kieron Evans
21
Michael Spellman
11
Cameron Antwi
14
Kai Whitmore
7
Bobby Kamwa
25
Kyle Hudlin
14
Mathew Stevens
10
Josh Kelly
7
James Tilley
12
Alistair Smith
4
Jake Reeves
41
Sam Hutchinson
11
Josh Neufville
33
Isaac Ogundere
6
Ryan Johnson
26
Riley Harbottle
1
Owen Goodman
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
3-5-2
Thay người
62’
Kyle Hudlin
Luke Jephcott
46’
Riley Harbottle
Romaine Sawyers
77’
Michael Spellman
Jamie Miley
80’
James Tilley
James Furlong
77’
Kai Whitmore
Oliver Greaves
84’
Mathew Stevens
Aron Sasu
90’
Shane McLoughlin
Kyle Jameson
Cầu thủ dự bị
James Clarke
Lewis Ward
Kyle Jameson
Huseyin Biler
Jamie Miley
James Furlong
Oliver Greaves
Romaine Sawyers
Luke Jephcott
Myles Hippolyte
Hamzad Sayeed Kargbo
Aron Sasu
Lewis Webb
Joe Pigott

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
04/12 - 2024
03/01 - 2025

Thành tích gần đây Newport County

Hạng 4 Anh
29/11 - 2025
22/11 - 2025
15/11 - 2025
08/11 - 2025
Cúp FA
Hạng 4 Anh
25/10 - 2025
18/10 - 2025
11/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025

Thành tích gần đây AFC Wimbledon

Hạng 3 Anh
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
Cúp FA
Hạng 3 Anh
25/10 - 2025
18/10 - 2025
11/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1WalsallWalsall1811251035B T B T T
2Swindon TownSwindon Town181044734H T H H T
3MK DonsMK Dons189541532B H T H T
4Notts CountyNotts County189451031T T H B T
5BromleyBromley18864630T T T T B
6Cambridge UnitedCambridge United18855429B H H T T
7Salford CitySalford City18927-129T H B B T
8GillinghamGillingham18774628B T H H H
9ChesterfieldChesterfield18774328H H T H B
10Colchester UnitedColchester United18765727H B T T T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra18837327T T H H B
12Grimsby TownGrimsby Town18756726B H B H B
13Fleetwood TownFleetwood Town18756126T B H T B
14BarnetBarnet18675325H H H H H
15Tranmere RoversTranmere Rovers18585323H B T H T
16Oldham AthleticOldham Athletic18585323H T H T B
17Accrington StanleyAccrington Stanley18567-121H H T H T
18BarrowBarrow18558-520H H B B H
19Crawley TownCrawley Town18459-817T T H H B
20Shrewsbury TownShrewsbury Town18459-1317H B T B H
21Bristol RoversBristol Rovers185211-1617B B B B B
22Cheltenham TownCheltenham Town185211-1817T B B T B
23Harrogate TownHarrogate Town184410-1116B B H B H
24Newport CountyNewport County183312-1512T B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow