Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Alex Henderson (Kiến tạo: Shaun Whalley) 2 | |
Devon Matthews 28 | |
Conor Grant 32 | |
Nathaniel Opoku (Kiến tạo: Harrison Biggins) 35 | |
Connor O'Brien 40 | |
B. Lloyd (Thay: M. Smith) 45 | |
Ben Lloyd (Thay: Matt Smith) 45 | |
Michael Spellman 45+1' | |
Isaac Sinclair (Kiến tạo: Shaun Whalley) 51 | |
Seamus Conneely (Thay: Conor Grant) 56 | |
Freddie Sass (Thay: Connor O'Brien) 56 | |
Ben Lloyd 58 | |
Nathaniel Opoku 65 | |
James Crole (Thay: Michael Spellman) 65 | |
Nathaniel Opoku 69 | |
Nathaniel Opoku 69 | |
Luke Butterfield (Thay: Alex Henderson) 71 | |
Lee Jenkins (Thay: Joe Thomas) 80 | |
Tanatswa Nyakuhwa (Thay: Bobby Kamwa) 80 | |
Thomas Davies (Thay: Anthony Driscoll-Glennon) 80 | |
Paddy Madden (Kiến tạo: Isaac Sinclair) 82 | |
Josh Woods (Thay: Paddy Madden) 84 | |
Isaac Heath (Kiến tạo: Luke Butterfield) 90+2' | |
Farrend Rawson 90+6' | |
Seamus Conneely 90+8' |
Thống kê trận đấu Newport County vs Accrington Stanley


Diễn biến Newport County vs Accrington Stanley
Thẻ vàng cho Seamus Conneely.
Thẻ vàng cho Farrend Rawson.
Luke Butterfield đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Isaac Heath đã ghi bàn!
Paddy Madden rời sân và được thay thế bởi Josh Woods.
Isaac Sinclair đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Paddy Madden đã ghi bàn!
Anthony Driscoll-Glennon rời sân và được thay thế bởi Thomas Davies.
Bobby Kamwa rời sân và được thay thế bởi Tanatswa Nyakuhwa.
Joe Thomas rời sân và được thay thế bởi Lee Jenkins.
Alex Henderson rời sân và được thay thế bởi Luke Butterfield.
THẺ ĐỎ! - Nathaniel Opoku nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Nathaniel Opoku nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Michael Spellman rời sân và được thay thế bởi James Crole.
Thẻ vàng cho Nathaniel Opoku.
Thẻ vàng cho Ben Lloyd.
Connor O'Brien rời sân và được thay thế bởi Freddie Sass.
Conor Grant rời sân và được thay thế bởi Seamus Conneely.
Shaun Whalley đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Isaac Sinclair đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Newport County vs Accrington Stanley
Newport County (4-1-4-1): Jordan Wright (28), Joe Thomas (12), Matthew Baker (4), Ryan Delaney (23), Anthony Driscoll-Glennon (3), Ciaran Brennan (6), Michael Spellman (21), Matt Smith (8), Harrison Biggins (10), Bobby Kamwa (7), Nathaniel Opoku (24)
Accrington Stanley (3-4-2-1): Oliver Wright (13), Donald Love (2), Farrend Rawson (5), Devon Matthews (17), Connor O'Brien (38), Conor Grant (4), Isaac Sinclair (11), Isaac Heath (30), Shaun Whalley (7), Alex Henderson (10), Paddy Madden (8)


| Thay người | |||
| 45’ | Matt Smith Ben Lloyd | 56’ | Connor O'Brien Freddie Sass |
| 65’ | Michael Spellman James Crole | 56’ | Conor Grant Seamus Conneely |
| 80’ | Joe Thomas Lee Thomas Jenkins | 71’ | Alex Henderson Luke Butterfield |
| 80’ | Anthony Driscoll-Glennon Thomas Davies | 84’ | Paddy Madden Josh Woods |
| 80’ | Bobby Kamwa Tanatswa Nyakuhwa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nikola Tzanev | Michael Kelly | ||
Cameron Evans | Freddie Sass | ||
Lee Thomas Jenkins | Charlie Caton | ||
James Crole | Charlie Brown | ||
Thomas Davies | Luke Butterfield | ||
Ben Lloyd | Seamus Conneely | ||
Tanatswa Nyakuhwa | Josh Woods | ||
Ben Lloyd | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newport County
Thành tích gần đây Accrington Stanley
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 16 | 8 | 4 | 18 | 56 | T T H T H | |
| 2 | 28 | 14 | 8 | 6 | 25 | 50 | B H T T T | |
| 3 | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T T T T T | |
| 4 | 27 | 15 | 4 | 8 | 5 | 49 | H T T T B | |
| 5 | 27 | 14 | 6 | 7 | 13 | 48 | H B T T T | |
| 6 | 27 | 14 | 6 | 7 | 11 | 48 | B B T H H | |
| 7 | 27 | 14 | 4 | 9 | 10 | 46 | T T B B B | |
| 8 | 28 | 11 | 11 | 6 | 7 | 44 | H H H B T | |
| 9 | 27 | 12 | 7 | 8 | 9 | 43 | T T T T T | |
| 10 | 27 | 11 | 9 | 7 | 11 | 42 | H T T T B | |
| 11 | 27 | 11 | 8 | 8 | 7 | 41 | T T B T T | |
| 12 | 28 | 11 | 7 | 10 | 7 | 40 | T H T B H | |
| 13 | 26 | 9 | 11 | 6 | 7 | 38 | H H B T T | |
| 14 | 27 | 10 | 7 | 10 | 2 | 37 | T T B H T | |
| 15 | 27 | 10 | 7 | 10 | 1 | 37 | H B B B T | |
| 16 | 26 | 8 | 11 | 7 | 5 | 35 | H T H T B | |
| 17 | 28 | 8 | 8 | 12 | -5 | 32 | T B B B B | |
| 18 | 27 | 9 | 3 | 15 | -19 | 30 | B B T B B | |
| 19 | 26 | 6 | 6 | 14 | -12 | 24 | B T B B B | |
| 20 | 28 | 5 | 8 | 15 | -17 | 23 | B B B T H | |
| 21 | 27 | 5 | 7 | 15 | -24 | 22 | B B T B B | |
| 22 | 27 | 6 | 3 | 18 | -26 | 21 | B T B B B | |
| 23 | 27 | 5 | 5 | 17 | -22 | 20 | T B B T B | |
| 24 | 28 | 4 | 6 | 18 | -26 | 18 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch