Thẻ vàng cho Luciano Dario Vietto.
F. Scarpeccio (Thay: M. Cóccaro) 23 | |
Francisco Scarpeccio (Thay: Matias Coccaro) 23 | |
M. de Ritis 35 | |
Mathias De Ritis 35 | |
Walter Nunez (Thay: Franco Garcia) 46 | |
Luciano Dario Vietto (Thay: Rodrigo Auzmendi) 46 | |
Teo Pagano (Thay: Mathias De Ritis) 46 | |
Luca Regiardo 55 | |
Matias Reali (Thay: Cristian Nahuel Barrios) 57 | |
Jeronimo Gomez Mattar (Thay: Rodrigo Herrera) 61 | |
Fabricio Lopez (Thay: Gregorio Rodriguez) 66 | |
Matias Reali 71 | |
Armando Mendez 72 | |
Luciano Herrera (Thay: Facundo Samuel Guch) 76 | |
Martin Ortega (Thay: Armando Mendez) 76 | |
Ezequiel Herrera 77 | |
Facundo Gulli (Thay: Gonzalo Abrego) 87 | |
Luciano Dario Vietto 89 |
Thống kê trận đấu Newell's Old Boys vs Club Atlético San Lorenzo de Almagro


Diễn biến Newell's Old Boys vs Club Atlético San Lorenzo de Almagro
Gonzalo Abrego rời sân và được thay thế bởi Facundo Gulli.
Thẻ vàng cho Ezequiel Herrera.
Armando Mendez rời sân và được thay thế bởi Martin Ortega.
Facundo Samuel Guch rời sân và được thay thế bởi Luciano Herrera.
Thẻ vàng cho Armando Mendez.
Thẻ vàng cho Matias Reali.
Gregorio Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Fabricio Lopez.
Rodrigo Herrera rời sân và được thay thế bởi Jeronimo Gomez Mattar.
Cristian Nahuel Barrios rời sân và được thay thế bởi Matias Reali.
Thẻ vàng cho Luca Regiardo.
Mathias De Ritis rời sân và được thay thế bởi Teo Pagano.
Rodrigo Auzmendi rời sân và được thay thế bởi Luciano Dario Vietto.
Franco Garcia rời sân và được thay thế bởi Walter Nunez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mathias De Ritis.
Matias Coccaro rời sân và được thay thế bởi Francisco Scarpeccio.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Newell's Old Boys vs Club Atlético San Lorenzo de Almagro
Newell's Old Boys (3-4-2-1): Josue Reinatti (30), Armando Mendez (14), Saul Salcedo (15), Oscar Salomon (22), Jeronimo Russo (28), Rodrigo Herrera (26), Luca Regiardo (5), Walter Mazzantti (18), Facundo Guch (20), Franco Emanuel García (17), Matias Coccaro (13), Matias Coccaro (13)
Club Atlético San Lorenzo de Almagro (4-2-3-1): Orlando Gill (12), Ezequiel Herrera (32), Jhohan Romana (4), Lautaro Montenegro (55), Mathias de Ritis (6), Gonzalo Abrego (26), Nahuel Barrios (28), Gregorio Rodriguez (17), Carlos Insaurralde (8), Rodrigo Auzmendi (29), Alexis Cuello (9)


| Thay người | |||
| 23’ | Matias Coccaro Francisco Scarpeccio | 46’ | Rodrigo Auzmendi Luciano Vietto |
| 46’ | Franco Garcia Walter Nunez | 46’ | Mathias De Ritis Teo Rodriguez Pagano |
| 61’ | Rodrigo Herrera Jeronimo Gomez Mattar | 57’ | Cristian Nahuel Barrios Matias Reali |
| 76’ | Facundo Samuel Guch Luciano Herrera | 66’ | Gregorio Rodriguez Fabricio Gabriel Lopez |
| 76’ | Armando Mendez Martin Ortega | 87’ | Gonzalo Abrego Facundo Gulli |
| Cầu thủ dự bị | |||
Francisco Scarpeccio | Jose Devecchi | ||
Williams Barlasina | Guzman Corujo Briccola | ||
Juan Ramirez | Ignacio Peruzzi | ||
Jeronimo Gomez Mattar | Facundo Gulli | ||
Francisco Scarpeccio | Fabricio Gabriel Lopez | ||
Luciano Herrera | Franco Lorenzon | ||
Martin Ortega | Diego Herazo | ||
Fabian Noguera | Luciano Vietto | ||
Walter Nunez | Agustin Ladstatter | ||
Marcelo Cesar Esponda | Juan Cruz Rattalino Arana | ||
Michael Hoyos | Matias Reali | ||
Martin Luciano | Teo Rodriguez Pagano | ||
Lucas Banos | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newell's Old Boys
Thành tích gần đây Club Atlético San Lorenzo de Almagro
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch