Số lượng khán giả hôm nay là 51176.
Malick Thiaw 7 | |
Dominic Calvert-Lewin 22 | |
Brenden Aaronson (Kiến tạo: Dominic Calvert-Lewin) 32 | |
Harvey Barnes (Kiến tạo: Nick Woltemade) 36 | |
Anthony Gordon 45+3' | |
(Pen) Dominic Calvert-Lewin 45+5' | |
Joelinton 45+6' | |
Sven Botman (Thay: Malick Thiaw) 46 | |
Valentino Livramento (Thay: Sandro Tonali) 46 | |
Joelinton (Kiến tạo: Bruno Guimaraes) 54 | |
Yoane Wissa (Thay: Nick Woltemade) 75 | |
Jacob Ramsey (Thay: Fabian Schaer) 76 | |
Brenden Aaronson (Kiến tạo: Ilia Gruev) 79 | |
Noah Okafor (Thay: Anton Stach) 80 | |
Jacob Murphy (Thay: Anthony Gordon) 81 | |
Lukas Nmecha (Thay: Dominic Calvert-Lewin) 87 | |
Sebastiaan Bornauw (Thay: Joe Rodon) 90 | |
Ao Tanaka (Thay: Ilia Gruev) 90 | |
Wilfried Gnonto (Thay: Brenden Aaronson) 90 | |
(Pen) Bruno Guimaraes 90+1' | |
Ethan Ampadu 90+10' | |
Harvey Barnes 90+12' |
Thống kê trận đấu Newcastle vs Leeds United


Diễn biến Newcastle vs Leeds United
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Newcastle: 63%, Leeds: 37%.
Yoane Wissa dứt điểm về phía khung thành, nhưng cú sút của anh không hề gần với mục tiêu.
Newcastle bắt đầu một đợt phản công.
Sven Botman giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không trước Sebastiaan Bornauw.
Bruno Guimaraes giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không trước Ao Tanaka.
V À A A A O O O - Harvey Barnes là người phản ứng nhanh nhất với bóng bật ra và ghi bàn bằng chân phải!
Jaka Bijol từ Leeds cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Newcastle thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lucas Perri từ Leeds cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Lewis Hall thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không có đồng đội nào ở gần.
Pascal Struijk đã chặn thành công cú sút.
Harvey Barnes từ Newcastle đánh đầu về phía khung thành nhưng thấy nỗ lực của mình bị chặn lại.
Đường chuyền của Bruno Guimaraes từ Newcastle đã tìm thấy đồng đội trong khu vực 16m50.
Jaka Bijol từ Leeds cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Trọng tài thổi còi. Ethan Ampadu lao vào Jacob Murphy từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Thẻ vàng cho Ethan Ampadu.
Trọng tài thổi còi. Jacob Murphy đã va chạm từ phía sau với Ethan Ampadu và đó là một quả đá phạt.
Lewis Hall từ Newcastle cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Ethan Ampadu đã chặn thành công cú sút.
Đội hình xuất phát Newcastle vs Leeds United
Newcastle (4-3-3): Nick Pope (1), Lewis Miley (67), Malick Thiaw (12), Fabian Schär (5), Lewis Hall (3), Bruno Guimarães (39), Sandro Tonali (8), Joelinton (7), Harvey Barnes (11), Nick Woltemade (27), Anthony Gordon (10)
Leeds United (3-5-2): Lucas Perri (1), Jaka Bijol (15), Pascal Struijk (5), Joe Rodon (6), James Justin (24), Anton Stach (18), Ethan Ampadu (4), Ilia Gruev (44), Gabriel Gudmundsson (3), Dominic Calvert-Lewin (9), Brenden Aaronson (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Malick Thiaw Sven Botman | 80’ | Anton Stach Noah Okafor |
| 46’ | Sandro Tonali Tino Livramento | 87’ | Dominic Calvert-Lewin Lukas Nmecha |
| 75’ | Nick Woltemade Yoane Wissa | 90’ | Ilia Gruev Ao Tanaka |
| 76’ | Fabian Schaer Jacob Ramsey | 90’ | Brenden Aaronson Wilfried Gnonto |
| 81’ | Anthony Gordon Jacob Murphy | 90’ | Joe Rodon Sebastiaan Bornauw |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jacob Murphy | Noah Okafor | ||
Yoane Wissa | Karl Darlow | ||
Aaron Ramsdale | Sam Byram | ||
Kieran Trippier | Ao Tanaka | ||
Sven Botman | Joël Piroe | ||
Tino Livramento | Lukas Nmecha | ||
Alex Murphy | Jack Harrison | ||
Joe Willock | Wilfried Gnonto | ||
Jacob Ramsey | Sebastiaan Bornauw | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jamaal Lascelles Không xác định | Jayden Bogle Chấn thương bắp chân | ||
Dan Burn Không xác định | Daniel James Chấn thương gân kheo | ||
Harrison Ashby Chấn thương đùi | Harry Gray Chấn thương hông | ||
Emil Krafth Chấn thương đầu gối | |||
William Osula Chấn thương mắt cá | |||
Anthony Elanga Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Newcastle vs Leeds United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newcastle
Thành tích gần đây Leeds United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 26 | 50 | T T T H H | |
| 2 | 22 | 13 | 4 | 5 | 24 | 43 | T H H H B | |
| 3 | 22 | 13 | 4 | 5 | 8 | 43 | T B T H B | |
| 4 | 22 | 10 | 6 | 6 | 4 | 36 | T H H H H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 6 | 35 | T H H H T | |
| 6 | 22 | 9 | 7 | 6 | 12 | 34 | B H H B T | |
| 7 | 22 | 10 | 3 | 9 | 5 | 33 | T H T T B | |
| 8 | 22 | 9 | 6 | 7 | 5 | 33 | B T T T H | |
| 9 | 22 | 8 | 9 | 5 | 0 | 33 | H H H B T | |
| 10 | 22 | 9 | 5 | 8 | -1 | 32 | H T B H T | |
| 11 | 22 | 9 | 4 | 9 | -1 | 31 | T H H T B | |
| 12 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 13 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | B H B H B | |
| 14 | 22 | 7 | 6 | 9 | 2 | 27 | T H H B B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | H H H B T | |
| 17 | 22 | 6 | 4 | 12 | -13 | 22 | B B B T H | |
| 18 | 22 | 4 | 5 | 13 | -20 | 17 | B H B B T | |
| 19 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | H B B H H | |
| 20 | 22 | 1 | 5 | 16 | -26 | 8 | B H T H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
