Thứ Hai, 19/01/2026
Malick Thiaw
7
Dominic Calvert-Lewin
22
Brenden Aaronson (Kiến tạo: Dominic Calvert-Lewin)
32
Harvey Barnes (Kiến tạo: Nick Woltemade)
36
Anthony Gordon
45+3'
(Pen) Dominic Calvert-Lewin
45+5'
Joelinton
45+6'
Sven Botman (Thay: Malick Thiaw)
46
Valentino Livramento (Thay: Sandro Tonali)
46
Joelinton (Kiến tạo: Bruno Guimaraes)
54
Yoane Wissa (Thay: Nick Woltemade)
75
Jacob Ramsey (Thay: Fabian Schaer)
76
Brenden Aaronson (Kiến tạo: Ilia Gruev)
79
Noah Okafor (Thay: Anton Stach)
80
Jacob Murphy (Thay: Anthony Gordon)
81
Lukas Nmecha (Thay: Dominic Calvert-Lewin)
87
Sebastiaan Bornauw (Thay: Joe Rodon)
90
Ao Tanaka (Thay: Ilia Gruev)
90
Wilfried Gnonto (Thay: Brenden Aaronson)
90
(Pen) Bruno Guimaraes
90+1'
Ethan Ampadu
90+10'
Harvey Barnes
90+12'

Thống kê trận đấu Newcastle vs Leeds United

số liệu thống kê
Newcastle
Newcastle
Leeds United
Leeds United
63 Kiểm soát bóng 38
11 Phạm lỗi 10
16 Ném biên 15
1 Việt vị 0
9 Chuyền dài 4
8 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Newcastle vs Leeds United

Tất cả (327)
90+15'

Số lượng khán giả hôm nay là 51176.

90+15'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+15'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Newcastle: 63%, Leeds: 37%.

90+15'

Yoane Wissa dứt điểm về phía khung thành, nhưng cú sút của anh không hề gần với mục tiêu.

90+15'

Newcastle bắt đầu một đợt phản công.

90+15'

Sven Botman giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không trước Sebastiaan Bornauw.

90+14'

Bruno Guimaraes giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không trước Ao Tanaka.

90+12' V À A A A O O O - Harvey Barnes là người phản ứng nhanh nhất với bóng bật ra và ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Harvey Barnes là người phản ứng nhanh nhất với bóng bật ra và ghi bàn bằng chân phải!

90+12'

Jaka Bijol từ Leeds cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+12'

Newcastle thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+12'

Lucas Perri từ Leeds cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+12'

Lewis Hall thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không có đồng đội nào ở gần.

90+12'

Pascal Struijk đã chặn thành công cú sút.

90+12'

Harvey Barnes từ Newcastle đánh đầu về phía khung thành nhưng thấy nỗ lực của mình bị chặn lại.

90+12'

Đường chuyền của Bruno Guimaraes từ Newcastle đã tìm thấy đồng đội trong khu vực 16m50.

90+11'

Jaka Bijol từ Leeds cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+10'

Trọng tài thổi còi. Ethan Ampadu lao vào Jacob Murphy từ phía sau và đó là một quả đá phạt.

90+10' Thẻ vàng cho Ethan Ampadu.

Thẻ vàng cho Ethan Ampadu.

90+10'

Trọng tài thổi còi. Jacob Murphy đã va chạm từ phía sau với Ethan Ampadu và đó là một quả đá phạt.

90+10'

Lewis Hall từ Newcastle cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+10'

Ethan Ampadu đã chặn thành công cú sút.

Đội hình xuất phát Newcastle vs Leeds United

Newcastle (4-3-3): Nick Pope (1), Lewis Miley (67), Malick Thiaw (12), Fabian Schär (5), Lewis Hall (3), Bruno Guimarães (39), Sandro Tonali (8), Joelinton (7), Harvey Barnes (11), Nick Woltemade (27), Anthony Gordon (10)

Leeds United (3-5-2): Lucas Perri (1), Jaka Bijol (15), Pascal Struijk (5), Joe Rodon (6), James Justin (24), Anton Stach (18), Ethan Ampadu (4), Ilia Gruev (44), Gabriel Gudmundsson (3), Dominic Calvert-Lewin (9), Brenden Aaronson (11)

Newcastle
Newcastle
4-3-3
1
Nick Pope
67
Lewis Miley
12
Malick Thiaw
5
Fabian Schär
3
Lewis Hall
39
Bruno Guimarães
8
Sandro Tonali
7
Joelinton
11
Harvey Barnes
27
Nick Woltemade
10
Anthony Gordon
11
Brenden Aaronson
9
Dominic Calvert-Lewin
3
Gabriel Gudmundsson
44
Ilia Gruev
4
Ethan Ampadu
18
Anton Stach
24
James Justin
6
Joe Rodon
5
Pascal Struijk
15
Jaka Bijol
1
Lucas Perri
Leeds United
Leeds United
3-5-2
Thay người
46’
Malick Thiaw
Sven Botman
80’
Anton Stach
Noah Okafor
46’
Sandro Tonali
Tino Livramento
87’
Dominic Calvert-Lewin
Lukas Nmecha
75’
Nick Woltemade
Yoane Wissa
90’
Ilia Gruev
Ao Tanaka
76’
Fabian Schaer
Jacob Ramsey
90’
Brenden Aaronson
Wilfried Gnonto
81’
Anthony Gordon
Jacob Murphy
90’
Joe Rodon
Sebastiaan Bornauw
Cầu thủ dự bị
Jacob Murphy
Noah Okafor
Yoane Wissa
Karl Darlow
Aaron Ramsdale
Sam Byram
Kieran Trippier
Ao Tanaka
Sven Botman
Joël Piroe
Tino Livramento
Lukas Nmecha
Alex Murphy
Jack Harrison
Joe Willock
Wilfried Gnonto
Jacob Ramsey
Sebastiaan Bornauw
Tình hình lực lượng

Jamaal Lascelles

Không xác định

Jayden Bogle

Chấn thương bắp chân

Dan Burn

Không xác định

Daniel James

Chấn thương gân kheo

Harrison Ashby

Chấn thương đùi

Harry Gray

Chấn thương hông

Emil Krafth

Chấn thương đầu gối

William Osula

Chấn thương mắt cá

Anthony Elanga

Va chạm

Huấn luyện viên

Eddie Howe

Daniel Farke

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
17/12 - 2020
27/01 - 2021
18/09 - 2021
22/01 - 2022
31/12 - 2022
13/05 - 2023
30/08 - 2025
08/01 - 2026

Thành tích gần đây Newcastle

Premier League
18/01 - 2026
Carabao Cup
14/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 7-6
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
Carabao Cup
18/12 - 2025
Premier League
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Leeds United

Premier League
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
21/12 - 2025
14/12 - 2025
07/12 - 2025
04/12 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2215522650T T T H H
2Man CityMan City2213452443T H H H B
3Aston VillaAston Villa221345843T B T H B
4LiverpoolLiverpool221066436T H H H H
5Man UnitedMan United22985635T H H H T
6ChelseaChelsea229761234B H H B T
7BrentfordBrentford221039533T H T T B
8NewcastleNewcastle22967533B T T T H
9SunderlandSunderland22895033H H H B T
10EvertonEverton22958-132H T B H T
11FulhamFulham22949-131T H H T B
12BrightonBrighton21786329H B H T H
13Crystal PalaceCrystal Palace22778-228B H B H B
14TottenhamTottenham22769227T H H B B
15BournemouthBournemouth21687-626H B H B T
16Leeds UnitedLeeds United22679-725H H H B T
17Nottingham ForestNottingham Forest226412-1322B B B T H
18West HamWest Ham224513-2017B H B B T
19BurnleyBurnley223514-1914H B B H H
20WolvesWolves221516-268B H T H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow