Vitaliy Mykolenko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jarrad Branthwaite (Kiến tạo: James Garner) 19 | |
Jacob Ramsey (Kiến tạo: Sandro Tonali) 32 | |
Beto 34 | |
Joseph Willock (Thay: Jacob Ramsey) 46 | |
Kiernan Dewsbury-Hall 53 | |
Jacob Murphy (Thay: Anthony Elanga) 56 | |
Harvey Barnes (Thay: Nick Woltemade) 56 | |
Joseph Willock 61 | |
James Garner 67 | |
Thierno Barry (Thay: Beto) 74 | |
Yoane Wissa (Thay: Kieran Trippier) 75 | |
Harrison Armstrong (Thay: Dwight McNeil) 81 | |
Jacob Murphy (Kiến tạo: Joelinton) 82 | |
Thierno Barry (Kiến tạo: Kiernan Dewsbury-Hall) 83 | |
William Osula (Thay: Anthony Gordon) 86 | |
Daniel Burn 88 | |
Michael Keane (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall) 89 | |
Thierno Barry 90+5' | |
Lewis Hall 90+7' |
Thống kê trận đấu Newcastle vs Everton


Diễn biến Newcastle vs Everton
Newcastle thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Harrison Armstrong giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Thẻ vàng cho Lewis Hall.
Quả phát bóng lên cho Everton.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - không trao phạt đền cho Newcastle!
VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng sẽ có phạt đền cho Newcastle.
Thierno Barry bị phạt vì đẩy Malick Thiaw.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Newcastle: 66%, Everton: 34%.
Thẻ vàng cho Thierno Barry.
Thierno Barry bị phạt vì đẩy Lewis Hall.
Sandro Tonali từ Newcastle thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Jordan Pickford thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Sandro Tonali sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Jordan Pickford đã kiểm soát được tình hình.
Michael Keane từ Everton cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Daniel Burn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jordan Pickford bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Vitaliy Mykolenko từ Everton cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Newcastle thực hiện ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Newcastle vs Everton
Newcastle (4-2-3-1): Nick Pope (1), Kieran Trippier (2), Malick Thiaw (12), Dan Burn (33), Lewis Hall (3), Jacob Ramsey (41), Sandro Tonali (8), Anthony Elanga (20), Nick Woltemade (27), Joelinton (7), Anthony Gordon (10)
Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Jarrad Branthwaite (32), Vitaliy Mykolenko (16), James Garner (37), Idrissa Gana Gueye (27), Dwight McNeil (7), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Iliman Ndiaye (10), Beto (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Jacob Ramsey Joe Willock | 74’ | Beto Thierno Barry |
| 56’ | Nick Woltemade Harvey Barnes | 81’ | Dwight McNeil Harrison Armstrong |
| 56’ | Anthony Elanga Jacob Murphy | 89’ | Kiernan Dewsbury-Hall Michael Keane |
| 75’ | Kieran Trippier Yoane Wissa | ||
| 86’ | Anthony Gordon William Osula | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aaron Ramsdale | Mark Travers | ||
Sven Botman | Nathan Patterson | ||
Alex Murphy | Michael Keane | ||
Leo Shahar | Tyler Dibling | ||
Harvey Barnes | Merlin Rohl | ||
Yoane Wissa | Tim Iroegbunam | ||
William Osula | Harrison Armstrong | ||
Jacob Murphy | Tyrique George | ||
Joe Willock | Thierno Barry | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Fabian Schär Chấn thương mắt cá | Carlos Alcaraz Va chạm | ||
Tino Livramento Chấn thương gân kheo | Jack Grealish Chân bị gãy | ||
Emil Krafth Chấn thương đầu gối | |||
Lewis Miley Chấn thương đầu gối | |||
Bruno Guimarães Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Newcastle vs Everton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newcastle
Thành tích gần đây Everton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 19 | 7 | 3 | 36 | 64 | T H H T T | |
| 2 | 28 | 18 | 5 | 5 | 32 | 59 | H T T T T | |
| 3 | 28 | 14 | 9 | 5 | 12 | 51 | T T H T T | |
| 4 | 28 | 15 | 6 | 7 | 8 | 51 | B H T H B | |
| 5 | 28 | 14 | 6 | 8 | 10 | 48 | T B T T T | |
| 6 | 28 | 12 | 9 | 7 | 16 | 45 | T T H H B | |
| 7 | 28 | 13 | 4 | 11 | 4 | 43 | T T H B T | |
| 8 | 28 | 11 | 7 | 10 | -1 | 40 | H T B B T | |
| 9 | 28 | 12 | 4 | 12 | -2 | 40 | B B B T T | |
| 10 | 28 | 9 | 12 | 7 | -2 | 39 | T H T H H | |
| 11 | 28 | 9 | 10 | 9 | 3 | 37 | H B B T T | |
| 12 | 28 | 9 | 10 | 9 | -5 | 37 | T B B B H | |
| 13 | 28 | 10 | 6 | 12 | -2 | 36 | B B T B B | |
| 14 | 28 | 9 | 8 | 11 | -4 | 35 | H T B T B | |
| 15 | 28 | 7 | 10 | 11 | -10 | 31 | B T H H B | |
| 16 | 28 | 7 | 8 | 13 | -5 | 29 | H B B B B | |
| 17 | 28 | 7 | 6 | 15 | -15 | 27 | H B H B B | |
| 18 | 28 | 6 | 7 | 15 | -20 | 25 | B T H H B | |
| 19 | 28 | 4 | 7 | 17 | -24 | 19 | B B T H B | |
| 20 | 29 | 2 | 7 | 20 | -31 | 13 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
