Thứ Ba, 03/03/2026
Jarrad Branthwaite (Kiến tạo: James Garner)
19
Jacob Ramsey (Kiến tạo: Sandro Tonali)
32
Beto
34
Joseph Willock (Thay: Jacob Ramsey)
46
Kiernan Dewsbury-Hall
53
Jacob Murphy (Thay: Anthony Elanga)
56
Harvey Barnes (Thay: Nick Woltemade)
56
Joseph Willock
61
James Garner
67
Thierno Barry (Thay: Beto)
74
Yoane Wissa (Thay: Kieran Trippier)
75
Harrison Armstrong (Thay: Dwight McNeil)
81
Jacob Murphy (Kiến tạo: Joelinton)
82
Thierno Barry (Kiến tạo: Kiernan Dewsbury-Hall)
83
William Osula (Thay: Anthony Gordon)
86
Daniel Burn
88
Michael Keane (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
89
Thierno Barry
90+5'
Lewis Hall
90+7'

Thống kê trận đấu Newcastle vs Everton

số liệu thống kê
Newcastle
Newcastle
Everton
Everton
66 Kiểm soát bóng 34
7 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 2
0 Việt vị 4
15 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
26 Ném biên 13
5 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Newcastle vs Everton

Tất cả (379)
90+7'

Vitaliy Mykolenko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Newcastle thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Harrison Armstrong giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7' Thẻ vàng cho Lewis Hall.

Thẻ vàng cho Lewis Hall.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Everton.

90+6'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - không trao phạt đền cho Newcastle!

90+6'

VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng sẽ có phạt đền cho Newcastle.

90+5'

Thierno Barry bị phạt vì đẩy Malick Thiaw.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Newcastle: 66%, Everton: 34%.

90+5' Thẻ vàng cho Thierno Barry.

Thẻ vàng cho Thierno Barry.

90+5'

Thierno Barry bị phạt vì đẩy Lewis Hall.

90+5'

Sandro Tonali từ Newcastle thực hiện quả phạt góc từ bên trái.

90+5'

Jordan Pickford thực hiện một pha cứu thua quan trọng!

90+5'

Sandro Tonali sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Jordan Pickford đã kiểm soát được tình hình.

90+4'

Michael Keane từ Everton cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Daniel Burn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Jordan Pickford bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.

90+3'

Vitaliy Mykolenko từ Everton cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90+3'

Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Newcastle thực hiện ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Newcastle vs Everton

Newcastle (4-2-3-1): Nick Pope (1), Kieran Trippier (2), Malick Thiaw (12), Dan Burn (33), Lewis Hall (3), Jacob Ramsey (41), Sandro Tonali (8), Anthony Elanga (20), Nick Woltemade (27), Joelinton (7), Anthony Gordon (10)

Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Jarrad Branthwaite (32), Vitaliy Mykolenko (16), James Garner (37), Idrissa Gana Gueye (27), Dwight McNeil (7), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Iliman Ndiaye (10), Beto (9)

Newcastle
Newcastle
4-2-3-1
1
Nick Pope
2
Kieran Trippier
12
Malick Thiaw
33
Dan Burn
3
Lewis Hall
41
Jacob Ramsey
8
Sandro Tonali
20
Anthony Elanga
27
Nick Woltemade
7
Joelinton
10
Anthony Gordon
9
Beto
10
Iliman Ndiaye
22
Kiernan Dewsbury-Hall
7
Dwight McNeil
27
Idrissa Gana Gueye
37
James Garner
16
Vitaliy Mykolenko
32
Jarrad Branthwaite
6
James Tarkowski
15
Jake O'Brien
1
Jordan Pickford
Everton
Everton
4-2-3-1
Thay người
46’
Jacob Ramsey
Joe Willock
74’
Beto
Thierno Barry
56’
Nick Woltemade
Harvey Barnes
81’
Dwight McNeil
Harrison Armstrong
56’
Anthony Elanga
Jacob Murphy
89’
Kiernan Dewsbury-Hall
Michael Keane
75’
Kieran Trippier
Yoane Wissa
86’
Anthony Gordon
William Osula
Cầu thủ dự bị
Aaron Ramsdale
Mark Travers
Sven Botman
Nathan Patterson
Alex Murphy
Michael Keane
Leo Shahar
Tyler Dibling
Harvey Barnes
Merlin Rohl
Yoane Wissa
Tim Iroegbunam
William Osula
Harrison Armstrong
Jacob Murphy
Tyrique George
Joe Willock
Thierno Barry
Tình hình lực lượng

Fabian Schär

Chấn thương mắt cá

Carlos Alcaraz

Va chạm

Tino Livramento

Chấn thương gân kheo

Jack Grealish

Chân bị gãy

Emil Krafth

Chấn thương đầu gối

Lewis Miley

Chấn thương đầu gối

Bruno Guimarães

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Eddie Howe

David Moyes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
27/12 - 2015
04/02 - 2016
14/12 - 2017
24/04 - 2018
06/12 - 2018
09/03 - 2019
28/12 - 2019
22/01 - 2020
01/11 - 2020
30/01 - 2021
09/02 - 2022
18/03 - 2022
20/10 - 2022
28/04 - 2023
08/12 - 2023
03/04 - 2024
05/10 - 2024
25/05 - 2025
30/11 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Newcastle

Premier League
28/02 - 2026
Champions League
25/02 - 2026
Premier League
22/02 - 2026
Champions League
19/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
11/02 - 2026
08/02 - 2026
Carabao Cup
05/02 - 2026
Premier League
01/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026

Thành tích gần đây Everton

Premier League
28/02 - 2026
24/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0
31/01 - 2026
27/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
H1: 1-0
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2919733664T H H T T
2Man CityMan City2818553259H T T T T
3Man UnitedMan United2814951251T T H T T
4Aston VillaAston Villa281567851B H T H B
5LiverpoolLiverpool2814681048T B T T T
6ChelseaChelsea2812971645T T H H B
7BrentfordBrentford2813411443T T H B T
8EvertonEverton2811710-140H T B B T
9FulhamFulham2812412-240B B B T T
10BournemouthBournemouth289127-239T H T H H
11BrightonBrighton289109337H B B T T
12SunderlandSunderland289109-537T B B B H
13NewcastleNewcastle2810612-236B B T B B
14Crystal PalaceCrystal Palace289811-435H T B T B
15Leeds UnitedLeeds United2871011-1031B T H H B
16TottenhamTottenham287813-529H B B B B
17Nottingham ForestNottingham Forest287615-1527H B H B B
18West HamWest Ham286715-2025B T H H B
19BurnleyBurnley284717-2419B B T H B
20WolvesWolves292720-3113B H H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow