Sam Kelly trao cho Macarthur một quả phát bóng.
Walter Scott (Thay: Harry Politidis) 7 | |
Liam Rose 8 | |
Bernardo Oliveira (Kiến tạo: Liam Rose) 15 | |
Eli Adams 42 | |
Dean Bosnjak 45+1' | |
Jordan Baylis (Thay: Kostandinos Grozos) 46 | |
Joe Shaughnessy (Thay: Richard Nkomo) 46 | |
Lachlan Bayliss (Thay: Kostandinos Grozos) 46 | |
Clayton Taylor 48 | |
(og) Joel Bertolissio 50 | |
Will Dobson 52 | |
Kota Mizunuma (Thay: Will Dobson) 55 | |
Harrison Sawyer (Thay: Rafael Duran) 63 | |
Anthony Caceres (Thay: Bernardo Oliveira) 63 | |
Callum Talbot 64 | |
Harrison Sawyer 68 | |
Xavier Bertoncello (Thay: Eli Adams) 69 | |
Xavier Bertoncello (Kiến tạo: Kota Mizunuma) 75 | |
Ben Gibson (Thay: Lachlan Rose) 79 | |
Zane Helweh (Thay: Dean Bosnjak) 79 | |
Frans Deli (Thay: Liam Rose) 79 | |
Ben Gibson 83 | |
Luke Brattan 90+2' | |
Luke Vickery (Kiến tạo: Anthony Caceres) 90+6' | |
Anthony Caceres 90+8' |
Thống kê trận đấu Newcastle Jets vs Macarthur FC


Diễn biến Newcastle Jets vs Macarthur FC
Tại sân McDonald Jones, Anthony Caceres đã bị thẻ vàng cho đội khách.
Đá phạt cho Newcastle trong phần sân của Macarthur.
Một pha bóng tuyệt vời từ Anthony Caceres để kiến tạo bàn thắng.
Luke Vickery đang nhắm đến việc mang lại lợi thế 4-5 cho Macarthur.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Newcastle.
Sam Kelly ra hiệu cho một quả ném biên của Macarthur ở phần sân của Newcastle.
Macarthur được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Liệu Macarthur có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Newcastle không?
Sam Kelly trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Macarthur được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Newcastle có một quả ném biên nguy hiểm.
Luke Brattan (Macarthur) đã bị phạt thẻ và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do án treo giò.
Luke Brattan (Macarthur) đã bị phạt thẻ và sẽ vắng mặt ở trận đấu tiếp theo do án treo giò.
Phát bóng lên cho Newcastle tại sân vận động McDonald Jones.
Macarthur được trao một quả đá phạt ở nửa sân của họ.
Macarthur đẩy lên nhưng Sam Kelly nhanh chóng thổi phạt họ vì việt vị.
Macarthur dâng cao đội hình nhưng Sam Kelly nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Sam Kelly ra hiệu một quả ném biên cho Newcastle ở nửa sân của Macarthur.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ khung thành của Macarthur.
Phạt góc được trao cho Newcastle.
Đội hình xuất phát Newcastle Jets vs Macarthur FC
Newcastle Jets (4-1-4-1): James Nicholas Delianov (1), Joel Bertolissio (22), Max Cooper (42), Mark Natta (33), Richard Nkomo (34), Kosta Grozos (17), Eli Adams (7), Will Dobson (28), Alexander Badolato (19), Clayton Taylor (13), Lachlan Rose (9)
Macarthur FC (4-2-3-1): Filip Kurto (12), Callum Talbot (25), Damien Da Silva (3), Tomislav Uskok (6), Harry Politidis (19), Liam Rose (22), Luke Brattan (26), Luke Vickery (8), Dean Bosnjak (24), Bernardo Oliveira (11), Rafael Duran Martinez (13)


| Thay người | |||
| 46’ | Richard Nkomo Joe Shaughnessy | 7’ | Harry Politidis Walter Scott |
| 46’ | Kostandinos Grozos Lachlan Bayliss | 63’ | Bernardo Oliveira Anthony Caceres |
| 55’ | Will Dobson Kota Mizunuma | 63’ | Rafael Duran Harrison Sawyer |
| 69’ | Eli Adams Xavier Bertoncello | 79’ | Liam Rose Frans Deli |
| 79’ | Lachlan Rose Ben Gibson | 79’ | Dean Bosnjak Zane Helweh |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jordan Baylis | Alex Robinson | ||
Joe Shaughnessy | Anthony Caceres | ||
Lachlan Bayliss | Kristian Popovic | ||
Ben Gibson | Walter Scott | ||
Kota Mizunuma | Frans Deli | ||
Lucas Dean Scicluna | Harrison Sawyer | ||
Xavier Bertoncello | Zane Helweh | ||
Nhận định Newcastle Jets vs Macarthur FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newcastle Jets
Thành tích gần đây Macarthur FC
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 7 | 3 | 3 | 6 | 24 | ||
| 2 | 12 | 7 | 1 | 4 | 9 | 22 | ||
| 3 | 13 | 7 | 0 | 6 | 2 | 21 | ||
| 4 | 14 | 6 | 3 | 5 | 0 | 21 | ||
| 5 | 14 | 5 | 5 | 4 | 2 | 20 | ||
| 6 | 14 | 5 | 5 | 4 | -3 | 20 | ||
| 7 | 13 | 6 | 1 | 6 | 0 | 19 | ||
| 8 | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | ||
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | ||
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -2 | 16 | ||
| 11 | 13 | 3 | 3 | 7 | -5 | 12 | ||
| 12 | 13 | 3 | 3 | 7 | -6 | 12 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
