Thứ Hai, 01/12/2025
Matthew Longstaff
24
(Pen) Emil Forsberg
44
Raoul Petretta
45+4'
Federico Bernardeschi
45+4'
Kosi Thompson (Thay: Henry Wingo)
46
Sigurd Rosted (Thay: Zane Monlouis)
46
Deandre Kerr (Thay: Markus Cimermancic)
56
Derrick Etienne (Thay: Raoul Petretta)
56
Felipe Carballo (Thay: Peter Stroud)
65
Serge Ngoma (Thay: Wikelman Carmona)
65
Deandre Kerr (Kiến tạo: Derrick Etienne)
70
Kobe Franklin (Thay: Nicksoen Gomis)
72
Derrick Etienne
73
Serge Ngoma
74
Emil Forsberg (Kiến tạo: Felipe Carballo)
76
Ronald Donkor (Thay: Serge Ngoma)
88
Tim Parker (Thay: Emil Forsberg)
90
Felipe Carballo
90+2'
Felipe Carballo
90+3'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Toronto FC

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Toronto FC
Toronto FC
68 Kiểm soát bóng 32
11 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Toronto FC

Tất cả (122)
90+7'

New York được hưởng một quả ném biên gần khu vực cấm địa.

90+6'

Toronto được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3' Thẻ đỏ ở Harrison! Felipe Carballo đã nhận thẻ vàng thứ hai từ Jon Freemon.

Thẻ đỏ ở Harrison! Felipe Carballo đã nhận thẻ vàng thứ hai từ Jon Freemon.

90+2' Felipe Carballo (New York) nhận thẻ vàng từ Jon Freemon.

Felipe Carballo (New York) nhận thẻ vàng từ Jon Freemon.

90+2'

Toronto được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Toronto.

90+1'

Jon Freemon ra hiệu cho Toronto hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Tim Parker vào sân thay cho Emil Forsberg của New York.

90'

Jon Freemon cho Toronto hưởng quả phát bóng lên.

90'

New York đang tiến lên và Raheem Edwards có cú sút, tuy nhiên không trúng đích.

90'

New York được Jon Freemon cho hưởng quả phạt góc.

89'

Toronto được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

New York có quả ném biên nguy hiểm.

88'

Ronald Donkor (New York) đã thay thế Serge Ngoma có thể bị chấn thương tại Red Bull Arena.

86'

Trận đấu tại Red Bull Arena bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Serge Ngoma, người đang bị chấn thương.

85'

Serge Ngoma của New York có cú sút vào khung thành tại Red Bull Arena. Nhưng nỗ lực không thành công.

84'

New York bị bắt việt vị.

83'

Jon Freemon cho đội khách hưởng quả ném biên.

82'

New York được hưởng quả phát bóng lên tại Red Bull Arena.

82'

Derick Etienne của Toronto có cú sút nhưng không trúng đích.

81'

Đội chủ nhà ở Harrison được hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Toronto FC

New York Red Bulls (3-4-2-1): Anthony Marcucci (1), Noah Eile (3), Sean Nealis (15), Alexander Hack (42), Dylan Nealis (12), Peter Stroud (8), Daniel Edelman (75), Raheem Edwards (44), Wikelman Carmona (19), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Toronto FC (3-5-2): Sean Johnson (1), Zane Monlouis (12), Kevin Long (5), Nickseon Gomis (15), Nickseon Gomis (15), Henry Wingo (2), Matty Longstaff (8), Matty Longstaff (8), Alonso Coello (14), Markus Cimermancic (71), Raoul Petretta (28), Federico Bernardeschi (10), Lorenzo Insigne (24), Lorenzo Insigne (24)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
3-4-2-1
1
Anthony Marcucci
3
Noah Eile
15
Sean Nealis
42
Alexander Hack
12
Dylan Nealis
8
Peter Stroud
75
Daniel Edelman
44
Raheem Edwards
19
Wikelman Carmona
10
Emil Forsberg
13
Eric Maxim Choupo-Moting
24
Lorenzo Insigne
24
Lorenzo Insigne
10
Federico Bernardeschi
28
Raoul Petretta
71
Markus Cimermancic
14
Alonso Coello
8
Matty Longstaff
8
Matty Longstaff
2
Henry Wingo
15
Nickseon Gomis
15
Nickseon Gomis
5
Kevin Long
12
Zane Monlouis
1
Sean Johnson
Toronto FC
Toronto FC
3-5-2
Thay người
65’
Ronald Donkor
Serge Ngoma
46’
Henry Wingo
Kosi Thompson
65’
Peter Stroud
Felipe Carballo
46’
Zane Monlouis
Sigurd Rosted
88’
Serge Ngoma
Ronald Donkor
56’
Raoul Petretta
Derrick Etienne Jr.
90’
Emil Forsberg
Tim Parker
56’
Markus Cimermancic
Deandre Kerr
72’
Nicksoen Gomis
Kobe Franklin
Cầu thủ dự bị
Austin Causey
Theo Corbeanu
Serge Ngoma
Luka Gavran
Ronald Donkor
Derrick Etienne Jr.
Julian Hall
Kosi Thompson
Adri Mehmeti
Deandre Kerr
Felipe Carballo
Kobe Franklin
Wiktor Bogacz
Sigurd Rosted
Aiden Jarvis
Theo Corbeanu
Tim Parker
Lazar Stefanovic
Michael Sullivan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/03 - 2022
19/06 - 2022
18/05 - 2023
08/10 - 2023
23/06 - 2024
Concacaf League Cup
28/07 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2024
23/03 - 2025
26/06 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
05/10 - 2025
21/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
09/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow