Thứ Tư, 03/06/2026
Zavier Gozo (Kiến tạo: William Agada)
3
Alexander Hack
14
Julian Hall (Thay: Wikelman Carmona)
46
Tim Parker (Thay: Alexander Hack)
46
Eric Maxim Choupo-Moting (Kiến tạo: Emil Forsberg)
52
Ronald Donkor
59
Pablo Ruiz (Thay: Braian Ojeda)
64
Peter Stroud (Thay: Ronald Donkor)
64
Rwan Cruz (Thay: William Agada)
64
Serge Ngoma (Thay: Mohammed Sofo)
71
Sean Nealis
77
Zavier Gozo
77
Diego Luna
83
(Pen) Eric Maxim Choupo-Moting
84
Diego Luna
85
Dylan Nealis (Thay: Emil Forsberg)
90
Johnny Russell (Thay: Emeka Eneli)
90
Kyle Duncan
90+1'
(Pen) Eric Maxim Choupo-Moting
90+9'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Real Salt Lake
Real Salt Lake
54 Kiểm soát bóng 46
7 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 0
2 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Real Salt Lake

Tất cả (93)
90+12'

Bóng đi ra ngoài sân, New York được hưởng một quả phát bóng lên.

90+11'

Ricardo Fierro chỉ định một quả ném biên cho Salt Lake trong phần sân của New York.

90+11'

Johnny Russell vào sân thay cho Emeka Eneli của đội khách.

90+11'

Salt Lake có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của New York không?

90+9' V À A A O O O! Eric Maxim Choupo-Moting đưa New York dẫn trước từ chấm phạt đền. Tỷ số hiện tại là 2-1.

V À A A O O O! Eric Maxim Choupo-Moting đưa New York dẫn trước từ chấm phạt đền. Tỷ số hiện tại là 2-1.

90+4'

Ném biên cho New York ở phần sân của Salt Lake.

90+2' Kyle Duncan (New York) đã bị trọng tài Ricardo Fierro rút thẻ đỏ trực tiếp.

Kyle Duncan (New York) đã bị trọng tài Ricardo Fierro rút thẻ đỏ trực tiếp.

90+1'

Sandro Schwarz thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại sân Sport Illustrated với việc Dylan Nealis vào sân thay cho Emil Forsberg.

90' Kyle Duncan (New York) đã bị trọng tài Ricardo Fierro rút thẻ đỏ trực tiếp.

Kyle Duncan (New York) đã bị trọng tài Ricardo Fierro rút thẻ đỏ trực tiếp.

88'

Ricardo Fierro trao cho Salt Lake một quả phát bóng lên.

85' Diego Luna (Salt Lake) đã bị trọng tài phạt thẻ vàng lần thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

Diego Luna (Salt Lake) đã bị trọng tài phạt thẻ vàng lần thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

85'

Đội nhà được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.

83' Diego Luna của Salt Lake đã bị Ricardo Fierro phạt thẻ vàng đầu tiên.

Diego Luna của Salt Lake đã bị Ricardo Fierro phạt thẻ vàng đầu tiên.

79'

Ricardo Fierro ra hiệu cho một quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.

77' Sean Nealis của New York đã bị phạt thẻ ở Harrison, NJ.

Sean Nealis của New York đã bị phạt thẻ ở Harrison, NJ.

77' Zavier Gozo (Salt Lake) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Zavier Gozo (Salt Lake) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

76'

New York được hưởng quả ném biên.

76'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân của New York.

71'

Đội chủ nhà thay Mohammed Sofo bằng Serge Ngoma.

71'

Đội chủ nhà ở Harrison, NJ được hưởng quả phát bóng lên.

69'

Salt Lake thực hiện quả ném biên ở phần sân của New York.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Real Salt Lake

New York Red Bulls (4-2-3-1): Anthony Marcucci (1), Kyle Duncan (6), Sean Nealis (15), Alexander Hack (42), Raheem Edwards (44), Ronald Donkor (48), Daniel Edelman (75), Wikelman Carmona (19), Emil Forsberg (10), Mohammed Sofo (37), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Real Salt Lake (4-2-2-2): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Sam Junqua (29), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Emeka Eneli (14), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Diego Luna (8), Zavier Gozo (72), William Agada (9)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
1
Anthony Marcucci
6
Kyle Duncan
15
Sean Nealis
42
Alexander Hack
44
Raheem Edwards
48
Ronald Donkor
75
Daniel Edelman
19
Wikelman Carmona
10
Emil Forsberg
37
Mohammed Sofo
13
Eric Maxim Choupo-Moting
9
William Agada
72
Zavier Gozo
8
Diego Luna
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
14
Emeka Eneli
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
29
Sam Junqua
4
Brayan Vera
15
Justen Glad
92
Noel Caliskan
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-2-2
Thay người
46’
Alexander Hack
Tim Parker
64’
Braian Ojeda
Pablo Ruiz
46’
Wikelman Carmona
Julian Hall
64’
William Agada
Rwan
64’
Ronald Donkor
Peter Stroud
90’
Emeka Eneli
Johnny Russell
71’
Mohammed Sofo
Serge Ngoma
90’
Emil Forsberg
Dylan Nealis
Cầu thủ dự bị
Carlos Coronel
Max Kerkvliet
Tim Parker
Pablo Ruiz
Dylan Nealis
Bode Hidalgo
Serge Ngoma
Johnny Russell
Peter Stroud
Philip Quinton
Omar Valencia
Alexandros Katranis
Julian Hall
Dominik Marczuk
Wiktor Bogacz
Ariath Piol
Marcelo Morales
Rwan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
16/07 - 2023
11/08 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
23/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
4Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
5Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
7New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
8FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
9Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
11Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
12Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
13New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
14CharlotteCharlotte15636121B H B T T
15LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
17New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
18DC UnitedDC United15465-418T H B H H
19San DiegoSan Diego15456317H H T H B
20Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
21Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
22St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
23Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
24CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
25Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
26Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
27Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
3Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
5New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
6CharlotteCharlotte15636121B H B T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
8New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
9DC UnitedDC United15465-418T H B H H
10Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
11CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
12Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
13Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
3Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
4FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
7Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
8Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
9LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
10San DiegoSan Diego15456317H H T H B
11Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
12St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
13Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
14Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow