Thứ Bảy, 30/08/2025
Andrew Rick (Thay: Andre Blake)
28
Bruno Damiani (Thay: Chris Donovan)
46
Dennis Gjengaar (Thay: Serge Ngoma)
58
Tai Baribo (Thay: Mikael Uhre)
61
Quinn Sullivan (Thay: Alejandro Bedoya)
61
(Pen) Bruno Damiani
68
Dylan Nealis (Kiến tạo: Eric Maxim Choupo-Moting)
74
Dylan Nealis
77
Danley Jean Jacques (Thay: Jesus Bueno)
78
Julian Hall (Thay: Emil Forsberg)
82
Sean Nealis (Thay: Wikelman Carmona)
90
Wiktor Bogacz (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting)
90
Wiktor Bogacz
90+6'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Philadelphia Union

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Philadelphia Union
Philadelphia Union
54 Kiểm soát bóng 46
13 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Philadelphia Union

Tất cả (132)
90+8'

Quinn Sullivan của Philadelphia bứt phá tại Sport Illustrated Stadium. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.

90+8'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Harrison, NJ.

90+7'

Tại Harrison, NJ, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

90+6' Wiktor Bogacz (New York) nhận thẻ vàng.

Wiktor Bogacz (New York) nhận thẻ vàng.

90+6'

New York dâng lên tấn công nhưng Wiktor Bogacz bị phạt việt vị.

90+5'

Đá phạt cho New York ở phần sân của họ.

90+4'

Liệu Philadelphia có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của New York không?

90+3'

Ném biên cao trên sân cho New York ở Harrison, NJ.

90+3'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+3'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+2'

Ismir Pekmic chỉ định một quả đá phạt cho New York ở phần sân của họ.

90+1'

Philadelphia thực hiện quả ném biên ở phần sân của New York.

90'

Wiktor Bogacz thay thế Eric Maxim Choupo-Moting cho New York tại sân Sport Illustrated.

90'

Sandro Schwarz đang thực hiện sự thay đổi người thứ ba tại sân Sport Illustrated với Sean Nealis thay thế Wikelman Carmona.

90'

Philadelphia sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của New York.

89'

Liệu Philadelphia có thể tận dụng từ quả ném biên này sâu trong phần sân của New York?

89'

Ném biên cho Philadelphia ở phần sân của New York.

88'

Phát bóng lên cho Philadelphia tại sân Sport Illustrated.

88'

Philadelphia cần phải cẩn trọng. New York có một quả ném biên tấn công.

88'

Ismir Pekmic chỉ định một quả ném biên cho New York, gần khu vực của Philadelphia.

87'

New York được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Philadelphia Union

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Dylan Nealis (12), Noah Eile (3), Tim Parker (26), Raheem Edwards (44), Peter Stroud (8), Daniel Edelman (75), Wikelman Carmona (19), Emil Forsberg (10), Serge Ngoma (81), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Olivier Mbaizo (15), Nathan Harriel (26), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Chris Donovan (25), Jovan Lukic (4), Jesus Bueno (8), Alejandro Bedoya (11), Milan Iloski (32), Mikael Uhre (7)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
31
Carlos Coronel
12
Dylan Nealis
3
Noah Eile
26
Tim Parker
44
Raheem Edwards
8
Peter Stroud
75
Daniel Edelman
19
Wikelman Carmona
10
Emil Forsberg
81
Serge Ngoma
13
Eric Maxim Choupo-Moting
7
Mikael Uhre
32
Milan Iloski
11
Alejandro Bedoya
8
Jesus Bueno
4
Jovan Lukic
25
Chris Donovan
27
Kai Wagner
29
Olwethu Makhanya
26
Nathan Harriel
15
Olivier Mbaizo
18
Andre Blake
Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
Thay người
58’
Serge Ngoma
Dennis Gjengaar
28’
Andre Blake
Andrew Rick
82’
Emil Forsberg
Julian Hall
46’
Chris Donovan
Bruno Damiani
90’
Wikelman Carmona
Sean Nealis
61’
Alejandro Bedoya
Quinn Sullivan
90’
Eric Maxim Choupo-Moting
Wiktor Bogacz
61’
Mikael Uhre
Tai Baribo
78’
Jesus Bueno
Danley Jean Jacques
Cầu thủ dự bị
Sean Nealis
Jeremy Rafanello
Aiden Stokes
Quinn Sullivan
Ronald Donkor
Francis Westfield
Julian Hall
Andrew Rick
Roald Mitchell
Neil Pierre
Dennis Gjengaar
Tai Baribo
Alexander Hack
Cavan Sullivan
Wiktor Bogacz
Danley Jean Jacques
Marcelo Morales
Bruno Damiani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Concacaf League Cup
09/08 - 2023
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow