Bóng ra ngoài sân và New York được hưởng quả phát bóng lên.
Martin Ojeda (Kiến tạo: Luis Muriel) 18 | |
(Pen) Eric Maxim Choupo-Moting 29 | |
Marco Pasalic (Kiến tạo: Eduard Atuesta) 39 | |
Dennis Gjengaar (Kiến tạo: Peter Stroud) 47 | |
Peter Stroud 68 | |
Dagur Dan Thorhallsson (Thay: Martin Ojeda) 68 | |
Sean Nealis 74 | |
Julian Hall (Thay: Dylan Nealis) 76 | |
Felipe Carballo (Thay: Peter Stroud) 76 | |
Robin Jansson 82 | |
Ramiro Enrique (Thay: Marco Pasalic) 82 | |
Rafael Santos (Thay: Ivan Angulo) 82 | |
David Brekalo (Thay: Kyle Smith) 82 | |
Serge Ngoma (Thay: Dennis Gjengaar) 87 | |
Wikelman Carmona (Thay: Emil Forsberg) 90 | |
Serge Ngoma 90+2' |
Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Orlando City


Diễn biến New York Red Bulls vs Orlando City
Orlando được hưởng quả phạt góc từ Armando Villarreal.
Ném biên cho New York ở phần sân nhà.
Ném biên cho New York.
Wikelman Carmona vào sân thay cho Emil Forsberg của New York tại Red Bull Arena.
Serge Ngoma (New York) nhận thẻ vàng từ Armando Villarreal.
Đội chủ nhà ở Harrison được hưởng quả phát bóng lên.
Orlando được hưởng quả phạt góc.
Serge Ngoma vào sân thay cho Dennis Gjengaar của New York.
Bóng an toàn khi New York được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Orlando thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Duncan McGuire thay thế Luis Muriel.
Orlando thực hiện quả ném biên ở phần sân của New York.
Orlando được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.
Liệu New York có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Orlando không?
Rafael Santos thay thế Ivan Angulo cho đội khách.
Oscar Pareja (Orlando) thực hiện sự thay người thứ ba, với David Brekalo thay thế Marco Pasalic.
Oscar Pareja thực hiện sự thay người thứ hai của đội tại Red Bull Arena với Ramiro Enrique thay thế Kyle Smith.
Robin Jansson (Orlando) nhận thẻ vàng.
Orlando được hưởng một quả phát bóng lên tại Red Bull Arena.
Armando Villarreal cho Orlando hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Orlando City
New York Red Bulls (3-4-3): Carlos Coronel (31), Noah Eile (3), Sean Nealis (15), Alexander Hack (42), Dylan Nealis (12), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Raheem Edwards (44), Dennis Gjengaar (22), Eric Maxim Choupo-Moting (13), Emil Forsberg (10)
Orlando City (4-2-3-1): Pedro Gallese (1), Alex Freeman (30), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), Kyle Smith (24), Eduard Atuesta (20), Joran Gerbet (35), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Martin Ojeda (10), Ivan Angulo (77), Luis Muriel (9)


| Thay người | |||
| 76’ | Dylan Nealis Julian Hall | 68’ | Martin Ojeda Dagur Dan Thorhallsson |
| 76’ | Peter Stroud Felipe Carballo | 82’ | Ivan Angulo Rafael Santos |
| 87’ | Dennis Gjengaar Serge Ngoma | 82’ | Kyle Smith David Brekalo |
| 90’ | Emil Forsberg Wikelman Carmona | 82’ | Marco Pasalic Ramiro Enrique |
| 82’ | Ivan Angulo Rafael Santos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Anthony Marcucci | Gustavo Caraballo | ||
Wikelman Carmona | Rafael Santos | ||
Julian Hall | Javier Otero | ||
Felipe Carballo | David Brekalo | ||
Serge Ngoma | Gustavo Caraballo | ||
Tim Parker | Ramiro Enrique | ||
Andy Rojas | Colin Guske | ||
Omar Valencia | Duncan McGuire | ||
Aiden Jarvis | Rafael Santos | ||
Zakaria Taifi | |||
Dagur Dan Thorhallsson | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New York Red Bulls
Thành tích gần đây Orlando City
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch