Thứ Bảy, 30/08/2025
Martin Ojeda (Kiến tạo: Luis Muriel)
18
(Pen) Eric Maxim Choupo-Moting
29
Marco Pasalic (Kiến tạo: Eduard Atuesta)
39
Dennis Gjengaar (Kiến tạo: Peter Stroud)
47
Peter Stroud
68
Dagur Dan Thorhallsson (Thay: Martin Ojeda)
68
Sean Nealis
74
Julian Hall (Thay: Dylan Nealis)
76
Felipe Carballo (Thay: Peter Stroud)
76
Robin Jansson
82
Ramiro Enrique (Thay: Marco Pasalic)
82
Rafael Santos (Thay: Ivan Angulo)
82
David Brekalo (Thay: Kyle Smith)
82
Serge Ngoma (Thay: Dennis Gjengaar)
87
Wikelman Carmona (Thay: Emil Forsberg)
90
Serge Ngoma
90+2'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Orlando City

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Orlando City
Orlando City
55 Kiểm soát bóng 45
9 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Orlando City

Tất cả (81)
90+6'

Bóng ra ngoài sân và New York được hưởng quả phát bóng lên.

90+6'

Orlando được hưởng quả phạt góc từ Armando Villarreal.

90+4'

Ném biên cho New York ở phần sân nhà.

90+3'

Ném biên cho New York.

90+2'

Wikelman Carmona vào sân thay cho Emil Forsberg của New York tại Red Bull Arena.

90+2' Serge Ngoma (New York) nhận thẻ vàng từ Armando Villarreal.

Serge Ngoma (New York) nhận thẻ vàng từ Armando Villarreal.

90'

Đội chủ nhà ở Harrison được hưởng quả phát bóng lên.

90'

Orlando được hưởng quả phạt góc.

88'

Serge Ngoma vào sân thay cho Dennis Gjengaar của New York.

87'

Bóng an toàn khi New York được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Orlando thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Duncan McGuire thay thế Luis Muriel.

86'

Orlando thực hiện quả ném biên ở phần sân của New York.

85'

Orlando được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Đội chủ nhà được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.

83'

Liệu New York có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Orlando không?

82'

Rafael Santos thay thế Ivan Angulo cho đội khách.

82'

Oscar Pareja (Orlando) thực hiện sự thay người thứ ba, với David Brekalo thay thế Marco Pasalic.

82'

Oscar Pareja thực hiện sự thay người thứ hai của đội tại Red Bull Arena với Ramiro Enrique thay thế Kyle Smith.

82' Robin Jansson (Orlando) nhận thẻ vàng.

Robin Jansson (Orlando) nhận thẻ vàng.

81'

Orlando được hưởng một quả phát bóng lên tại Red Bull Arena.

80'

Armando Villarreal cho Orlando hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Orlando City

New York Red Bulls (3-4-3): Carlos Coronel (31), Noah Eile (3), Sean Nealis (15), Alexander Hack (42), Dylan Nealis (12), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Raheem Edwards (44), Dennis Gjengaar (22), Eric Maxim Choupo-Moting (13), Emil Forsberg (10)

Orlando City (4-2-3-1): Pedro Gallese (1), Alex Freeman (30), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), Kyle Smith (24), Eduard Atuesta (20), Joran Gerbet (35), Marco Pašalić (87), Martin Ojeda (10), Ivan Angulo (77), Luis Muriel (9)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
3-4-3
31
Carlos Coronel
3
Noah Eile
15
Sean Nealis
42
Alexander Hack
12
Dylan Nealis
75
Daniel Edelman
8
Peter Stroud
44
Raheem Edwards
22
Dennis Gjengaar
13
Eric Maxim Choupo-Moting
10
Emil Forsberg
9
Luis Muriel
77
Ivan Angulo
10
Martin Ojeda
87
Marco Pašalić
35
Joran Gerbet
20
Eduard Atuesta
24
Kyle Smith
6
Robin Jansson
15
Rodrigo Schlegel
30
Alex Freeman
1
Pedro Gallese
Orlando City
Orlando City
4-2-3-1
Thay người
76’
Dylan Nealis
Julian Hall
68’
Martin Ojeda
Dagur Dan Thorhallsson
76’
Peter Stroud
Felipe Carballo
82’
Kyle Smith
David Brekalo
87’
Dennis Gjengaar
Serge Ngoma
82’
Marco Pasalic
Ramiro Enrique
90’
Emil Forsberg
Wikelman Carmona
82’
Ivan Angulo
Rafael Santos
Cầu thủ dự bị
Anthony Marcucci
Javier Otero
Wikelman Carmona
David Brekalo
Julian Hall
Gustavo Caraballo
Felipe Carballo
Ramiro Enrique
Serge Ngoma
Colin Guske
Tim Parker
Duncan McGuire
Andy Rojas
Rafael Santos
Omar Valencia
Zakaria Taifi
Aiden Jarvis
Dagur Dan Thorhallsson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/04 - 2022
14/08 - 2022
26/02 - 2023
04/06 - 2023
31/03 - 2024
02/06 - 2024
MLS Cup
01/12 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
16/03 - 2025
13/04 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow