Thứ Ba, 02/06/2026
Raul
23
Jahkeele Marshall-Rutty
24
Andres Perea (Thay: Maxi Moralez)
39
Jorge Ruvalcaba
44
Malachi Jones (Thay: Hannes Wolf)
46
Keaton Parks
49
Andres Perea (Kiến tạo: Nicolas Fernandez)
52
Jonathan Shore (Thay: Keaton Parks)
59
Jorge Ruvalcaba
67
Gustav Berggren (Thay: Emil Forsberg)
69
Omar Valencia (Thay: Matthew Dos Santos)
69
Tim Parker (Thay: Justin Che)
69
Nico Cavallo
77
Dylan Nealis
82
Rafael Mosquera (Thay: Jorge Ruvalcaba)
85
Tim Parker
86
Arnau Farnos (Thay: Agustin Ojeda)
90
Seymour Reid (Thay: Nicolas Fernandez)
90

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs New York City FC

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
New York City FC
New York City FC
44 Kiểm soát bóng 56
4 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 2
0 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 10
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs New York City FC

Tất cả (22)
90+1'

Nicolas Fernandez rời sân và được thay thế bởi Seymour Reid.

90+1'

Agustin Ojeda rời sân và được thay thế bởi Arnau Farnos.

86' Thẻ vàng cho Tim Parker.

Thẻ vàng cho Tim Parker.

85'

Jorge Ruvalcaba rời sân và được thay thế bởi Rafael Mosquera.

82' Thẻ vàng cho Dylan Nealis.

Thẻ vàng cho Dylan Nealis.

77' Thẻ vàng cho Nico Cavallo.

Thẻ vàng cho Nico Cavallo.

69'

Justin Che rời sân và được thay thế bởi Tim Parker.

69'

Matthew Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Omar Valencia.

69'

Emil Forsberg rời sân và được thay thế bởi Gustav Berggren.

67' Thẻ vàng cho Jorge Ruvalcaba.

Thẻ vàng cho Jorge Ruvalcaba.

59'

Keaton Parks rời sân và được thay thế bởi Jonathan Shore.

52'

Nicolas Fernandez đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Andres Perea đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andres Perea đã ghi bàn!

49' Thẻ vàng cho Keaton Parks.

Thẻ vàng cho Keaton Parks.

46'

Hannes Wolf rời sân và được thay thế bởi Malachi Jones.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' V À A A O O O - Jorge Ruvalcaba đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jorge Ruvalcaba đã ghi bàn!

39'

Maxi Moralez rời sân và được thay thế bởi Andres Perea.

24' Thẻ vàng cho Jahkeele Marshall-Rutty.

Thẻ vàng cho Jahkeele Marshall-Rutty.

23' Thẻ vàng cho Raul.

Thẻ vàng cho Raul.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs New York City FC

New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Jahkeele Marshall-Rutty (3), Justin Che (2), Dylan Nealis (12), Matthew Dos Santos (56), Ronald Donkor (48), Adri Mehmeti (15), Emil Forsberg (10), Cade Cowell (7), Julian Hall (16), Jorge Ruvalcaba (11)

New York City FC (4-2-3-1): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Thiago Martins (13), Raul (34), Nico Cavallo (2), Keaton Parks (55), Kai Trewin (5), Agustin Ojeda (26), Maxi Moralez (10), Hannes Wolf (17), Nicolás Fernández Mercau (7)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-3-3
34
Ethan Horvath
3
Jahkeele Marshall-Rutty
2
Justin Che
12
Dylan Nealis
56
Matthew Dos Santos
48
Ronald Donkor
15
Adri Mehmeti
10
Emil Forsberg
7
Cade Cowell
16
Julian Hall
11
Jorge Ruvalcaba
7
Nicolás Fernández Mercau
17
Hannes Wolf
10
Maxi Moralez
26
Agustin Ojeda
5
Kai Trewin
55
Keaton Parks
2
Nico Cavallo
34
Raul
13
Thiago Martins
24
Tayvon Gray
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-2-3-1
Thay người
69’
Justin Che
Tim Parker
39’
Maxi Moralez
Andres Perea
69’
Matthew Dos Santos
Omar Valencia
46’
Hannes Wolf
Malachi Jones
69’
Emil Forsberg
Gustav Berggren
59’
Keaton Parks
Jonathan Shore
85’
Jorge Ruvalcaba
Rafael Antonio Mosquera Diaz
90’
Nicolas Fernandez
Seymour Reid
90’
Agustin Ojeda
Arnau Farnos
Cầu thủ dự bị
Tim Parker
Tomas Romero
John McCarthy
Andres Perea
Omar Valencia
Jonathan Shore
Mohammed Sofo
Maximo Carrizo
Rafael Antonio Mosquera Diaz
Malachi Jones
Roald Mitchell
Strahinja Tanasijevic
Nehuen Benedetti
Seymour Reid
Gustav Berggren
Arnau Farnos
Julian Bazan
Kevin Pierre

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/09 - 2021
26/09 - 2021
18/10 - 2021
18/07 - 2022
18/09 - 2022
Concacaf League Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
MLS Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
US Open Cup
21/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
4Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
5Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
7New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
8FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
9Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
11Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
12Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
13New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
14CharlotteCharlotte15636121B H B T T
15LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
17New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
18DC UnitedDC United15465-418T H B H H
19San DiegoSan Diego15456317H H T H B
20Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
21Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
22St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
23Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
24CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
25Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
26Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
27Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
3Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
5New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
6CharlotteCharlotte15636121B H B T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
8New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
9DC UnitedDC United15465-418T H B H H
10Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
11CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
12Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
13Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
3Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
4FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
7Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
8Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
9LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
10San DiegoSan Diego15456317H H T H B
11Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
12St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
13Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
14Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow