Nashville được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Mohammed Sofo 7 | |
Omar Valencia 12 | |
Emil Forsberg (Kiến tạo: Omar Valencia) 30 | |
Dylan Nealis (Thay: Cameron Harper) 46 | |
Eric Maxim Choupo-Moting 57 | |
Ahmed Qasem (Thay: Matthew Corcoran) 58 | |
Patrick Yazbek (Thay: Wyatt Meyer) 58 | |
Patrick Yazbek 59 | |
Walker Zimmerman 67 | |
Raheem Edwards (Thay: Omar Valencia) 70 | |
Felipe Carballo (Thay: Peter Stroud) 70 | |
Teal Bunbury (Thay: Alex Muyl) 74 | |
Julian Hall (Thay: Mohammed Sofo) 78 | |
Wikelman Carmona (Thay: Emil Forsberg) 88 | |
Noah Eile 90+3' |
Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Nashville SC


Diễn biến New York Red Bulls vs Nashville SC
New York có một quả phát bóng lên.
Noah Eile của New York đã bị Rosendo Mendoza phạt thẻ vàng đầu tiên.
Rosendo Mendoza ra hiệu cho Nashville được hưởng một quả đá phạt.
Liệu New York có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Nashville không?
Ném biên cho Nashville.
New York có một quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên cho New York ở phần sân của Nashville.
Nashville được Rosendo Mendoza trao cho một quả phạt góc.
Ở Harrison, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Rosendo Mendoza ra hiệu cho New York được hưởng quả ném biên ở phần sân của Nashville.
Sandro Schwarz thực hiện sự thay đổi người thứ năm cho đội tại Red Bull Arena khi Wikelman Carmona thay thế Emil Forsberg.
Đá phạt cho New York.
Ném biên cho Nashville ở phần sân của họ.
Rosendo Mendoza báo hiệu một quả đá phạt cho New York ở phần sân của họ.
Ném biên cho Nashville gần khu vực cấm địa.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Harrison.
Julian Hall thay thế Mohammed Sofo cho đội chủ nhà.
New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Nashville.
Nashville được hưởng quả đá phạt ở phần sân của New York.
B.J. Callaghan thực hiện sự thay đổi người thứ ba tại Red Bull Arena với Teal Bunbury thay thế Alex Muyl.
Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Nashville SC
New York Red Bulls (4-3-3): Carlos Coronel (31), Cameron Harper (17), Sean Nealis (15), Alexander Hack (42), Omar Valencia (5), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Noah Eile (3), Mohammed Sofo (37), Eric Maxim Choupo-Moting (13), Emil Forsberg (10)
Nashville SC (5-3-2): Joe Willis (1), Andy Najar (31), Wyatt Meyer (28), Walker Zimmerman (25), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Edvard Tagseth (20), Matthew Corcoran (16), Alex Muyl (19), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Cameron Harper Dylan Nealis | 58’ | Wyatt Meyer Patrick Yazbek |
| 70’ | Omar Valencia Raheem Edwards | 58’ | Matthew Corcoran Ahmed Qasem |
| 70’ | Peter Stroud Felipe Carballo | 74’ | Alex Muyl Teal Bunbury |
| 78’ | Mohammed Sofo Julian Hall | ||
| 88’ | Emil Forsberg Wikelman Carmona | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Anthony Marcucci | Brian Schwake | ||
Raheem Edwards | Jonathan Perez | ||
Tim Parker | Josh Bauer | ||
Dylan Nealis | Taylor Washington | ||
Wikelman Carmona | Teal Bunbury | ||
Aiden Jarvis | Adem Sipic | ||
Julian Hall | Patrick Yazbek | ||
Dennis Gjengaar | Jeisson Palacios | ||
Felipe Carballo | Ahmed Qasem | ||
Jeisson Palacios | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New York Red Bulls
Thành tích gần đây Nashville SC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch