Thứ Hai, 01/12/2025
Eric Maxim Choupo-Moting (Kiến tạo: Emil Forsberg)
7
Carlos Garces
10
Emil Forsberg (Kiến tạo: Omar Valencia)
16
Eric Maxim Choupo-Moting (Kiến tạo: Emil Forsberg)
31
Mauricio Cuevas (Thay: Miguel Berry)
46
Lucas Sanabria (Thay: John Nelson)
46
Julian Aude
49
Emil Forsberg
50
Elijah Wynder (Thay: Marco Reus)
64
Matheus Nascimento (Thay: Christian Ramirez)
64
Cameron Harper (Thay: Wikelman Carmona)
67
Dennis Gjengaar (Thay: Mohammed Sofo)
67
Peter Stroud (Thay: Daniel Edelman)
67
Cameron Harper
68
Noah Eile
72
Edwin Cerrillo
73
Mauricio Cuevas
73
Sean Nealis
74
Wiktor Bogacz (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting)
76
Julian Hall (Thay: Emil Forsberg)
76
Elijah Wynder
78
Mauricio Cuevas
81
Tucker Lepley (Thay: Diego Fagundez)
81
Dennis Gjengaar (Kiến tạo: Wiktor Bogacz)
88
(og) Miki Yamane
90+3'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs LA Galaxy

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
LA Galaxy
LA Galaxy
45 Kiểm soát bóng 55
7 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New York Red Bulls vs LA Galaxy

Tất cả (115)
90+3' Phản lưới nhà! Miki Yamane ghi bàn vào lưới nhà, nâng tỷ số lên 7-0.

Phản lưới nhà! Miki Yamane ghi bàn vào lưới nhà, nâng tỷ số lên 7-0.

90+3'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

87'

Matheus Nascimento của LA Galaxy tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

86'

Guido Gonzales Jr trao cho New York quả phát bóng lên.

85'

LA Galaxy thực hiện quả ném biên trong phần sân của New York.

84'

Ném biên cho LA Galaxy ở phần sân nhà.

84'

Cameron Harper của New York có cú sút về phía khung thành tại Red Bull Arena. Nhưng nỗ lực không thành công.

83'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng quả ném biên, gần khu vực của New York.

82'

Bóng an toàn khi LA Galaxy được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

81'

Greg Vanney (LA Galaxy) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Tucker Lepley thay thế Diego Fagundez.

81'

Guido Gonzales Jr trao cho New York một quả phát bóng lên.

80'

New York được hưởng quả phạt góc.

78' Elijah Wynder của LA Galaxy đã bị phạt thẻ ở Harrison, NJ.

Elijah Wynder của LA Galaxy đã bị phạt thẻ ở Harrison, NJ.

78'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân của LA Galaxy.

77'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

77'

Ném biên cho LA Galaxy.

76'

Sandro Schwarz đang thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Red Bull Arena với Julian Hall thay thế Emil Forsberg.

76'

Đội chủ nhà đã thay Eric Maxim Choupo-Moting bằng Wiktor Bogacz. Đây là sự thay đổi thứ tư trong ngày hôm nay của Sandro Schwarz.

74' Sean Nealis (New York) đã nhận thẻ vàng từ Guido Gonzales Jr.

Sean Nealis (New York) đã nhận thẻ vàng từ Guido Gonzales Jr.

74' Edwin Cerrillo của LA Galaxy đã bị phạt thẻ ở Harrison, NJ.

Edwin Cerrillo của LA Galaxy đã bị phạt thẻ ở Harrison, NJ.

74' Tại Red Bull Arena, Mauricio Cuevas đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.

Tại Red Bull Arena, Mauricio Cuevas đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs LA Galaxy

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Sean Nealis (15), Noah Eile (3), Omar Valencia (5), Felipe Carballo (20), Daniel Edelman (75), Wikelman Carmona (19), Emil Forsberg (10), Mohammed Sofo (37), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

LA Galaxy (4-4-2): John McCarthy (77), Miki Yamane (2), Maya Yoshida (4), Carlos Garces (25), John Nelson (14), Diego Fagundez (7), Marco Reus (18), Edwin Cerrillo (6), Julian Aude (3), Miguel Berry (27), Christian Ramirez (17)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
31
Carlos Coronel
6
Kyle Duncan
15
Sean Nealis
3
Noah Eile
5
Omar Valencia
20
Felipe Carballo
75
Daniel Edelman
19
Wikelman Carmona
10
Emil Forsberg
37
Mohammed Sofo
13
Eric Maxim Choupo-Moting
17
Christian Ramirez
27
Miguel Berry
3
Julian Aude
6
Edwin Cerrillo
18
Marco Reus
7
Diego Fagundez
14
John Nelson
25
Carlos Garces
4
Maya Yoshida
2
Miki Yamane
77
John McCarthy
LA Galaxy
LA Galaxy
4-4-2
Thay người
67’
Wikelman Carmona
Cameron Harper
46’
Miguel Berry
Mauricio Cuevas
67’
Daniel Edelman
Peter Stroud
46’
John Nelson
Lucas Sanabria
67’
Mohammed Sofo
Dennis Gjengaar
64’
Christian Ramirez
Matheus Nascimento
76’
Emil Forsberg
Julian Hall
64’
Marco Reus
Elijah Wynder
76’
Eric Maxim Choupo-Moting
Wiktor Bogacz
81’
Diego Fagundez
Tucker Lepley
Cầu thủ dự bị
Anthony Marcucci
Novak Micovic
Tim Parker
Isaiah Parente
Raheem Edwards
JT Marcinkowski
Cameron Harper
Eriq Zavaleta
Peter Stroud
Mauricio Cuevas
Julian Hall
Tucker Lepley
Dennis Gjengaar
Lucas Sanabria
Alexander Hack
Matheus Nascimento
Wiktor Bogacz
Elijah Wynder

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Giao hữu
MLS Cup
08/12 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/05 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
05/10 - 2025
21/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
Concacaf League Cup
01/09 - 2025
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow