Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận.
- Julian Hall (Kiến tạo: Cade Cowell)
12 - Emil Forsberg
48 - Ronald Donkor
57 - (og) Kyle Smith
66 - Tanner Rosborough (Thay: Cade Cowell)
70 - Omar Valencia (Thay: Matthew Dos Santos)
70 - Nehuen Benedetti (Thay: Adri Mehmeti)
80 - Mohammed Sofo (Thay: Jorge Ruvalcaba)
80 - Omar Valencia
83 - Eric Maxim Choupo-Moting (Thay: Emil Forsberg)
86 - Mohammed Sofo (Kiến tạo: Ronald Donkor)
90+3'
- Pavel Bucha (Kiến tạo: Kevin Denkey)
17 - Bryan Ramirez
37 - Brian Anunga (Thay: Samuel Gidi)
67 - Kyle Smith
72 - Kenji Mboma Dem (Thay: Tom Barlow)
75 - Alvas Elvis Powell (Thay: Kyle Smith)
75 - Teenage Lingani Hadebe (Thay: Nick Hagglund)
75 - Matt Miazga
80 - Ayoub Jabbari (Thay: Matt Miazga)
84 - Alvas Elvis Powell
90+5'
Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs FC Cincinnati
Diễn biến New York Red Bulls vs FC Cincinnati
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alvas Elvis Powell nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Ronald Donkor đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mohammed Sofo đã ghi bàn!
Emil Forsberg rời sân và được thay thế bởi Eric Maxim Choupo-Moting.
Matt Miazga rời sân và được thay thế bởi Ayoub Jabbari.
Thẻ vàng cho Omar Valencia.
Thẻ vàng cho Matt Miazga.
Jorge Ruvalcaba rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sofo.
Adri Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Nehuen Benedetti.
Nick Hagglund rời sân và được thay thế bởi Teenage Lingani Hadebe.
Kyle Smith rời sân và được thay thế bởi Alvas Elvis Powell.
Tom Barlow rời sân và được thay thế bởi Kenji Mboma Dem.
V À A A O O O - Kyle Smith ghi bàn!
Matthew Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Omar Valencia.
Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Tanner Rosborough.
Samuel Gidi rời sân và được thay thế bởi Brian Anunga.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Kyle Smith đưa bóng vào lưới nhà!
Thẻ vàng cho Ronald Donkor.
V À A A O O O - Emil Forsberg đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.
Thẻ vàng cho Bryan Ramirez.
Kevin Denkey đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pavel Bucha đã ghi bàn!
Cade Cowell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O Julian Hall ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs FC Cincinnati
New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Jahkeele Marshall-Rutty (3), Dylan Nealis (12), Robert Voloder (6), Matthew Dos Santos (56), Adri Mehmeti (15), Emil Forsberg (10), Ronald Donkor (48), Cade Cowell (7), Julian Hall (16), Jorge Ruvalcaba (11)
FC Cincinnati (3-5-2): Evan Louro (13), Kyle Smith (24), Matt Miazga (21), Nick Hagglund (4), Ender Echenique (66), Pavel Bucha (20), Evander (10), Samuel Gidi (11), Bryan Ramirez (29), Kevin Denkey (9), Tom Barlow (16)
| Thay người | |||
| 70’ | Matthew Dos Santos Omar Valencia | 67’ | Samuel Gidi Brian Anunga |
| 70’ | Cade Cowell Tanner Rosborough | 75’ | Kyle Smith Alvas Powell |
| 80’ | Jorge Ruvalcaba Mohammed Sofo | 75’ | Nick Hagglund Teenage Hadebe |
| 80’ | Adri Mehmeti Nehuen Benedetti | 75’ | Tom Barlow Kenji Mboma Dem |
| 86’ | Emil Forsberg Eric Maxim Choupo-Moting | 84’ | Matt Miazga Ayoub Jabbari |
| Cầu thủ dự bị | |||
John McCarthy | Fabian Mrozek | ||
Tim Parker | Alvas Powell | ||
Omar Valencia | Obinna Nwobodo | ||
Tanner Rosborough | Teenage Hadebe | ||
Mohammed Sofo | Brian Anunga | ||
Rafael Antonio Mosquera Diaz | Kenji Mboma Dem | ||
Juan Mina | Andrei Chirila | ||
Eric Maxim Choupo-Moting | Gilberto Flores | ||
Nehuen Benedetti | Ayoub Jabbari | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New York Red Bulls
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 15 | 18 | T T B T T |
| 2 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 18 | T B T T T |
| 3 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 13 | 16 | T T H T B |
| 4 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 11 | 16 | T T T B T |
| 5 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | T T T H T |
| 6 | | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | H B T T T |
| 7 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | B T T H T |
| 8 | | 7 | 4 | 0 | 3 | 7 | 12 | T B T B T |
| 9 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | B H T T H |
| 10 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | T H T H H |
| 11 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 5 | 11 | T T B H B |
| 12 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H H B B | |
| 13 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H T T B |
| 14 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -1 | 11 | T H T T H |
| 15 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -4 | 11 | B H B T H |
| 16 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -5 | 11 | B B H T T |
| 17 | | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | B T B T T |
| 18 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | B B H B T |
| 19 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B H B T |
| 20 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B T H B B |
| 21 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -6 | 7 | B B T B H |
| 22 | | 6 | 2 | 0 | 4 | -6 | 6 | B T B B B |
| 23 | | 7 | 1 | 3 | 3 | -1 | 6 | H B B T H |
| 24 | | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B H H B |
| 25 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B T H H | |
| 26 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -6 | 4 | B T H B B |
| 27 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -10 | 4 | B T B B B |
| 28 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -18 | 4 | B T B B H |
| 29 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -6 | 3 | B B B B T |
| 30 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -11 | 3 | T B B B B |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 11 | 16 | T T T B T |
| 2 | | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | H B T T T |
| 3 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | T H T H H |
| 4 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 5 | 11 | T T B H B |
| 5 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H T T B |
| 6 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -1 | 11 | T H T T H |
| 7 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -4 | 11 | B H B T H |
| 8 | | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | B T B T T |
| 9 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B T H B B |
| 10 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -6 | 7 | B B T B H |
| 11 | | 7 | 1 | 3 | 3 | -1 | 6 | H B B T H |
| 12 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -6 | 4 | B T H B B |
| 13 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -18 | 4 | B T B B H |
| 14 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -6 | 3 | B B B B T |
| 15 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -11 | 3 | T B B B B |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 15 | 18 | T T B T T |
| 2 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 18 | T B T T T |
| 3 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 13 | 16 | T T H T B |
| 4 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | T T T H T |
| 5 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | B T T H T |
| 6 | | 7 | 4 | 0 | 3 | 7 | 12 | T B T B T |
| 7 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | B H T T H |
| 8 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H H B B | |
| 9 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -5 | 11 | B B H T T |
| 10 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | B B H B T |
| 11 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B H B T |
| 12 | | 6 | 2 | 0 | 4 | -6 | 6 | B T B B B |
| 13 | | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B H H B |
| 14 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B T H H | |
| 15 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -10 | 4 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại