Thứ Bảy, 18/04/2026
Dominique Badji (Thay: Christian Benteke)
29
Peglow (Kiến tạo: Luis Barraza)
35
Serge Ngoma (Thay: Dylan Nealis)
38
Peglow (Kiến tạo: Aaron Herrera)
44
Noah Eile (Thay: Tim Parker)
46
Julian Hall (Thay: Peter Stroud)
46
Wikelman Carmona (Thay: Dennis Gjengaar)
56
Eric Maxim Choupo-Moting (Kiến tạo: Emil Forsberg)
57
Jacob Murrell (Thay: Jared Stroud)
67
Boris Enow (Thay: Hosei Kijima)
67
Aaron Herrera
70
Alexander Hack
71
Wiktor Bogacz (Thay: Omar Valencia)
79
Luis Barraza
81
Matti Peltola (Thay: Brandon Servania)
83
Derek Dodson (Thay: Peglow)
83
Dominique Badji
88
Alexander Hack
88

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs DC United

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
DC United
DC United
68 Kiểm soát bóng 32
2 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
9 Phạt góc 1
2 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New York Red Bulls vs DC United

Tất cả (126)
90+5'

Ném biên cho New York tại Red Bull Arena.

90+4'

Serhii Boiko trao cho DC United một quả phát bóng lên.

90+4'

Luis Barraza trở lại sân cho DC United sau khi bị chấn thương nhẹ.

90+3'

Trận đấu tạm dừng ngắn tại Harrison, NJ để kiểm tra tình trạng của Luis Barraza, người đang nhăn nhó vì đau.

90+2'

DC United được hưởng một quả phát bóng lên.

90+2'

Tại Harrison, NJ, New York tấn công qua Emil Forsberg. Tuy nhiên, cú dứt điểm đi chệch mục tiêu.

90+2'

Ném biên cho New York.

89'

Ném biên cho New York ở phần sân nhà.

88' Alexander Hack (New York) nhận thẻ vàng.

Alexander Hack (New York) nhận thẻ vàng.

88' Tại Red Bull Arena, Dominique Badji của đội khách đã bị phạt thẻ vàng.

Tại Red Bull Arena, Dominique Badji của đội khách đã bị phạt thẻ vàng.

88'

New York được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Serhii Boiko trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

87'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Harrison, NJ.

87'

New York đang tiến lên và Emil Forsberg tung cú sút, tuy nhiên bóng đi chệch mục tiêu.

86'

Ném biên cho New York trong phần sân của DC United.

85'

New York được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

84'

New York được hưởng phạt góc do Serhii Boiko trao.

83'

DC United thực hiện sự thay đổi thứ năm với Derek Dodson vào sân thay cho Peglow.

83'

Matti Peltola vào sân thay cho Brandon Servania của DC United tại Red Bull Arena.

81'

Bóng an toàn khi New York được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

81' Luis Barraza (DC United) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Luis Barraza (DC United) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs DC United

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Dylan Nealis (12), Tim Parker (26), Alexander Hack (42), Omar Valencia (5), Felipe Carballo (20), Peter Stroud (8), Dennis Gjengaar (22), Emil Forsberg (10), Cameron Harper (17), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Lucas Bartlett (3), Lukas MacNaughton (5), Kye Rowles (15), Aaron Herrera (22), Brandon Servania (23), Hosei Kijima (77), David Schnegg (28), Jared Stroud (8), Christian Benteke (20), Peglow (7)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
31
Carlos Coronel
12
Dylan Nealis
26
Tim Parker
42
Alexander Hack
5
Omar Valencia
20
Felipe Carballo
8
Peter Stroud
22
Dennis Gjengaar
10
Emil Forsberg
17
Cameron Harper
13
Eric Maxim Choupo-Moting
7
Peglow
20
Christian Benteke
8
Jared Stroud
28
David Schnegg
77
Hosei Kijima
23
Brandon Servania
22
Aaron Herrera
15
Kye Rowles
5
Lukas MacNaughton
3
Lucas Bartlett
13
Luis Barraza
DC United
DC United
3-4-3
Thay người
38’
Dylan Nealis
Serge Ngoma
29’
Christian Benteke
Dominique Badji
46’
Peter Stroud
Julian Hall
67’
Jared Stroud
Jacob Murrell
46’
Tim Parker
Noah Eile
67’
Hosei Kijima
Boris Enow
56’
Dennis Gjengaar
Wikelman Carmona
83’
Peglow
Derek Dodson
79’
Omar Valencia
Wiktor Bogacz
83’
Brandon Servania
Matti Peltola
Cầu thủ dự bị
Anthony Marcucci
Jun-Hong Kim
Raheem Edwards
Rida Zouhir
Sean Nealis
Dominique Badji
Wikelman Carmona
Randall Leal
Serge Ngoma
Derek Dodson
Ronald Donkor
Gabriel Pirani
Julian Hall
Jacob Murrell
Noah Eile
Matti Peltola
Wiktor Bogacz
Boris Enow

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
28/10 - 2021
29/05 - 2022
07/08 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
21/08 - 2023
24/09 - 2023
16/05 - 2024
30/06 - 2024
20/04 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây DC United

US Open Cup
16/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
13St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
14Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow