Thứ Tư, 03/06/2026
Dominique Badji (Thay: Christian Benteke)
29
Peglow (Kiến tạo: Luis Barraza)
35
Serge Ngoma (Thay: Dylan Nealis)
38
Peglow (Kiến tạo: Aaron Herrera)
44
Noah Eile (Thay: Tim Parker)
46
Julian Hall (Thay: Peter Stroud)
46
Wikelman Carmona (Thay: Dennis Gjengaar)
56
Eric Maxim Choupo-Moting (Kiến tạo: Emil Forsberg)
57
Jacob Murrell (Thay: Jared Stroud)
67
Boris Enow (Thay: Hosei Kijima)
67
Aaron Herrera
70
Alexander Hack
71
Wiktor Bogacz (Thay: Omar Valencia)
79
Luis Barraza
81
Matti Peltola (Thay: Brandon Servania)
83
Derek Dodson (Thay: Peglow)
83
Dominique Badji
88
Alexander Hack
88

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs DC United

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
DC United
DC United
68 Kiểm soát bóng 32
2 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
9 Phạt góc 1
2 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs DC United

Tất cả (126)
90+5'

Ném biên cho New York tại Red Bull Arena.

90+4'

Serhii Boiko trao cho DC United một quả phát bóng lên.

90+4'

Luis Barraza trở lại sân cho DC United sau khi bị chấn thương nhẹ.

90+3'

Trận đấu tạm dừng ngắn tại Harrison, NJ để kiểm tra tình trạng của Luis Barraza, người đang nhăn nhó vì đau.

90+2'

DC United được hưởng một quả phát bóng lên.

90+2'

Tại Harrison, NJ, New York tấn công qua Emil Forsberg. Tuy nhiên, cú dứt điểm đi chệch mục tiêu.

90+2'

Ném biên cho New York.

89'

Ném biên cho New York ở phần sân nhà.

88' Alexander Hack (New York) nhận thẻ vàng.

Alexander Hack (New York) nhận thẻ vàng.

88' Tại Red Bull Arena, Dominique Badji của đội khách đã bị phạt thẻ vàng.

Tại Red Bull Arena, Dominique Badji của đội khách đã bị phạt thẻ vàng.

88'

New York được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Serhii Boiko trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

87'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Harrison, NJ.

87'

New York đang tiến lên và Emil Forsberg tung cú sút, tuy nhiên bóng đi chệch mục tiêu.

86'

Ném biên cho New York trong phần sân của DC United.

85'

New York được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

84'

New York được hưởng phạt góc do Serhii Boiko trao.

83'

DC United thực hiện sự thay đổi thứ năm với Derek Dodson vào sân thay cho Peglow.

83'

Matti Peltola vào sân thay cho Brandon Servania của DC United tại Red Bull Arena.

81'

Bóng an toàn khi New York được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

81' Luis Barraza (DC United) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Luis Barraza (DC United) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs DC United

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Dylan Nealis (12), Tim Parker (26), Alexander Hack (42), Omar Valencia (5), Felipe Carballo (20), Peter Stroud (8), Dennis Gjengaar (22), Emil Forsberg (10), Cameron Harper (17), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Lucas Bartlett (3), Lukas MacNaughton (5), Kye Rowles (15), Aaron Herrera (22), Brandon Servania (23), Hosei Kijima (77), David Schnegg (28), Jared Stroud (8), Christian Benteke (20), Peglow (7)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
31
Carlos Coronel
12
Dylan Nealis
26
Tim Parker
42
Alexander Hack
5
Omar Valencia
20
Felipe Carballo
8
Peter Stroud
22
Dennis Gjengaar
10
Emil Forsberg
17
Cameron Harper
13
Eric Maxim Choupo-Moting
7
Peglow
20
Christian Benteke
8
Jared Stroud
28
David Schnegg
77
Hosei Kijima
23
Brandon Servania
22
Aaron Herrera
15
Kye Rowles
5
Lukas MacNaughton
3
Lucas Bartlett
13
Luis Barraza
DC United
DC United
3-4-3
Thay người
38’
Dylan Nealis
Serge Ngoma
29’
Christian Benteke
Dominique Badji
46’
Peter Stroud
Julian Hall
67’
Jared Stroud
Jacob Murrell
46’
Tim Parker
Noah Eile
67’
Hosei Kijima
Boris Enow
56’
Dennis Gjengaar
Wikelman Carmona
83’
Peglow
Derek Dodson
79’
Omar Valencia
Wiktor Bogacz
83’
Brandon Servania
Matti Peltola
Cầu thủ dự bị
Anthony Marcucci
Jun-Hong Kim
Raheem Edwards
Rida Zouhir
Sean Nealis
Dominique Badji
Wikelman Carmona
Randall Leal
Serge Ngoma
Derek Dodson
Ronald Donkor
Gabriel Pirani
Julian Hall
Jacob Murrell
Noah Eile
Matti Peltola
Wiktor Bogacz
Boris Enow

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
28/10 - 2021
29/05 - 2022
07/08 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
21/08 - 2023
24/09 - 2023
16/05 - 2024
30/06 - 2024
20/04 - 2025
25/05 - 2025
23/04 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
4Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
5Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
7New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
8FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
9Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
11Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
12Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
13New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
14CharlotteCharlotte15636121B H B T T
15LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
17New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
18DC UnitedDC United15465-418T H B H H
19San DiegoSan Diego15456317H H T H B
20Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
21Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
22St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
23Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
24CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
25Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
26Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
27Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
3Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
5New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
6CharlotteCharlotte15636121B H B T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
8New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
9DC UnitedDC United15465-418T H B H H
10Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
11CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
12Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
13Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
3Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
4FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
7Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
8Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
9LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
10San DiegoSan Diego15456317H H T H B
11Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
12St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
13Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
14Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow